Vặn, xoay; vặn óc, suy nghĩ nát óc
Hán Việt: NIỆM
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 059;jlpt180_n2_vocab:bag059;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
水道の栓をひねって水を出す。
Vặn vòi nước để nước chảy ra.
Trong đầu, trong suy nghĩ, trong tâm trí, sự cân nhắc
Hán Việt: Niệm đầu
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 059;jlpt180_n2_vocab:bag059;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
将来のことを常に念頭に置いて計画を立てる。
Tôi luôn lập kế hoạch với tương lai trong tâm trí.
Dễ dàng, đơn giản (thực hiện)
Hán Việt: Dung Dịch
Tính từ đuôi I · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 059;jlpt180_n2_vocab:bag059;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この問題は私にとってたやすい。
Vấn đề này rất dễ dàng đối với tôi.
Ngay lập tức, đột ngột, trong chốc lát
Hán Việt: Hốt
Trạng từ (副詞) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 059;jlpt180_n2_vocab:bag059;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
大雨で川の水位がたちまち上昇した。
Mực nước sông ngay lập tức dâng cao do mưa lớn.
Bền chắc, vững chắc, khỏe mạnh (người)
Hán Việt: Ngoan Trượng
Tính từ đuôi Na (形容動詞) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 059;jlpt180_n2_vocab:bag059;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
このテーブルは頑丈に作られているので、長く使えるだろう。
Cái bàn này được làm rất chắc chắn nên chắc sẽ dùng được lâu.
Mãnh liệt, dữ dội, cực kỳ
Hán Việt: Mãnh Liệt
Tính từ đuôi Na, Trạng từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 059;jlpt180_n2_vocab:bag059;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
猛烈な雨が降り、交通機関に影響が出た。
Cơn mưa mãnh liệt đã gây ảnh hưởng đến giao thông.
Tinh tế, khó nói; không rõ ràng; hơi (mang sắc thái tiêu cực hoặc không chắc chắn)
Hán Việt: Vi Diệu
Tính từ đuôi ナ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 059;jlpt180_n2_vocab:bag059;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼の返事は「はい」でも「いいえ」でもない、微妙なものだった。
Câu trả lời của anh ấy không phải 'có' cũng không phải 'không', mà là một thứ gì đó khó nói.
Rắc rối, phiền hà; gánh nặng
Hán Việt: ÁCH GIỚI
Danh từ, Tính từ đuôi Na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼はいつも厄介な問題を抱え込んでいる。
Anh ấy lúc nào cũng ôm đồm những vấn đề rắc rối.
Lơ là, sao nhãng, bỏ bê, không chú ý đúng mức
Hán Việt: Không có Hán Việt trực tiếp
Tính từ đuôi Na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は勉強をおろそかにして、試験に落ちてしまった。
Anh ấy đã lơ là học hành và trượt kỳ thi.
Sự sỉ nhục, lăng mạ, xúc phạm
Hán Việt: Vũ Nhục
Danh từ, Động từ する (tha động từ) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼の言葉は私にとって大きな侮辱だった。
Lời nói của anh ấy là một sự sỉ nhục lớn đối với tôi.
Dễ dàng, đơn giản (thường mang nghĩa tiêu cực: quá dễ dàng, cẩu thả, thiếu suy nghĩ).
Hán Việt: An Dị
Tính từ đuôi Na, Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
安易な方法で問題を解決しようとしてはいけない。
Không nên cố gắng giải quyết vấn đề bằng một phương pháp dễ dàng (cẩu thả).
Nhanh nhẹn, lẹ làng, mau lẹ
Hán Việt: Tố Tảo (素: Tố, 早: Tảo)
Tính từ đuôi I · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は素早い動きでボールをキャッチした。
Anh ấy đã bắt bóng bằng một động tác nhanh nhẹn.
Bao trùm, bao gồm tất cả, thu thập đầy đủ.
Hán Việt: Võng La
Danh từ, Động từ する (tha động từ) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この辞書は最新の情報を網羅している。
Cuốn từ điển này bao gồm tất cả thông tin mới nhất.
Khiêm tốn
Hán Việt: Khiêm Tốn
Động từ nhóm 3 (danh động từ) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は自分の成功について、いつも謙遜して語る。
Anh ấy luôn nói về thành công của mình một cách khiêm tốn.
Hết sức, hết mình, tận lực, cật lực
Hán Việt: HUYỀN MỆNH
Tính từ đuôi Na, Danh từ (khi dùng là 懸命の~) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼女は目標達成のために懸命に努力した。
Cô ấy đã nỗ lực hết mình để đạt được mục tiêu.
Phồn vinh, thịnh vượng, buôn bán phát đạt
Hán Việt: Phồn Thịnh
Danh từ, Động từ する (tự động từ) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
その店はいつも客で繁盛している。
Cửa hàng đó lúc nào cũng đông khách và làm ăn phát đạt.
Vỗ tay, tiếng vỗ tay
Hán Việt: Phách Thủ
Danh từ, Động từ する (tha động từ) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
観客は盛大な拍手を送った。
Khán giả đã vỗ tay nồng nhiệt.
