Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 62/125

りゅう

Dòng / Hệ

Hán Việt: Lưu

自己(じこ)流(りゅう)で勉強(べんきょう)する。

Học theo cách (hệ) của riêng mình.

りく

Đất liền

Hán Việt: Lục

陸(りく)が見えて(みえて)きた。

Đã nhìn thấy đất liền.

理解

りかい

Lý giải / Hiểu

Hán Việt: Lý Giải

彼(かれ)の気持ち(きもち)を理解(りかい)する。

Hiểu cảm xúc của anh ấy.

濫用

らんよう

Lạm dụng

Hán Việt: Lạm Dụng

権力(けんりょく)を濫用(らんよう)する。

Lạm dụng quyền lực.

乱暴

らんぼう

Bạo lực / Thô lỗ

Hán Việt: Bạo

乱暴(らんぼう)な言葉(ことば)を使わ(つかわ)ないで。

Đừng dùng những lời lẽ thô lỗ.

楽天

らくてん

Lạc quan

Hán Việt: Lạc Thiên

楽天(らくてん)的な性格(せいかく)の人(ひと)。

Người có tính cách lạc quan.

落下

らっか

Rơi xuống

Hán Việt: Lạc Hạ

崖(がけ)から石(いし)が落下(らっか)する。

Đá rơi xuống từ vách đá.

酪農

らくのう

Sản xuất bơ sữa

Hán Việt: Lạc Nông

北海道(ほっかいどう)は酪農(らくのう)が盛ん(さかん)だ。

Hokkaido thịnh hành nghề sản xuất bơ sữa.

来場

らいじょう

Đến hội trường

Hán Việt: Lai trường

多く(おおく)の観客(かんきゃく)が来場(らいじょう)した。

Nhiều khán giả đã đến hội trường.

弱める

よわめる

Làm yếu đi

Hán Việt: Nhược

火(ひ)を弱めて(よわめて)煮込む(にこむ)。

Cho nhỏ lửa (làm yếu lửa) rồi ninh kỹ.

弱まる

よわまる

Yếu đi

Hán Việt: Nhược

風(かぜ)が少し(すこし)弱まった(よわまった)。

Gió đã yếu đi một chút.

宜しく

よろしく

Tùy ý / Tốt đẹp

Hán Việt: Nghi

宜しく(よろしく)頼む(たのむ)。

Nhờ anh giúp đỡ cho (mọi sự tốt đẹp).

喜び

よろこび

Niềm vui

Hán Việt: Hỷ

合格(ごうかく)の喜び(よろこび)を分かち合う(わかちあう)。

Chia sẻ niềm vui đỗ đạt.

よめ

Con dâu / Vợ

Hán Việt: Giá

息子(むすこ)の嫁(よめ)を紹介(しょうかい)する。

Giới thiệu con dâu của tôi.

読み通す

よみとおす

Đọc hết / Đọc xong

Hán Việt: Thông

一晩(ひとばん)で本(ほん)を読み通した(よみとおした)。

Đọc hết cuốn sách trong một đêm.

予防

よぼう

Dự phòng / Phòng ngừa

Hán Việt: Dữ Phòng

風邪(かぜ)を予防(よぼう)するために手(て)を洗う(あらう)。

Rửa tay để phòng ngừa cảm cúm.

余白

よはく

Khoảng trắng / Lề

Hán Việt: Dư Bạch

ノート(のーと)の余白(よはく)にメモ(めも)する。

Ghi chú vào khoảng trắng (lề) của cuốn vở.

由来

ゆらい

Nguồn gốc / Gốc gác

Hán Việt: Do

言葉(ことば)の由来(ゆらい)を調べる(しらべる)。

Tìm hiểu nguồn gốc của từ ngữ.

指輪

ゆびわ

Cái nhẫn

Hán Việt: Chỉ Luân

指輪(ゆびわ)をはめる。

Đeo nhẫn.

ゆび

Ngón tay

Hán Việt: Chỉ

指(ゆび)を指す(さす)。

Chỉ tay.

輸入

ゆにゅう

Nhập khẩu

Hán Việt: Thâu Nhập

海外(かいがい)から輸入(ゆにゅう)する。

Nhập khẩu từ nước ngoài.

茹でる

ゆでる

Luộc

Hán Việt: Như

卵(たまご)を茹でる(ゆでる)。

Luộc trứng.

油断

ゆだん

Lơ là / Chủ quan

Hán Việt: Dầu

油断(ゆだん)大敵(たいてき)。

Lơ là (chủ quan) là kẻ thù lớn nhất.

