Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 74/125

間違い

まちがい

Nhầm lẫn

Hán Việt: Gián Vi

間違い(まちがい)を探す(さがす)。

Tìm lỗi sai.

混ざる

まざる

Trộn lẫn

Hán Việt: Hỗn

油(あぶら)と水(みず)は混ざら(まざら)ない。

Dầu và nước không trộn lẫn.

任せる

まかせる

Giao phó

Hán Việt: Nhiệm

彼(かれ)に任せる(まかせる)。

Giao cho anh ấy.

参る

まいる

Đi / Đến (Khiêm nhường)

Hán Việt: Tham

明日(あした)参り(まいり)ます。

Ngày mai tôi sẽ đến (Khiêm nhường).

溢れる

あふれる

Tràn ra

Hán Việt: Dật

自信(じしん)に溢れた(あふれた)人(ひと)。

Người tràn đầy tự tin.

浴びる

あびる

Tắm

Hán Việt: Dục

シャワー(しゃわー)を浴びる(あびる)。

Tắm vòi sen.

あな

Cái lỗ / Hang

Hán Việt: Huyệt

壁(かべ)に穴(あな)を開ける(あける)。

Đục lỗ trên tường.

集める

あつめる

Gom lại / Thu thập

Hán Việt: Tập

切手(きって)を集める(あつめる)。

Thu thập tem.

温まる

あたたまる

Ấm lên

Hán Việt: Ôn

部屋(へや)が温まった(あたたまった)。

Căn phòng đã ấm lên.

明ける

あける

Kết thúc / Rạng sáng

Hán Việt: Minh

夜(よ)が明ける(あける)。

Trời rạng sáng.

わん

Vịnh

Hán Việt: Loan

美しい(うつくしい)湾(わん)。

Vịnh đẹp.

わり

Tỉ lệ / Phần

Hán Việt: Cắt

一割(いちわり)引き(びき)。

Giảm 1 phần (10%).

わく

Khung / Phạm vi

Hán Việt: Khung

予算(よさん)の枠(わく)を超える(こえる)。

Vượt quá phạm vi ngân sách.

Hòa / Tổng

Hán Việt: Hoà

数字(すうじ)の和(わ)を求める(もとめる)。

Tính tổng của các con số.

論争

ろん争

Tranh chấp

Hán Việt: Luận

激しい(はげしい)論争(ろんそう)。

Cuộc tranh chấp nảy lửa.

ろん

Luận điểm

Hán Việt: Luận

自分(じぶん)の論(ろん)を曲げない(まげない)。

Không thay đổi luận điểm của bản thân.

労働

ろうどう

Lao động

Hán Việt: Lao Động

労働(ろうどう)力(りょく)が不足(ふそく)する。

Thiếu hụt lực lượng lao động.

連想

れんそう

Liên tưởng

Hán Việt: Liên Tưởng

白(しろ)から雪(ゆき)を連想(れんそう)する。

Từ màu trắng liên tưởng đến tuyết.

冷淡

れいたん

Lãnh đạm / Thờ ơ

Hán Việt: Lạnh Đạm

冷淡(れいたん)な態度(たいど)。

Thái độ lãnh đạm.

冷静

れいせい

Bình tĩnh

Hán Việt: Lạnh

冷静(れいせい)になって考える(かんがえる)。

Trở nên bình tĩnh rồi suy nghĩ.

理論

りろん

Lý luận

Hán Việt: Lý Luận

理論(りろん)的(てき)な説明(せつめい)。

Giải thích mang tính lý luận.

領土

りょうど

Lãnh thổ

Hán Việt: Lãnh Thổ

領土(りょうど)問題(もんだい)。

Vấn đề lãnh thổ.

領収

りょうしゅう

Lãnh thu / Nhận tiền

Hán Việt: Lãnh Thâu

領収(りょうしゅう)書(しょ)をもらう。

Nhận hóa đơn (biên nhận).

良心

りょうしん

Lương tâm

Hán Việt: Lương Tâm

良心(りょうしん)が痛む(いたむ)。

Cắn rứt lương tâm.

良識

りょうしき

Lương tri

Hán Việt: Lương Chí

良識(りょうしき)を疑う(うたがう)。

Nghi ngờ lương tri (ý thức).