Thở dài, than vãn, than thở, buồn bã
Hán Việt: Thán
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は自分の不運を嘆いた。
Anh ấy than vãn về vận rủi của mình.
Giữa lúc, đúng vào lúc cao điểm, chính giữa.
Hán Việt: Chân Tối Trung
Danh từ (thường dùng như trạng từ chỉ thời gian) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今、会議の真っ最中なので、後でかけ直します。
Bây giờ đang giữa cuộc họp, nên tôi sẽ gọi lại sau.
(Không có Kanji cố định)
あっというまに
Trong nháy mắt, loáng một cái, rất nhanh
Hán Việt: (Không có)
Cụm trạng từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
夏休みはあっという間に終わってしまった。
Kỳ nghỉ hè đã kết thúc trong nháy mắt.
Sự cống hiến, đóng góp
Hán Việt: Cống Hiến
Danh từ, Động từ する · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は長年、地域の発展に貢献してきた。
Anh ấy đã đóng góp vào sự phát triển của khu vực trong nhiều năm.
Ngay lập tức, tức thì (phản ứng nhanh chóng trong tình huống bất ngờ)
Hán Việt: Đột Tỏa
Trạng từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
咄嗟にブレーキを踏んだ。
Tôi đã đạp phanh ngay lập tức.
Rơi vào, lâm vào (tình trạng xấu, khó khăn)
Hán Việt: Hãm
Động từ nhóm 1 (tự động từ) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
会社は経営不振に陥った。
Công ty đã lâm vào tình trạng kinh doanh trì trệ.
Sự linh hoạt, sự xoay sở, sự vay mượn tiền bạc
Hán Việt: Dung Thông
Danh từ, Động từ suru nhóm 3 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は融通がきく人で、どんな状況にも対応できる。
Anh ấy là người linh hoạt, có thể ứng phó với mọi tình huống.
Đổi mới, cải cách triệt để, cách tân
Hán Việt: XOÁT TÂN
Danh từ, Động từ する (động từ nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
新しい社長は、会社の経営体制を刷新すると宣言した。
Giám đốc mới đã tuyên bố sẽ đổi mới triệt để hệ thống quản lý của công ty.
Mềm dẻo, linh hoạt, co giãn
Hán Việt: Nhu nhuyễn
Tính từ đuôi Na (Na-adjective), Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼はどんな状況にも柔軟に対応できる。
Anh ấy có thể ứng phó linh hoạt với mọi tình huống.
Yên ả, êm đềm, thanh bình (về thời tiết, tính cách, thái độ)
Hán Việt: Ổn
Tính từ đuôi Na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼の穏やかな人柄は、周りの人を和ませる。
Tính cách hiền hòa của anh ấy khiến mọi người xung quanh cảm thấy dễ chịu.
Nghèo nàn, thiếu thốn, khan hiếm
Hán Việt: Phạp
Tính từ đuôi I · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この国は天然資源が乏しい。
Đất nước này khan hiếm tài nguyên thiên nhiên.
Từ đầu đến cuối, luôn luôn, suốt
Hán Việt: CHUNG THỦY/THỈ
Danh từ, Phó từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:064|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は終始笑顔で応対した。
Anh ấy đã tiếp đón với nụ cười suốt từ đầu đến cuối.
Xử lý tạm thời, biện pháp khắc phục khẩn cấp, sơ cứu (cho máy móc/người)
Hán Việt: Ứng Cấp Xử Trí
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
現場で応急処置を施し、工場まで重機を移動させた。
Đã thực hiện xử lý tạm thời tại hiện trường và di chuyển máy xúc đến nhà máy.
Rò rỉ dầu (dầu thủy lực, dầu động cơ, v.v.)
Hán Việt: Du Lậu
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
油圧シリンダーから油漏れが発生し、作業を一時中断した。
Có rò rỉ dầu từ xi lanh thủy lực, tạm thời dừng công việc.
Quá nhiệt, quá nóng (động cơ, hệ thống)
Noun (suru verb: 〜する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 060;jlpt180_n2_vocab:bag060;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
油圧ショベルのエンジンがオーバーヒートして、警告ランプが点灯した。
Động cơ máy xúc thủy lực bị quá nhiệt và đèn cảnh báo đã bật sáng.
Dư thừa, thặng dư, còn lại (vật liệu, hàng hóa, nguồn lực).
Hán Việt: Dư Thặng
Danh từ, Tính từ (な) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場組立後の余剰部材は、指定された場所に適切に保管してください。
Các bộ phận giàn giáo còn dư sau khi lắp đặt phải được bảo quản đúng cách tại nơi quy định.
Hàn, mối hàn (quá trình hoặc kết quả).
Hán Việt: Dung Tiếp
Danh từ, Động từ (する) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場部材の溶接箇所は、亀裂がないか厳しく検査されます。
Các mối hàn của bộ phận giàn giáo được kiểm tra nghiêm ngặt xem có vết nứt hay không.
Các điểm chính, cách thức thực hiện, cẩm nang, quy trình. Trong ngữ cảnh xây dựng/kiểm tra, thường là "quy trình kiểm tra" hoặc "hướng dẫn thực hiện".
