Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 65/125

おもちゃ

Đồ chơi

子供(こども)におもちゃを買う(かう)。

Mua đồ chơi cho con.

おめでたい

Đáng chúc mừng / Ngây thơ

そんなことを信じる(しんじる)なんておめでたい人(ひと)だ。

Tin chuyện đó thì đúng là người ngây thơ quá mức.

おびやかす

Đe dọa (hòa bình/vị trí)

Hán Việt: Hiếp

平和(へいわ)を脅かす(おびやかす)。

Đe dọa hòa bình.

おびただしい

Rất nhiều / Khủng khiếp

おびただしい数の(かずの)虫(むし)。

Số lượng côn trùng nhiều khủng khiếp.

おびえる

Sợ hãi / Khiếp sợ

大きな(おおきな)音(おと)におびえる。

Khiếp sợ trước âm thanh lớn.

おび

Thắt lưng (Kimono)

Hán Việt: Đới

帯(おび)を締める(しめる)。

Thắt dây đai.

おに

Con quỷ / Nghiêm khắc

Hán Việt: Quỷ

仕事(しごと)に関しては(にかんしては)鬼(おに)だ。

Đối với công việc thì anh ta là một con quỷ (nghiêm khắc).

お馴染み

おなじみ

Quen thuộc

Hán Việt: Tuần Nhiễm

お馴染み(おなじみ)のメロディー(めろでぃー)。

Giai điệu quen thuộc.

驚く

おどろく

Ngạc nhiên

Hán Việt: Kinh

ニュース(にゅーす)を聞いて(きいて)驚く(おどろく)。

Ngạc nhiên khi nghe tin tức.

仮名

かな

Chữ Kana / Tên giả

Hán Việt: Giả Danh

振り(ふり)仮名(がな)をふる。

Viết Furigana.

家庭

かてい

Gia đình

Hán Việt: Gia Đình

温かい(あたたかい)家庭(かてい)を築く(きずく)。

Xây dựng một gia đình ấm áp.

活力

かつりょく

Sức sống / Sinh lực

Hán Việt: Hoạt Lực

活力(かつりょく)がわいてくる。

Sức sống trỗi dậy.

活用

かつよう

Vận dụng / Chia động từ

Hán Việt: Hoạt Dụng

動詞(どうし)の活用(かつよう)。

Sự chia động từ.

活発

かっぱつ

Năng động

Hán Việt: Hoạt Phát

活発(かっぱつ)な子供(こども)。

Đứa trẻ năng động.

活気

かっき

Hoạt bát / Sôi nổi

Hán Việt: Hoạt Khí

活気(かっき)のある町(まち)。

Một thị trấn sôi nổi (sầm uất).

貸す

かす

Cho mượn

Hán Việt: Thải

ペン(ぺん)を貸す(かす)。

Cho mượn bút.

かず

Số lượng

Hán Việt: Số

数(かず)を数える(かぞえる)。

Đếm số lượng.

箇所

かしょ

Địa điểm / Chỗ

Hán Việt: Cá Sở

間違い(まちがい)の箇所(かしょ)。

Chỗ bị sai.

飾る

かざる

Trang trí

Hán Việt: Sức

花(はな)を飾る(かざる)。

Trang trí hoa.

重ねる

かさねる

Chồng lên / Tích lũy

Hán Việt: Trọng

努力(どりょく)を重ねる(かさねる)。

Tích lũy nỗ lực.

重なる

かさなる

Chồng chất

Hán Việt: Trọng

いいことが重なる(かさなる)。

Những điều tốt lành chồng chất.

火災

かさい

Hỏa hoạn

Hán Việt: Hoả Tai

火災(かさい)が発生(はっせい)した。

Hỏa hoạn đã phát sinh.

火山

かざん

Núi lửa

Hán Việt: Hoả Sơn

活(かつ)火山(かざん)が噴火(ふんか)する。

Núi lửa đang hoạt động phun trào.

囲む

かこむ

Vây quanh

Hán Việt: Vy

テーブル(てーぶる)を囲む(かこむ)。

Vây quanh bàn.

加工

かこう

Gia công

Hán Việt: Gia Công

食品(しょくひん)を加工(かこう)する。

Gia công thực phẩm.

かご

Cái lồng / Giỏ

Hán Việt: Lung

籠(かご)に果物(くだもの)を入れる(いれる)。

Cho trái cây vào giỏ.

