Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 76/125

依然

いぜん

Vẫn như trước

Hán Việt: Y Nhiên

依然(いぜん)として不明(ふめい)だ。

Vẫn chưa rõ như trước đây.

礼儀

れいぎ

Lễ nghĩa

Hán Việt: Nghi

礼儀(れいぎ)を失う(うしなう)。

Mất lễ nghĩa.

量子

りょうし

Lượng tử

Hán Việt: Lượng Tử

量子(りょうし)力学(りきがく)。

Cơ học lượng tử.

予想

よそう

Dự đoán

Hán Việt: Dữ Tưởng

予想(よそう)外(がい)の結果(けっか)。

Kết quả ngoài dự đoán.

輸出

ゆしゅつ

Xuất khẩu

Hán Việt: Thâu Xuất

車(くるま)を輸出(ゆしゅつ)する。

Xuất khẩu ô tô.

有料

ゆうりょう

Có phí

Hán Việt: Hữu Liệu

有料(ゆうりょう)道路(どうろ)。

Đường có thu phí.

言動

げんどう

Lời nói và hành động

Hán Việt: Ngôn Động

言動(げんどう)に注意(ちゅうい)する。

Chú ý lời nói và hành động.

解雇

かいこ

Sa thải

Hán Việt: Giải Cố

不当(ふとう)解雇(かいこ)を訴える(うったえる)。

Kiện vì bị sa thải bất công.

懸念

けねん

Lo ngại

Hán Việt: Huyền Niệm

影響(えいきょう)を懸念(けねん)する。

Lo ngại về sự ảnh hưởng.

健勝

けんしょう

Khỏe mạnh (dùng trong thư)

Hán Việt: Kiện Thắng

皆様(みなさま)のご健勝(けんしょう)を祈る(いのる)。

Chúc mọi người luôn mạnh khỏe.

懸案

けんあん

Vấn đề tồn đọng

Hán Việt: Huyền Án

長年(ながねん)の懸案(けんあん)が解決(かいけつ)した。

Vấn đề tồn đọng nhiều năm đã được giải quyết.

欠如

けつじょ

Thiếu sót / Thiếu hụt

Hán Việt: Khiếm Như

責任(せきにん)感(かん)の欠如(けつじょ)。

Sự thiếu hụt tinh thần trách nhiệm.

供述

きょうじゅつ

Cung khai / Lời khai

Hán Việt: Cúng Thuật

犯人(はんにん)の供述(きょうじゅつ)。

Lời khai của thủ phạm.

極秘

ごくひ

Cực mật

Hán Việt: Cực Bí

極秘(ごくひ)のプロジェクト(ぷろじぇくと)。

Dự án cực mật.

局留め

きょくどめ

Gửi lưu tại bưu điện

Hán Việt: Cục Lưu

郵便(ゆうびん)局留め(きょくどめ)にする。

Gửi lưu lại tại bưu điện.

拠点

きょてん

Cứ điểm / Trụ sở

活動(かつどう)の拠点(きょてん)を移す(うつす)。

Di chuyển cứ điểm hoạt động.

凶報

きょうほう

Hung tin

Hán Việt: Hung Báo

凶報(きょうほう)が届く(とどく)。

Hung tin đã đến.

郷愁

きょうしゅう

Hoài niệm quê hương

Hán Việt: Sầu

郷愁(きょうしゅう)に駆られる(かられる)。

Bị bủa vây bởi nỗi nhớ quê hương.

強豪

きょうごう

Hào kiệt / Đội mạnh

Hán Việt: Cưỡng Hào

強豪(きょうごう)校(こう)と対戦(たいせん)する。

Đối đầu với trường có đội mạnh.

救援

きゅうえん

Cứu viện

Hán Việt: Cứu Viện

救援(きゅうえん)物資(ぶっし)を送る(おくる)。

Gửi nhu yếu phẩm cứu viện.

脚色

きゃくしょく

Cải biên / Thêm thắt

Hán Việt: Sắc

事実(じじつ)を脚色(きゃくしょく)する。

Cải biên (thêm thắt) sự thật.

客死

きゃくし

Chết nơi đất khách

Hán Việt: Khách Tử

旅先(たびさき)で客死(きゃくし)する。

Chết nơi viễn xứ.

欺瞞

ぎまん

Lừa dối

Hán Việt: Khi Man

欺瞞(ぎまん)的(てき)な宣伝(せんでん)。

Tuyên truyền mang tính lừa dối.

機敏

きびん

Nhanh nhẹn

Hán Việt: Cơ Mẫn

機敏(きびん)に動く(うごく)。

Hành động nhanh nhẹn.

既存

きぞん

Đã có / Hiện có

Hán Việt: Ký Tồn

既存(きぞん)の設備(せつび)を利用(りよう)する。

Sử dụng thiết bị hiện có.

