Dây an toàn, đai an toàn (dùng khi làm việc trên cao)
Hán Việt: An toàn đới
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
高所作業を行う際は、必ず安全帯を着用しなさい。
Khi thực hiện công việc trên cao, hãy chắc chắn đeo dây an toàn.
Chỗ lõm, vết lõm, chỗ trũng
Hán Việt: Oa
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
材料に大きな窪みがないか、点検時に注意深く確認してください。
Xin hãy kiểm tra kỹ lưỡng xem vật liệu có vết lõm lớn nào không khi kiểm tra.
Lắp ráp, việc lắp đặt, trạng thái lắp đặt (đặc biệt các bộ phận máy móc, kết cấu)
Hán Việt: Tổ Phụ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場部材の組み付けは、図面通りに正確に行う必要があります。
Việc lắp ráp các bộ phận giàn giáo cần được thực hiện chính xác theo bản vẽ.
Quy trình làm việc, trình tự công việc.
Hán Việt: Tác Nghiệp Thủ Thuận
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
作業手順書に従って、正確に作業を進めてください。
Hãy tiến hành công việc một cách chính xác theo hướng dẫn quy trình làm việc.
Tầm nhìn; sự nhìn xuyên qua; triển vọng. Trong ngữ cảnh an toàn lao động: tầm nhìn.
Hán Việt: Kiến Thông
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
重機作業中は見通しが悪くなる箇所があるので、誘導員を配置してください。
Trong quá trình vận hành máy móc hạng nặng, có những chỗ tầm nhìn kém, vì vậy hãy bố trí người hướng dẫn.
Không ở trạng thái tốt, trục trặc, hoạt động kém hiệu quả
Hán Việt: Bất Điều
Noun, な-adjective · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
油圧ポンプの不調が、アームの動きに影響しています。
Sự cố của bơm thủy lực đang ảnh hưởng đến chuyển động của tay cần.
Sự cố, lỗi, trục trặc (trong hoạt động của máy móc, hệ thống)
Hán Việt: Bất Cụ Hợp
Noun · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
油圧ショベルの動作に不具合が見られます。
Phát hiện sự cố trong hoạt động của máy xúc thủy lực.
Biến dạng, méo mó, thay đổi hình dạng.
Hán Việt: Biến Hình
Danh từ, Động từ (する動詞) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場部材に著しい変形が確認された場合は、直ちに交換が必要です。
Nếu phát hiện biến dạng đáng kể ở các bộ phận giàn giáo, cần thay thế ngay lập tức.
Lộ ra, trần trụi, không che đậy (thường ám chỉ tình trạng không mong muốn hoặc cần kiểm tra).
Hán Việt: Bác Xuất
Danh từ, Tính từ đuôi な, Phó từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
鉄骨が剥き出しになっている箇所がないか、腐食の恐れがあるため検査が必要です。
Cần kiểm tra xem có chỗ nào khung thép bị lộ ra không vì có nguy cơ bị ăn mòn.
Kiểm tra vật tư/vật liệu.
Hán Việt: Tư Tài Kiểm Tra
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
搬入されたコンクリートの**資材検査**を厳しく実施します。
Chúng tôi sẽ tiến hành **kiểm tra vật liệu** bê tông được vận chuyển đến một cách nghiêm ngặt.
Giàn giáo tạm thời.
Hán Việt: Giả Thiết Túc Trường
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
**仮設足場**の設置は、安全基準に従って行われなければならない。
Việc lắp đặt **giàn giáo tạm thời** phải được thực hiện theo tiêu chuẩn an toàn.
Thiết bị bảo hộ cá nhân (Personal Protective Equipment - PPE)
Hán Việt: Hộ hộ cụ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
作業を始める前に、必ず指定された保護具を正しく着用してください。
Trước khi bắt đầu công việc, nhất định phải mặc đúng các thiết bị bảo hộ đã được chỉ định.
Sự lỏng lẻo, lỏng ra, không chặt (thường dùng để chỉ tình trạng các bu lông, ốc vít, mối nối bị lỏng trong cấu trúc).
Hán Việt: Hoãn
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場の手摺に緩みがないか、手で揺らして確認する。
Lắc tay vịn giàn giáo bằng tay để kiểm tra xem có bị lỏng không.
Tiếng động lạ, âm thanh bất thường
Hán Việt: Dị âm
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
エンジンから異音がするので、すぐに確認が必要です。
Có tiếng động lạ từ động cơ, cần kiểm tra ngay lập tức.
Áp lực dầu, thủy lực
Hán Việt: Du áp
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
ショベルカーの油圧システムに問題があるようだ。
Có vẻ như hệ thống thủy lực của máy xúc đang có vấn đề.
Dầu nhẹ, dầu diesel
Hán Việt: Khinh du
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
重機が軽油切れで動かなくなった。
Máy công trình dừng hoạt động vì hết dầu diesel.