過去

かこ

Quá khứ

Hán Việt: Qua Khứ

過去(かこ)を振り返る(ふりかえる)。

Nhìn lại quá khứ.

加減

かげん

Gia giảm / Tình trạng

Hán Việt: Gia Giảm

火(ひ)加減(かげん)に注意(ちゅうい)する。

Chú ý mức độ lửa (gia giảm lửa).

書留

かきとめ

Gửi đảm bảo

Hán Việt: Thư Lưu

現金(げんきん)を語留(かきとめ)で送る(おくる)。

Gửi tiền mặt bằng đường đảm bảo.

掲げる

かかげる

Treo lên / Đưa ra

Hán Việt: Yết

スローガン(すろーがん)を掲げる(かかげる)。

Đưa ra (treo) khẩu hiệu.

かかり

Người phụ trách

Hán Việt: Hệ

案内(あんない)の係(かかり)の人(ひと)。

Người phụ trách hướng dẫn.

化学

かがく

Hóa học

Hán Việt: Hoá

化学(かがく)の実験(じっけん)をする。

Làm thí nghiệm hóa học.

価格

かかく

Giá cả

Hán Việt: Giá Cách

価格(かかく)を比較(ひかく)する。

So sánh giá cả.

香り

かおり

Hương thơm

Hán Việt: Hương

コーヒー(こーひー)の香り(かおり)。

Hương thơm của cà phê.

換える

かえる

Trao đổi / Hoán đổi

Hán Việt: Hoán

円(えん)をドル(どる)に換える(かえる)。

Đổi Yên sang Đô la.

変える

かえる

Làm thay đổi

Hán Việt: Biến

予定(よてい)を変える(かえる)。

Thay đổi dự định.

替える

かえる

Thay đổi (vật cùng loại)

Hán Việt: Thế

電池(でんち)を替える(かえる)。

Thay pin.

代える

かえる

Thay thế

Hán Việt: Đại

代表(だいひょう)に代えて(かえて)挨拶(あいさつ)する。

Thay mặt đại biểu để chào hỏi.

帰る

かえる

Trở về

Hán Việt: Quy

家(いえ)に帰る(かえる)。

Trở về nhà.

概論

がいろん

Khái luận / Tổng quan

Hán Việt: Khái Luận

文学(ぶんがく)概論(がいろん)の講義(こうぎ)。

Bài giảng tổng quan về văn học.

海洋

かいよう

Hải dương / Đại dương

Hán Việt: Hải Dương

海洋(かいよう)汚染(おせん)が深刻(しんこく)だ。

Ô nhiễm đại dương rất nghiêm trọng.

記者

きしゃ

Phóng viên

Hán Việt: Ký Giả

新聞(しんぶん)記者(きしゃ)にインタビュー(いんたびゅー)される。

Bị phóng viên báo chí phỏng vấn.

きし

Bờ sông

Hán Việt: Ngạn

岸(きし)にボート(ぼーと)を止める(とめる)。

Đỗ thuyền vào bờ.

気候

きこう

Khí hậu

Hán Việt: Khí Hậu

温暖(おんだん)な気候(きこう)。

Khí hậu ấm áp.

企業

きぎょう

Xí nghiệp / Doanh nghiệp

Hán Việt: Xí Nghiệp

大(だい)企業(きぎょう)に勤める(つとめる)。

Làm việc ở doanh nghiệp lớn.

機関

きかん

Cơ quan / Tổ chức

Hán Việt: Cơ Quan

教育(きょういく)機関(きかん)。

Cơ quan giáo dục.

着替える

きがえる

Thay quần áo

Hán Việt: Thế

パジャマ(ぱじゃま)に着替える(きがえる)。

Thay sang đồ ngủ.

機会

きかい

Cơ hội

Hán Việt:

チャンス(ちゃんす)(機会(きかい))を逃す(のがす)。

Bỏ lỡ cơ hội.

議員

ぎいん

Nghị sĩ

Hán Việt: Nghị Viên

国会(こっかい)議員(ぎいん)。

Nghị sĩ quốc hội.

看病

かんびょう

Chăm sóc bệnh nhân

Hán Việt: Khán Bệnh

母(はは)を看病(かんびょう)する。

Chăm sóc mẹ bị bệnh.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...