機軸

きじく

Trục chính / Cơ sở

Hán Việt: Cơ Trục

経済(けいざい)の機軸(きじく)となる。

Trở thành trục chính (trọng tâm) của kinh tế.

基金

ききん

Quỹ / Tiền quỹ

Hán Việt: Cơ Kim

年金(ねんきん)基金(ききん)。

Quỹ lương hưu.

規格

きかく

Quy cách / Tiêu chuẩn

Hán Việt: Quy Cách

JIS規格(きかく)。

Tiêu chuẩn quy cách Nhật Bản.

犠牲

ぎせい

Hy sinh

Hán Việt: Hy Sinh

犠牲(ぎせい)を払う(はらう)。

Trả giá bằng sự hy sinh.

官能

かんのう

Cảm giác / Giác quan

Hán Việt: Quan Năng

官能(かんのう)的(てき)な美しさ(うつくしさ)。

Vẻ đẹp gợi cảm (giác quan).

貫徹

かんてつ

Quán triệt / Thực hiện đến cùng

Hán Việt: Quán Triệt

初志(しょし)を貫徹(かんてつ)する。

Quán triệt ý chí ban đầu (giữ vững lập trường).

閑静

かんせい

Thanh tĩnh / Yên tĩnh

Hán Việt: Nhàn

閑静(かんせい)な住宅(じゅうたく)街(がい)。

Khu dân cư yên tĩnh.

歓声

かんせい

Tiếng hò reo

Hán Việt: Hoan

歓声(かんせい)が上がる(あがる)。

Tiếng hò reo vang lên.

完遂

かんすい

Hoàn tất / Thực thi xong

Hán Việt: Hoàn Toại

任務(にんむ)を完遂(かんすい)する。

Hoàn tất nhiệm vụ.

敢行

かんこう

Quyết làm cho bằng được

Hán Việt: Cảm Hạnh

改革(かいかく)を敢行(かんこう)する。

Quyết liệt thực hiện cải cách.

還元

かんげん

Hoàn trả / Trở lại trạng thái cũ

Hán Việt: Hoàn Nguyên

利益(りえき)を消費(しょうひ)者に還元(かんげん)する。

Hoàn trả lợi nhuận cho người tiêu dùng.

官邸

かんてい

Quan tư / Dinh thự quan chức

Hán Việt: Quan Để

首相(しゅしょう)官邸(かんてい)。

Dinh thủ tướng.

稼働

かどう

Hoạt động (máy móc)

Hán Việt: Giá Động

工場(こうじょう)がフル(ふる)稼働(かどう)する。

Nhà máy hoạt động hết công suất.

合併

がっぺい

Sáp nhập

Hán Việt: Hợp Tính

会社(かいしゃ)が合併(がっぺい)する。

Các công ty sáp nhập.

合致

がっち

Phù hợp / Thống nhất

Hán Việt: Hợp Trí

意向(いこう)が合致(がっち)する。

Ý muốn thống nhất với nhau.

喝采

かっさい

Hoan hô / Vỗ tay

Hán Việt: Hét Thái

拍手(はくしゅ)喝采(かっさい)を浴びる(あびる)。

Nhận được sự hoan hô nhiệt liệt.

活性化

かっせいか

Hoạt bát hóa / Kích hoạt

Hán Việt: Hoạt Tính Hoá

地域(ちいき)を活性(かっせい)化(か)させる。

Làm vực dậy (kích hoạt) vùng miền.

箇条書き

かじょうがき

Viết theo mục

Hán Việt: Cá Thư

要点(ようてん)を箇条書き(かじょうがき)にする。

Viết các điểm chính theo từng mục.

過失

かしつ

Sai sót / Lỗi bất cẩn

Hán Việt: Qua Thất

過失(かしつ)致死(ちし)。

Gây chết người do vô ý (bất cẩn).

加勢

かせい

Tiếp viện / Hỗ trợ

Hán Việt: Gia Thế

味方(みかた)に加勢(かせい)する。

Tiếp viện cho phe mình.

確保

かくほ

Bảo đảm / Duy trì

Hán Việt: Xác Bảo

安全(あんぜん)を確保(かくほ)する。

Bảo đảm an toàn.

格納

かくのう

Lưu trữ / Chứa

Hán Việt: Cách Nạp

飛行機(ひこうき)を格納(かくのう)庫(こ)に入れる(いれる)。

Cho máy bay vào kho chứa.

拡充

かくじゅう

Mở rộng / Bảnh trướng

Hán Việt: Sung

設備(せつび)を拡充(かくじゅう)する。

Mở rộng trang thiết bị.

格段

かくだん

Đáng kể / Riêng biệt

Hán Việt: Cách Đoạn

格段(かくだん)に良く(よく)なった。

Đã tốt lên đáng kể.

各署

かくしょ

Các đồn / Các sở

Hán Việt: Các Thự

各署(かくしょ)に手配(てはい)する。

Triển khai truy nã ở các đồn cảnh sát.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...