Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 68/125

講義

こうぎ

Giờ học / Bài giảng

Hán Việt: Giảng Nghĩa

大学(だいがく)の講義(kougi)を受ける(うける)。

Dự giờ học ở đại học.

硬貨

こうか

Tiền xu

Hán Việt: Ngạnh Hoá

自動(じどう)販売(はんばい)機(き)で硬貨(こうか)を使う(つかう)。

Dùng tiền xu ở máy bán hàng tự động.

講演

こうえん

Bài giảng / Diễn thuyết

Hán Việt: Giảng Diễn

有名(ゆうめい)な教授(きょうじゅ)の講演(こうえん)。

Bài diễn thuyết của giáo sư nổi tiếng.

公園

こうえん

Công viên

Hán Việt: Công Viên

公園(こうえん)で遊ぶ(あそぶ)。

Chơi ở công viên.

公一

こういち

Công bằng số 1

Hán Việt: Công Nhất

公一(こういち)な判断(はんだん)を下す(くだす)。

Đưa ra phán quyết công bằng nhất.

光沢

こうたく

Độ bóng / Sáng bóng

Hán Việt: Quang

光沢(こうたく)のある生地(きじ)。

Loại vải có độ bóng.

光源

こうげん

Nguồn sáng

Hán Việt: Quang Nguyên

強い(つよい)光源(こうげん)を避ける(さける)。

Tránh nguồn sáng mạnh.

憲法

けんぽう

Hiến pháp

Hán Việt: Hiến Pháp

憲法(けんぽう)を遵守(じゅんしゅ)する。

Tuân thủ hiến pháp.

限定

げんてい

Giới hạn / Hạn định

Hán Việt: Hạn Định

期間限定(きかんげんてい)の商品(しょうひん)。

Sản phẩm giới hạn thời gian.

建設

けんせつ

Xây dựng

Hán Việt: Kiến Thiết

ダム(だむ)の建設(けんせつ)工事(こうじ)。

Công trình xây dựng đập thủy điện.

現身

げんしん

Hiện thân

Hán Việt: Hiện Thân

神(かみ)の現身(げんしん)と信じる(しんじる)。

Tin là hiện thân của thần linh.

現状

げんじょう

Hiện trạng

Hán Việt: Hiện

現状(げんじょう)を打破(だは)する。

Phá vỡ hiện trạng.

検証

けんしょう

Kiểm chứng

Hán Việt: Chứng

理論(りろん)を検証(けんしょう)する。

Kiểm chứng lý thuyết.

研修

けんしゅう

Tập huấn / Tu nghiệp

Hán Việt: Nghiên Tu

社員(しゃいん)研修(けんしゅう)に参加(さんか)する。

Tham gia tập huấn nhân viên.

検索

けんさく

Tìm kiếm (dữ liệu)

Hán Việt: Sách

ネット(ねっと)で検索(けんさく)する。

Tìm kiếm trên mạng.

現在の

げんざいの

Hiện tại

Hán Việt: Hiện Tại

現在(げんざい)の状況(じょうきょう)。

Tình hình hiện tại.

現行

げんこう

Hiện hành

Hán Việt: Hiện Hạnh

現行(げんこう)の犯人(はんにん)(現行犯(げんこうはん))。

Tội phạm quả tang (hiện hành).

原稿

げんこう

Bản thảo

Hán Việt: Nguyên Cảo

原稿(げんこう)を執筆(しっぴつ)する。

Viết bản thảo.

謙虚

けんきょ

Khiêm tốn

Hán Việt: Khiêm

謙虚(けんきょ)な態度(たいど)をとる。

Có thái độ khiêm tốn.

健康

けんこう

Sức khỏe

Hán Việt: Kiện Khang

健康(けんこう)に注意(ちゅうい)する。

Chú ý đến sức khỏe.

言語

げんご

Ngôn ngữ

Hán Việt: Ngôn Ngứ

言語(げんご)学(がく)を専攻(せんこう)する。

Chuyên sâu về ngôn ngữ học.

原型

げんけい

Nguyên mẫu

Hán Việt: Nguyên Hình

原型(げんけい)を留めて(とどめて)いない。

Không còn giữ được nguyên mẫu.

見解

けんかい

Cách nhìn / Quan điểm

Hán Việt: Hiện Giải

専門(せんもん)家(か)の見解(けんかい)を聞く(きく)。

Nghe quan điểm của nhà chuyên môn.

下報

げほう

Thông báo cấp dưới

Hán Việt: Hạ Báo

下報(げほう)を待つ(まつ)。

Chờ thông báo cấp dưới.

