Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 72/125

女房

にょうぼう

Vợ

Hán Việt: Nhữ Phòng

うちの女房(にょうぼう)。

Vợ nhà tôi.

荷造り

にづくり

Đóng gói hành lý

Hán Việt: Hạ Tạo

旅行(りょこう)の荷造り(にづくり)。

Đóng gói hành lý đi du lịch.

似せる

にせる

Bắt chước

Hán Việt: Tự

本物(ほんもの)に似せて(にせて)作る(つくる)。

Làm giống hệt đồ thật.

煮える

にえる

Chín / Được ninh

Hán Việt: Chử

肉(にく)が煮えた(にえた)。

Thịt chín rồi.

憎む

にくむ

Ghét / Hận

Hán Việt: Tăng

不正(ふせい)を憎む(にくむ)。

Ghét sự bất chính.

似合う

にあう

Hợp

Hán Việt: Tự Hợp

その服(ふく)よく似合って(にあって)いるよ。

Bộ đồ đó rất hợp với bạn đấy.

Hành lý / Gánh nặng

Hán Việt: Hạ

荷(に)が重い(おもい)。

Gánh nặng quá lớn (trách nhiệm nặng nề).

馴れ馴れしい

なれなれしい

Suồng sã

Hán Việt: Tuần Tuần

馴れ馴れしい(なれなれしい)態度(たいど)。

Thái độ suồng sã.

並行

へいこう

Song hành

Hán Việt: Tịnh Hạnh

二つの(ふたつの)作業(さぎょう)を並行(へいこう)する。

Làm song hành hai công việc.

慣らす

ならす

Làm cho quen

Hán Việt: Quán

体(からだ)を寒さ(さむさ)に慣らす(ならす)。

Làm cho cơ thể quen với cái lạnh.

悩み

なやみ

Phiền muộn

Hán Việt: Phiền não

悩み(なやみ)を打ち明ける(うちあける)。

Tâm sự nỗi lòng.

捕らえる

とらえる

Bắt giữ

Hán Việt: Bắt

犯人(はんにん)を捕らえる(toraeru)。

Bắt giữ thủ phạm.

共にする

ともにする

Chia sẻ

Hán Việt: Cộng

時間(じかん)を共にする(ともにする)。

Chia sẻ thời gian cùng nhau.

留める

とどめる

Giữ lại / Dừng lại

Hán Việt: Lưu

記憶(きおく)に留める(とどめる)。

Giữ lại trong ký ức.

特許

とっきょ

Bằng sáng chế

Hán Việt: Đặc Hứa

特許(とっきょ)を取る(とる)。

Lấy bằng sáng chế.

途切れる

とぎれる

Bị gián đoạn

Hán Việt: Đồ Thiết

会話(かいわ)が途切れる(とぎれる)。

Cuộc hội thoại bị gián đoạn.

溶ける

とける

Tan chảy

Hán Việt: Dung

氷(こおり)が溶ける(とける)。

Băng tan.

解ける

とける

Giải quyết / Tan ra

Hán Việt: Giải

謎(なぞ)が解けた(とけた)。

Điều bí ẩn đã được giải đáp.

統計

とうけい

Thống kê

Hán Việt: Thống Kế

統計(とうけい)を出す(だす)。

Đưa ra thống kê.

問い合わせ

といあわせ

Liên hệ / Hỏi

Hán Việt: Vấn Hợp

問い合わせ(といあわせ)フォーム(ふぉーむ)。

Biểu mẫu liên hệ.

添付

てんぷ

Đính kèm

Hán Việt: Thiêm Phó

画像(がぞう)を添付(てんぷ)する。

Đính kèm hình ảnh.

転地

てんち

Thay đổi môi trường

Hán Việt: Chuyển Địa

転地(てんち)療養(りょうよう)。

Điều trị bằng cách thay đổi môi trường.

犯人

はんにん

Thủ phạm

Hán Việt: Phạm Nhân

犯人(はんにん)を追う(おう)。

Đuổi theo thủ phạm.

繁栄

はんえい

Phồn vinh

Hán Việt: Phồn Vinh

国の(くにの)繁栄(はんえい)。

Sự phồn vinh của đất nước.