Hán Việt: Yếu Lĩnh
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場の組み立て検査要領を事前に確認してください。
Hãy xác nhận trước quy trình kiểm tra lắp đặt giàn giáo.
Chở, lắp đặt, trang bị (hàng hóa, thiết bị lên xe, máy móc).
Hán Việt: Đăng tải
Danh từ, Động từ する · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
資材の搭載時は、荷崩れ防止のためしっかり固定してください。
Khi chất vật tư lên xe, hãy cố định chắc chắn để tránh đổ hàng.
Đơn vị (Unit, e.g., of measurement)
Hán Việt: Đơn vị
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
設計図面では、すべての寸法がミリメートル単位で表記されています。
Trong bản vẽ thiết kế, tất cả các kích thước đều được thể hiện bằng đơn vị milimet.
Tổng cộng, tổng số. Dùng để chỉ tổng lượng hoặc tổng số khi cộng gộp nhiều phần lại với nhau (ví dụ: 延べ打設量: tổng lượng bê tông đã đổ, 延べ面積: tổng diện tích).
Hán Việt: Duyên
Noun / Prefix · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
本日の延べ打設量は120m³であり、計画通りに進捗している。
Tổng lượng bê tông đổ hôm nay là 120m³, tiến độ đang đi đúng kế hoạch.
Vật liệu, vật tư (materials, supplies)
Hán Việt: Tư Tài
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
現場に搬入された資材の品質と数量をチェックします。
Tôi sẽ kiểm tra chất lượng và số lượng vật liệu được vận chuyển đến công trường.
Cường độ, độ bền, độ mạnh.
Hán Việt: Cường Độ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この足場の許容荷重は、材料の強度計算に基づいています。
Tải trọng cho phép của giàn giáo này dựa trên tính toán cường độ vật liệu.
Trộn (bê tông), nhào trộn
Hán Việt: Luyện Hỗn
Danh từ, Động từ (suru) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
コンクリートは、規定の配合で十分に練り混ぜる必要があります。
Bê tông cần được trộn kỹ theo tỷ lệ phối trộn quy định.
Sự liên kết, kết nối, nối liền. Trong xây dựng, thường chỉ việc kết nối các bộ phận giàn giáo hoặc cấu kiện.
Hán Việt: Liên kết
Danh từ, Động từ suru · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場パイプの連結がしっかりしているか点検してください。
Hãy kiểm tra xem các ống giàn giáo đã được liên kết chặt chẽ chưa.
Sự xuống cấp, hư hỏng, lão hóa (của vật liệu, bộ phận)
Hán Việt: Liệt hóa
Danh từ, Động từ suru · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
油圧ホースの劣化が激しく、交換が必要です。
Dây dầu thủy lực đã bị xuống cấp nghiêm trọng, cần phải thay thế.
Khiếm khuyết, thiếu sót, không đầy đủ (về thiết bị, giấy tờ, quy trình).
Hán Việt: Bất bị
Danh từ / Tính từ đuôi な · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
安全設備に不備がないか、毎日点検を怠らないでください。
Xin đừng lơ là việc kiểm tra hàng ngày xem thiết bị an toàn có thiếu sót gì không.
Người bị thương (trong tai nạn).
Hán Việt: Phụ thương giả
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
万が一、負傷者が出た場合の対応を確認しましょう。
Hãy xác nhận cách xử lý trong trường hợp không may có người bị thương.
Hành vi không an toàn (hành động của con người có thể dẫn đến tai nạn).
Hán Việt: Bất an toàn hành động
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
不安全行動は重大な事故につながる可能性があります。
Hành vi không an toàn có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.
Lỗ mở, ô trống (trong tường, sàn, trần cho cửa đi, cửa sổ, trục kỹ thuật, v.v.).
Hán Việt: Khai Khẩu Bộ
名詞 (Noun) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
図面上の開口部の寸法と位置を再確認してください。
Vui lòng xác nhận lại kích thước và vị trí của các lỗ mở trên bản vẽ.
Bảng thông số kỹ thuật, tài liệu quy cách, bản vẽ thiết kế (đặc tả kỹ thuật).
Hán Việt: Sĩ dạng thư / Văn bản quy cách
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
交換する部品がこの機械の仕様書に合っているか確認してください。
Vui lòng xác nhận xem linh kiện thay thế có phù hợp với bảng thông số kỹ thuật của máy này hay không.
Rung động, chấn động, sự rung lắc bất thường.
Hán Việt: Chấn động, Rung động
Danh động từ (suru-verb) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
掘削作業中に油圧ショベルから異常な振動がします。
Trong lúc đào, máy xúc thủy lực phát ra rung động bất thường.
Bộ phận, vật liệu cấu thành, chi tiết
Hán Việt: Bộ tài
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 061;jlpt180_n2_vocab:bag061;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:065|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
足場部材に破損や変形がないか、一つ一つ確認してください。
Vui lòng kiểm tra từng bộ phận giàn giáo xem có bị hư hỏng hay biến dạng không.