結末

けつまつ

Kết thúc / Hồi kết

Hán Việt: Kết Mạt

物語(ものがたり)の意外(いがい)な結末(けつまつ)。

Hồi kết ngoài dự tính của câu chuyện.

決断

けつだん

Quyết đoán

Hán Việt: Quyết

素早い(すばやい)決断(けつだん)を求める(もとめる)。

Yêu cầu sự quyết đoán nhanh chóng.

空腹

くうふく

Bụng đói

Hán Việt: Khống Phúc

空腹(くうふく)に耐える(たえる)。

Chịu đựng bụng đói.

偶数

ぐうすう

Số chẵn

Hán Việt: Ngẫu

二(に)、四(よん)、六(ろく)は偶数(ぐうすう)だ。

2, 4, 6 là số chẵn.

欠点

けってん

Khuyết điểm

Hán Việt: Khiếm

自分(じぶん)の欠点(けってん)を直す(なおす)。

Sửa khuyết điểm của bản thân.

決定

けってい

Quyết định

Hán Việt: Quyết Định

方針(ほうしん)を決定(けってい)する。

Quyết định phương châm.

欠席

けっせき

Vắng mặt

Hán Việt: Khiếm Tịch

授業(じゅうぎょう)を欠席(けっせき)する。

Nghỉ học (vắng mặt).

決心

けっしん

Quyết tâm

Hán Việt: Quyết Tâm

日本(にっぽん)へ行く決心(けっしん)をする。

Quyết tâm đi Nhật.

下品

げひん

Thô tục / Tầm thường

Hán Việt: Hạ Phẩm

下品(げひん)な冗談(じょうだん)を言う(いう)。

Nói đùa thô tục.

けた

Chữ số / Hàng

Hán Việt: Hành

数字(すうじ)の桁(けた)を間違える(まちがえる)。

Nhầm chữ số.

下水

げすい

Nước thải

Hán Việt: Hạ Thuỷ

下水(げすい)道(どう)の工事(こうじ)。

Công trình đường ống nước thải.

下旬

げじゅん

Hạ tuần (10 ngày cuối tháng)

Hán Việt: Hạ Tuần

今月(こんげつ)の下旬(げじゅん)に出発(しゅっぱつ)する。

Khởi hành vào hạ tuần tháng này.

下車

げしゃ

Xuống xe

Hán Việt: Hạ Xa

次の(つぎの)駅(えき)で下車(げしゃ)する。

Xuống ở ga tiếp theo.

言葉

ことば

Từ ngữ / Lời nói

Hán Việt: Ngôn Diệp

言葉(ことば)に気をつける(きをつける)。

Chú ý lời ăn tiếng nói.

古典

こてん

Cổ điển / Kinh điển

Hán Việt: Cổ Điển

古典(こてん)文学(ぶんがく)。

Văn học cổ điển.

孤独

こどく

Cô độc

Hán Việt:

孤独(こどく)を感じる(かんじる)。

Cảm thấy cô độc.

答え

こたえ

Câu trả lời

Hán Việt: Đáp

正しい(ただしい)答え(こたえ)を選ぶ(えらぶ)。

Chọn câu trả lời đúng.

固体

こたい

Thể rắn

Hán Việt: Cố

氷(こおり)は水の(みずの)固体(こたい)だ。

Băng là thể rắn của nước.

越す

こす

Vượt qua / Ghé thăm

Hán Việt: Việt

峠(とうげ)を越す(こす)。

Vượt qua đỉnh đèo.

個人

こじん

Cá nhân

Hán Việt: Cá Nhân

個人(こじん)情報(じょうほう)を守る(まもる)。

Bảo vệ thông tin cá nhân.

こし

Thắt lưng / Eo

Hán Việt: Yêu

腰(こし)が痛い(いたい)。

Đau lưng.

穀物

こくもつ

Ngũ cốc

Hán Việt: Cốc Vật

穀物(こくもつ)を輸入(ゆにゅう)する。

Nhập khẩu ngũ cốc.

国民

こくみん

Quốc dân

Hán Việt: Dân

国民(こくみん)の祝日(しゅくじつ)。

Ngày lễ quốc gia.

克服

こくふく

Khắc phục / Vượt qua

Hán Việt: Khắc Phục

弱点(じゃくてん)を克服(こくふく)する。

Khắc phục điểm yếu.

故郷

こきょう

Quê hương

Hán Việt: Cố

故郷(こきょう)を離れる(はなれる)。

Rời xa quê hương.

呼吸

こきゅう

Hô hấp

Hán Việt: Hô Hấp

深い(ふかい)呼吸(こきゅう)をする。

Hít thở sâu.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...