遺言

ゆいごん

Di chúc

Hán Việt: Di Ngôn

遺言(ゆいごん)を書き残す(かきのこす)。

Viết lại di chúc.

愉快

ゆかい

Hài hước / Vui vẻ

Hán Việt: Du Khoái

愉快(ゆかい)な仲間(なかま)。

Những người bạn hài hước.

ゆか

Sàn nhà

Hán Việt: Sàng

床(ゆか)を掃除(そうじ)する。

Lau sàn nhà.

夕日

ゆうひ

Hoàng hôn

Hán Việt: Tịch Nhật

夕日(ゆうひ)が沈む(しずむ)。

Mặt trời lặn (hoàng hôn).

郵便

ゆうびん

Bưu điện / Bưu phẩm

Hán Việt: Bưu Tiện

郵便(ゆうびん)局(きょく)へ行く。

Đi bưu điện.

有能

ゆうのう

Có năng lực

Hán Việt: Hữu Năng

有能(ゆうのう)な社員(しゃいん)。

Nhân viên có năng lực.

誘導

ゆうどう

Dẫn dắt / Điều hướng

Hán Việt: Dụ Đạo

観客(かんきゃく)を出口(でぐち)へ誘導(ゆうどう)する。

Điều hướng khán giả ra lối thoát.

融資

ゆうし

Cấp vốn / Cho vay

Hán Việt: Dung Tư

銀行(ぎんこう)から融資(ゆうし)を受ける(うける)。

Nhận cấp vốn từ ngân hàng.

一同

いちどう

Toàn thể

Hán Việt: Nhất Đồng

社員(しゃいん)一同(いちどう)より。

Từ toàn thể nhân viên.

一味

いちみ

Cùng phe / Gia vị

Hán Việt: Nhất Vị

泥棒(どろぼう)の一味(いちみ)。

Cùng phe với tên trộm.

一番

いちばん

Số 1 / Nhất

Hán Việt: Nhất Phiên

これがいちばん好き(すき)だ。

Tôi thích cái này nhất.

位置

いち

Vị trí

Hán Việt: Vị Trí

自分(じぶん)の位置(いち)を確認(かくにん)する。

Xác nhận vị trí bản thân.

痛み

いたみ

Sự đau đớn

Hán Việt: Thống

足(あし)の痛み(いたみ)に耐える(たえる)。

Chịu đựng cơn đau ở chân.

悪戯

いたずら

Nghịch ngợm

Hán Việt: Ác Hí

子供(こども)の悪戯(いたずら)。

Trò nghịch ngợm của trẻ con.

偉大

いだい

Vĩ đại

Hán Việt: Vĩ Đại

偉大(いだい)な発見(はっけん)をする。

Thực hiện một phát kiến vĩ đại.

いた

Tấm ván

Hán Việt: Bản

板(いた)に釘(くぎ)を打つ(うつ)。

Đóng đinh vào tấm ván.

急ぐ

いそぐ

Vội vàng

Hán Việt: Cấp

時間(じかん)がないので急ぐ(いそぐ)。

Không có thời gian nên vội vàng.

いずみ

Suối

Hán Việt: Tuyền

森(もり)の泉(いずみ)。

Con suối trong rừng.

椅子

いす

Cái ghế

Hán Việt: Ỷ Tử

椅子(いす)に座る(すわる)。

Ngồi vào ghế.

異常

いじょう

Bất thường

Hán Việt: Dị Thường

機械(きかい)に異常(いじょう)がある。

Có sự bất thường ở máy móc.

いき

Tinh tế / Phong cách

Hán Việt: Tuý

粋(いき)な計らい(はからい)。

Một sự sắp xếp tinh tế.

委員

いいん

Ủy viên

Hán Việt: Uy Viên

学級(がっきゅう)委員(いいん)に選ばれる(えらばれる)。

Được chọn làm ủy viên lớp.

Dạ dày

Hán Việt: Vị

胃(い)が痛む(いたむ)。

Đau dạ dày.

案内

あんない

Hướng dẫn

Hán Việt: Án

会場(かいじょう)を案内(あんない)する。

Hướng dẫn hội trường.

暗記

あんき

Học thuộc lòng

Hán Việt: Ám Ký

単語(たんご)を暗記(あんき)する。

Học thuộc lòng từ vựng.

わん

Cái bát (ăn cơm)

Hán Việt: Oản

ご飯(はん)を碗(わん)に盛る(もる)。

Xới cơm vào bát.

割れる

われる

Bị vỡ

Hán Việt: Cắt

窓(まど)ガラス(がらす)が割れた(われた)。

Kính cửa sổ bị vỡ.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...