Đầu tiên, trước hết, trước tiên
Hán Việt: Chân Tiên
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
災害時は真っ先に自分の安全を確保する。
Khi có thảm họa, trước tiên hãy đảm bảo an toàn cho bản thân.
Ý chí, chí hướng, hoài bão, mục tiêu; Lòng thành, quà biếu nhỏ
Hán Việt: Chí
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は医者になるという高い志を持って勉強に励んでいる。
Anh ấy đang cố gắng học tập với chí hướng cao cả là trở thành bác sĩ.
Rực rỡ, chói lọi (màu sắc); rõ ràng, sống động (ký ức, hình ảnh); khéo léo, tài tình (kỹ thuật)
Hán Việt: Tiên / Tiển
Tính từ đuôi な · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
朝焼けの空が鮮やかなオレンジ色に染まった。
Bầu trời lúc bình minh nhuộm một màu cam rực rỡ.
Nghiêm ngặt, nghiêm cẩn, kỹ lưỡng (về phòng vệ, kiểm soát)
Hán Việt: Nghiêm Trọng
Tính từ đuôi な · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その美術館では、厳重な警備が行われている。
Bảo tàng đó có hệ thống an ninh nghiêm ngặt.
Tác hại, điều bất lợi, hậu quả xấu.
Hán Việt: Tệ hại
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
環境汚染の弊害。
Tác hại của ô nhiễm môi trường.
Mật thiết, khăng khít, chặt chẽ
Hán Việt: Khẩn Mật
Tính từ đuôi な · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
両国間の緊密な協力関係。
Mối quan hệ hợp tác chặt chẽ giữa hai nước.
Đáng ngờ, nghi ngờ, không rõ ràng, không minh bạch.
Hán Việt: Bất Thẩm
Tính từ đuôi な / Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
不審な男が家の周りをうろついていた。
Một người đàn ông khả nghi đã lảng vảng quanh nhà.
Bắt tay vào, bắt đầu (công việc, dự án, nghiên cứu)
Hán Việt: Trứ Thủ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
新しいプロジェクトに着手する。
Bắt tay vào một dự án mới.
Không lường trước được, bất ngờ, ngoài dự tính
Hán Việt: Bất Trắc
Danh từ / Tính từ đuôi の · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
不測の事態に備えて、常に準備をしておくべきだ。
Để chuẩn bị cho những tình huống bất ngờ, chúng ta nên luôn sẵn sàng.
Nghiêm ngặt, chính xác, chặt chẽ, tỉ mỉ.
Hán Việt: Nghiêm Mật
Tính từ đuôi な / Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この実験は厳密な条件の下で行われる必要があります。
Thí nghiệm này cần được thực hiện dưới những điều kiện nghiêm ngặt.
Đáng sợ, khủng khiếp, ghê sợ
Hán Việt: Khủng
Tính từ đuôi い · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その森には恐ろしい伝説がある。
Có một truyền thuyết đáng sợ về khu rừng đó.
Có lời, sinh lợi, kiếm được lợi nhuận
Hán Việt: Trữ (ít dùng trực tiếp)
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
このビジネスは本当に儲かるのか、疑問だ。
Tôi nghi ngờ liệu công việc kinh doanh này có thực sự sinh lời không.
Mỉm cười, cười nhẹ
Hán Việt: VI TIẾU
Động từ (nhóm 1) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼女は私の話を聞きながら、優しく微笑んだ。
Cô ấy vừa nghe chuyện tôi kể, vừa mỉm cười dịu dàng.
Cảm xúc thật, ý định thật, điều thật lòng
Hán Việt: BẢN ÂM
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼に自分の本音を打ち明けるのは勇気がいることだった。
Việc thổ lộ cảm xúc thật của mình với anh ấy cần rất nhiều dũng khí.
Nói lắp bắp, ấp úng; ngập ngừng không nói ra lời (vì ngượng, sợ, bối rối...).
Hán Việt: KHẨU LUNG
動詞 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は彼女への告白をしようとしたが、口籠もって何も言えなかった。
Anh ấy định tỏ tình với cô ấy nhưng lại ấp úng không nói được gì.
Tán tỉnh, cưa cẩm, ve vãn (ai đó); thuyết phục, dụ dỗ (trong ngữ cảnh tình cảm).
Hán Việt: KHẨU THUYẾT
動詞 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 062;jlpt180_n2_vocab:bag062;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は彼女を口説き落とそうと必死だった。
Anh ấy đã cố gắng hết sức để cưa đổ cô ấy.
Trì hoãn, chậm trễ
Hán Việt: Trì Diên
Danh từ, Động từ する · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
人身事故のため、電車に遅延が発生しています。
Do tai nạn về người, tàu điện đang bị chậm trễ.
