Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 60/125

夫人

ふじん

Phu nhân

Hán Việt: Phù Nhân

大統領(だいとうりょう)夫人(ふじん)。

Phu nhân tổng thống.

不自由

ふじゆう

Không tự do / Khuyết tật

Hán Việt: Bất Tự Do

足(あし)が不自由(ふじゆう)な人(ひと)。

Người bị khuyết tật chân.

不順

ふじゅん

Không thuận lợi / Thất thường

Hán Việt: Bất Thuận

天候(てんこう)不順(ふじゅん)で野菜(やさい)が高い(たかい)。

Vì thời tiết thất thường nên rau đắt.

無沙汰

ぶさた

Lâu không hỏi thăm

Hán Việt: Mô Sa Thải

ご無沙汰(ぶさた)しております。

Lâu rồi không hỏi thăm ngài (Chào sau thời gian dài).

ふし

Khớp / Gióng / Mấu chốt

Hán Việt: Tiết

竹(たけ)の節(ふし)。

Gióng tre (đốt tre).

複雑

ふくざつ

Phức tạp

Hán Việt: Phức

複雑(ふくざつ)な問題(もんだい)を解く(とく)。

Giải quyết vấn đề phức tạp.

服従

ふくじゅう

Phục tùng

Hán Việt: Phục Tòng

命令(めいれい)に服従(ふくじゅう)する。

Phục tùng mệnh lệnh.

拭く

ふく

Lau chùi

Hán Việt: Thức

雑巾(ぞうきん)で床(ゆか)を拭く(ふく)。

Lau sàn bằng giẻ lau.

付近

ふきん

Khu vực lân cận

Hán Việt: Phó Cận

駅(えき)付近(ふきん)の地図(ちず)。

Bản đồ khu vực lân cận nhà ga.

まれ

Hiếm có

Hán Việt: Hy

稀(まれ)な才能(さいのう)を持つ(もつ)。

Sở hữu tài năng hiếm có.

摩滅

まめつ

Mài mòn

Hán Việt: Ma Diệt

タイヤ(たいや)が摩滅(まめつ)する。

Lốp xe bị mài mòn.

麻痺

まひ

Tê liệt

Hán Việt: Ma Tý

交通(こうつう)網(もう)が麻痺(まひ)した。

Mạng lưới giao thông đã bị tê liệt.

祭る

まつる

Thờ cúng

Hán Việt: Tế

神社(じんじゃ)に神様(かみさま)を祭る(まつる)。

Thờ thần linh ở đền thờ.

まつり

Lễ hội

Hán Việt: Tế

夏(なつ)祭(まつり)に行く。

Đi lễ hội mùa hè.

待ち合わせ

まちあわせ

Hẹn gặp

Hán Việt: Đãi Hợp

駅前(えきまえ)で待ち合わせ(まちあわせ)をする。

Hẹn gặp trước nhà ga.

待合室

まちあいしつ

Phòng chờ

Hán Việt: Đãi Hợp Thất

駅(えき)の待合室(まちあいしつ)で待つ(まつ)。

Đợi ở phòng chờ nhà ga.

跨ぐ

またぐ

Băng qua / Bước qua

Hán Việt: Khoá

水たまり(みずたまり)を跨ぐ(またぐ)。

Bước qua vũng nước.

曲げる

まげる

Uốn cong / Bẻ cong

Hán Việt: Khúc

膝(ひざ)を曲げる(まげる)。

Gập (uốn cong) đầu gối.

負かす

まかす

Đánh bại

Hán Việt: Phụ

相手(あいて)をゲーム(げーむ)で負かす(まかす)。

Đánh bại đối thủ trong trò chơi.

賄う

まかなう

Trang trải / Cung cấp suất ăn

Hán Việt: Hối

バイト(ばいと)で学費(がくひ)を賄う(まかなう)。

Trang trải học phí bằng việc làm thêm.

まい

Mỗi

Hán Việt: Mỗi

毎(まい)朝(あさ)ジョギング(じょぎんぐ)をする。

Mỗi sáng đều chạy bộ.

まい

Tờ / Miếng (đếm vật mỏng)

Hán Việt: Mai

シャツ(しゃつ)を三(さん)枚(まい)買う(かう)。

Mua 3 cái áo sơ mi.

本部

ほんぶ

Trụ sở chính

Hán Việt: Bản Bộ

会社(かいしゃ)の本部(ほんぶ)へ行く。

Đến trụ sở chính của công ty.

本地

ほんち

Bản địa

Hán Việt: Bản Địa

本地(ほんち)の人(ひと)と話す(はなす)。

Nói chuyện với người bản địa.