両極

りょうきょく

Hai cực

Hán Việt: Lưỡng Cực

北極(ほっきょく)と南極(なんきょく)の両極(りょうきょく)。

Hai cực Bắc và Nam.

料金

りょうきん

Phí / Giá cước

Hán Việt: Liệu Kim

利用(りよう)料金(りょうきん)を払う(はらう)。

Trả phí sử dụng.

両替

りょうがえ

Đổi tiền

Hán Việt: Lưỡng Thế

銀行(ぎんこう)で両替(りょうがえ)する。

Đổi tiền tại ngân hàng.

りょう

Lượng

Hán Việt: Lượng

量(りょう)より質(しつ)を重視(じゅうし)する。

Coi trọng chất lượng hơn số lượng.

流行

りゅうこう

Thịnh hành

Hán Việt: Lưu Hạnh

風邪(かぜ)が流行(りゅうこう)している。

Bệnh cảm đang lan rộng (thịnh hành).

りゃく

Lược bớt

Hán Việt: Lược

中(ちゅう)略(りゃく)(ちゅうりゃく)。

Lược bớt phần giữa.

りつ

Tỉ lệ

Hán Việt: Suất

合格(ごうかく)率(りつ)を調べる(しらべる)。

Tìm hiểu tỉ lệ đỗ.

落選

らくせん

Thất cử / Trượt vỡ lòng

Hán Việt: Lạc Tuyển

選挙(せんきょ)に落選(らくせん)した。

Đã thất cử trong kỳ bầu cử.

宜しい

よろしい

Được / Tốt (kính ngữ)

Hán Việt: Nghi

こちらで宜しい(よろしい)でしょうか。

Thế này có được không ạ?

予約

よやく

Đặt trước

Hán Việt: Dữ Ước

ホテル(ほてる)を予約(よやく)する。

Đặt trước khách sạn.

横断

おうだん

Băng qua

Hán Việt: Hoành đoạn

道路(どうろ)を横断(おうだん)する。

Băng qua đường.

予言

よげん

Dự ngôn / Tiên đoán

Hán Việt: Dữ Ngôn

未来(みらい)を予言(よげん)する。

Tiên đoán tương lai.

汚す

よごす

Làm bẩn

Hán Việt: Ô

新しい(あたらしい)服(ふく)を汚した(よごした)。

Làm bẩn bộ quần áo mới.

頂く

いただく

Nhận (Khiêm nhường)

Hán Việt: Đỉnh

お土産(みやげ)を頂く(いただく)。

Nhận quà lưu niệm.

意地悪

いじわる

Xấu tính

Hán Việt: Ý Địa Ác

意地悪(いじわる)を言う(いう)。

Nói lời xấu tính.

意向

いこう

Ý định / Ý muốn

Hán Việt: Ý Hướng

相手(あいて)の意向(いこう)を伺う(うかがう)。

Hỏi ý muốn của đối phương.

意見

いけん

Ý kiến

Hán Việt: Ý Hiện

意見(いけん)を述べる(のべる)。

Bày tỏ ý kiến.

いけ

Cái ao

Hán Việt: Trì

池(いけ)に魚(さかな)がいる。

Có cá trong ao.

生き生き

いきいき

Sống động / Tươi tắn

Hán Việt: Sinh Sinh

生き生き(いきいき)とした表情(ひょうじょう)。

Biểu cảm tươi tắn.

言い付ける

いいつける

Mách lẻo / Ra lệnh

Hán Việt: Ngôn Phó

先生(せんせい)に言い付ける(いいつける)。

Mách với thầy giáo.

言い出す

いいだす

Nói ra / Bắt đầu nói

Hán Việt: Ngôn Xuất

自分(じぶん)から言い出す(いいだす)。

Tự mình nói ra.

言い返す

いいかえす

Nói lại / Cãi lại

Hán Việt: Ngôn Phản

上司(じょうし)に言い返す(いいかえす)。

Cãi lại cấp trên.

めし

Cơm / Bữa ăn (thô)

Hán Việt: Phạn

飯(めし)を食う(くう)。

Ăn cơm.

安全

あんぜん

An toàn

Hán Việt: An Toàn

安全(あんぜん)第一(だいいち)。

An toàn là trên hết.

安心

あんしん

An tâm

Hán Việt: An Tâm

結果(けっか)を聞いて(きいて)安心(あんしん)する。

An tâm khi nghe kết quả.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...