Luyến tiếc, nuối tiếc, không muốn từ bỏ (thường là tình cảm, mối quan hệ đã kết thúc hoặc không thành).
Hán Việt: Vị luyện
Danh từ, Tính từ đuôi な (未練な) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼との別れにまだ未練がある。
Tôi vẫn còn luyến tiếc về cuộc chia tay với anh ấy.
Quyết định dứt khoát, rạch ròi (đặc biệt trong chuyện tình cảm), cắt đứt, phân chia rõ ràng
Hán Việt: Cát thiết
Động từ Godan · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼との関係を割り切って、前に進むしかない。
Tôi chỉ còn cách dứt khoát với mối quan hệ với anh ấy và tiến về phía trước.
Nhồi nhét vào, đẩy vào, lèn vào
Hán Việt: Áp Nhập
Động từ (tha động từ) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
駅員が乗客を満員電車に押し込んでいる。
Nhân viên nhà ga đang đẩy hành khách vào tàu điện chật cứng.
Tàu điện chật cứng người, tàu điện giờ cao điểm
Hán Việt: Mãn Viên Điện Xa
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
毎日満員電車に乗って通勤するのは本当に疲れる。
Ngày nào cũng đi làm bằng tàu điện chật cứng người thật sự rất mệt mỏi.
Lối đi/đường hầm nối các khu vực, lối đi chuyển tuyến (trong ga tàu)
Hán Việt: Liên Lạc Thông Lộ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
ラッシュ時の連絡通路は人でごった返している。
Lối đi chuyển tuyến vào giờ cao điểm đông nghẹt người.
Coi trọng, xem trọng, đặt nặng.
Hán Việt: Trọng Thị
Động từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
当社はチームワークを重視しています。
Công ty chúng tôi coi trọng tinh thần làm việc nhóm.
Nhiệm vụ, trọng trách.
Hán Việt: Nhiệm Vụ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
前職では、新規プロジェクトの立ち上げが私の主な任務でした。
Ở công việc trước, khởi động dự án mới là nhiệm vụ chính của tôi.
Tình yêu đôi lứa, yêu đơn phương hai chiều, tình cảm tương phùng (mutual love, reciprocated love).
Hán Việt: Lưỡng Tưởng
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼と私は両想いだと分かった時、とても嬉しかった。
Khi biết tôi và anh ấy có tình cảm tương phùng, tôi đã rất vui.
Kỹ sư
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
私はITエンジニアとして、システム開発に携わってきました。
Tôi với tư cách là kỹ sư IT, đã tham gia vào việc phát triển hệ thống.
Vị trí kinh doanh, nhân viên kinh doanh
Hán Việt: Doanh Nghiệp Chức
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
私は営業職として3年の経験があります。
Tôi có 3 năm kinh nghiệm ở vị trí kinh doanh.
Phiếu ứng tuyển, Hồ sơ ứng tuyển (thường là form riêng của công ty)
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
エントリーシートの提出締め切りは来週です。
Hạn nộp phiếu ứng tuyển là tuần sau.
Lưới lọc, Bộ lọc thô (Lọc dầu, lọc nhiên liệu)
名詞 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
エンジンが突然停止した場合、燃料ストレーナーの詰まりを疑うべきです。
Nếu động cơ đột ngột dừng, nên nghi ngờ bộ lọc nhiên liệu bị tắc.
Đơn vị đo diện tích truyền thống của Nhật Bản, tương đương khoảng 3.3 mét vuông (khoảng 3.3m²). (1坪 = 3.305785 m²)
Hán Việt: Bình
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この土地は50坪ありますので、広い庭が作れます。
Mảnh đất này rộng 50 tsubo, nên có thể làm một khu vườn lớn.
Liền kề, giáp ranh, tiếp giáp.
Hán Việt: Lân Tiếp
Danh từ, Động từ suru · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この部屋は隣接する部屋と壁で仕切られています。
Căn phòng này được ngăn cách với phòng liền kề bằng một bức tường.
Hệ thống ống dẫn, đường ống (ống nước, ống dầu, ống khí)
Hán Việt: Phối Quản
Danh từ, Động từ suru · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
油圧系統の配管から油漏れが発生しています。
Dầu đang rò rỉ từ hệ thống ống dẫn thủy lực.
Động cơ, máy phát động (engine)
Hán Việt: Phát Động Cơ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
油圧ショベルの発動機に異音があるため、点検が必要です。
Động cơ máy xúc có tiếng ồn lạ nên cần phải kiểm tra.
Phát khói, bốc khói
Hán Việt: Phát Yên
Danh từ, Động từ suru · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 063;jlpt180_n2_vocab:bag063;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:066|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
エンジンから発煙しているので、すぐに作業を中断してください。
Động cơ đang bốc khói, hãy dừng công việc ngay lập tức.