はん

Con dấu

Hán Việt: Phán

判(はん)を押す(おす)。

Đóng dấu.

腫れる

はれる

Sưng lên

Hán Việt: Trũng

目が(めが)腫れる(はれる)。

Mắt bị sưng.

働き

はたらき

Hoạt động / Tác dụng

Hán Việt: Động

薬(くすり)の働き(はたらき)。

Tác dụng của thuốc.

はた

Lá cờ

Hán Việt: Kỳ

旗(はた)を振る(ふる)。

Vẫy cờ.

裸足

はだし

Chân trần

Hán Việt: Loã Túc

裸足(はだし)で歩く(あるく)。

Đi bộ chân trần.

はだ

Da

Hán Việt:

肌(はだ)の乾燥(かんそう)。

Da bị khô.

外れる

はずれる

Bị tuột / Sai lệch

Hán Việt: Ngoại

予想(よそう)が外れる(はずれる)。

Dự đoán bị sai lệch.

外す

はずす

Tháo ra / Rời khỏi

Hán Việt: Ngoại

席(せき)を外す(はずす)。

Rời khỏi chỗ ngồi.

場所

ばしょ

Địa điểm

Hán Việt: Trường Sở

待ち合わせ(まちあわせ)の場所(ばしょ)。

Địa điểm hẹn gặp.

破算

はさん

Vỡ nợ / Phá sản

Hán Việt: Phá Toán

商売(しょうばい)が破算(はさん)した。

Kinh doanh bị vỡ nợ.

剥げる

はげる

Bong tróc

Hán Việt: Bác

ペンキ(ぺんき)が剥げる(はげる)。

Sơn bị bong tróc.

励む

はげむ

Cố gắng

Hán Việt: Lệ

学業(がくぎょう)に励む(はげむ)。

Cố gắng học hành.

化ける

ばける

Biến hóa

Hán Việt: Hoá

お化け(おばけ)に化ける(ばける)。

Biến thành ma.

俳優

はいゆう

Diễn viên

Hán Việt: Bài Ưu

有名(ゆうめい)な俳優(はいゆう)。

Diễn viên nổi tiếng.

廃止

はいし

Hủy bỏ / Bãi bỏ

Hán Việt: Chỉ

制度(せいど)を廃止(はいし)する。

Bãi bỏ chế độ.

配達

はいたつ

Giao hàng

Hán Việt: Phối Đạt

ピザ(ぴざ)の配達(はいたつ)。

Giao pizza.

配置

はいち

Bố trí

Hán Việt: Phối Trí

家具(かぐ)を配置(はいち)する。

Bố trí nội thất.

背後

はいご

Phía sau

Hán Việt: Bối Hậu

背後(はいご)に立つ(たつ)。

Đứng ở phía sau.

上る

のぼる

Lên đến

Hán Việt: Thượng

死者(ししゃ)が百(ひゃく)人(にん)に上る(のぼる)。

Số người chết lên đến 100 người.

延ばす

のばす

Trì hoãn / Kéo dài

Hán Việt: Diên

寿命(じゅみょう)を延ばす(のばす)。

Kéo dài tuổi thọ.

乗っ取る

のっとる

Chiếm đoạt

Hán Việt: Thừa Thủ

会社(かいしゃ)を乗っ取る(のっとる)。

Chiếm đoạt công ty.

覗く

のぞく

Liếc nhìn / Nhìn trộm

Hán Việt:

中(なか)を覗く(のぞく)。

Nhìn vào bên trong.

逃れる

のがれる

Trốn thoát

Hán Việt: Đào

危機(きき)を逃れる(のがれる)。

Trốn thoát khỏi nguy hiểm.

ねん

Lòng / Chú ý

Hán Việt: Niệm

念(ねん)のため確認(かくにん)する。

Xác nhận cho chắc (đề phòng).

粘る

ねばる

Dính / Kiên trì

Hán Việt: Niêm

最後(さいご)まで粘る(ねばる)。

Kiên trì đến cùng.

ねだる

Vòi vĩnh

おもちゃをねだる。

Vòi vĩnh mua đồ chơi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...