本当

ほんとう

Thật sự

Hán Việt: Bản

本当(ほんとう)のことを話す(はなす)。

Nói lời thật lòng.

彫る

ほる

Khắc / Chạm trổ

Hán Việt: Điêu

木(き)に名前(なまえ)を彫る(ほる)。

Khắc tên vào gỗ.

ほお

Cái má

Hán Việt: Giáp

頬(ほお)を赤らめる(あからめる)。

Má đỏ hồng lên.

ほのお

Ngọn lửa

Hán Việt: Viêm

赤い(あかい)炎(ほのお)が燃える(もえる)。

Ngọn lửa đỏ bùng cháy.

ほとけ

Đức Phật / Người hiền lành

Hán Việt: Phật

仏(ほとけ)のような人(ひと)。

Người hiền lành như Phật.

干物

ひもの

Đồ khô / Cá khô

Hán Việt: Can Vật

魚(さかな)の干物(ひもの)を焼く(やく)。

Nướng cá khô.

保証

ほしょう

Bảo hành / Bảo đảm

Hán Việt: Bảo Chứng

この機械(きかい)は一年間(いちねんかん)保証(ほしょう)だ。

Cái máy này bảo hành 1 năm.

補充

ほじゅう

Bổ sung

Hán Việt: Bổ Sung

在庫(ざいこ)を補充(ほじゅう)する。

Bổ sung hàng tồn kho.

干す

ほす

Phơi khô

Hán Việt: Can

洗濯物(せんたくもの)をベランダ(べらんだ)に干す(ほす)。

Phơi quần áo ở ban công.

母校

ぼこう

Trường cũ

Hán Việt: Mẫu Hiệu

卒業(そつぎょう)後(ご)に母校(ぼこう)を訪ねる(たずねる)。

Đến thăm trường cũ sau khi tốt nghiệp.

法令

ほうれい

Pháp lệnh / Luật lệ

Hán Việt: Pháp Lệnh

法令(ほうれい)を遵守(じゅんしゅ)する。

Tuân thủ pháp lệnh.

放務

ほうむ

Tư pháp / Việc bộ tư pháp

Hán Việt: Pháp Vụ

法務(ほうむ)省(しょう)の仕事(しごと)。

Công việc của Bộ Tư pháp.

放牧

ほうぼく

Chăn thả

Hán Việt: Phóng Mục

牛(うし)を草原(そうげん)に放牧(ほうぼく)する。

Chăn thả bò trên thảo nguyên.

宝石

ほうせき

Bảo thạch / Đá quý

Hán Việt: Đạn

宝石(ほうせき)を身(み)につける。

Mang đá quý trên người.

ほう

Pháp luật / Quy tắc

Hán Việt: Pháp

法(ほう)に従う(したがう)。

Tuân theo pháp luật.

ほう

Phương hướng / Phía

Hán Việt: Phương

北(きた)の方(ほう)へ行く。

Đi về phía Bắc.

便利

べんり

Tiện lợi

Hán Việt: Tiện Lợi

駅(えき)の近く(ちかく)は便利(べんり)だ。

Gần nhà ga thì tiện lợi.

基づく

もとづく

Căn cứ vào

Hán Việt:

事実(じじつ)に基づいた(もとづいた)映画(えいが)。

Bộ phim dựa trên sự thật.

もたれる

Dựa vào / Nặng bụng

壁(かべ)にもたれる(もたれる)。

Dựa vào tường.

もしも

Nếu như

もしも明日(あした)雨(あめ)なら中止(ちゅうし)だ。

Nếu như mai mưa thì hủy bỏ.

文字

もじ

Chữ viết / Ký tự

Hán Việt: Văn Tự

きれいな文字(もじ)を書く(かく)。

Viết chữ đẹp.

儲ける

もうける

Kiếm lời

Hán Việt: Trữ

商売(しょうばい)で儲ける(もうける)。

Kiếm lời bằng kinh doanh.

目録

もくろく

Mục lục / Danh mục

Hán Việt: Mục Lục

商品(しょうひん)の目録(もくろく)を作る(つくる)。

Tạo danh mục sản phẩm.

毛布

もうふ

Cái chăn lông

Hán Việt: Mao Bố

毛布(もうふ)をかけて寝る(ねる)。

Đắp chăn lông đi ngủ.

申し上げる

もうしあげる

Nói / Bày tỏ (Khiêm nhường)

Hán Việt: Thân Thượng

お礼(れい)を申し上げ(もうしあげ)ます。

Tôi xin bày tỏ lời cảm ơn (Khiêm nhường).

面向

めんこう

Đối diện

Hán Việt: Diện Hướng

鏡(かがみ)に向かって(むかって)顔(かお)を見る(みる)。

Đối diện với gương soi mặt.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...