Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 58/125

散る

ちる

Rơi rụng

Hán Việt: Tán

桜(さくら)の花(はな)が散る(ちる)。

Hoa anh đào rơi rụng.

直前

ちょくぜん

Ngay trước đó

Hán Việt: Trực Tiền

試験(しけん)の直前(ちょくぜん)まで勉強(べんきょう)する。

Học cho đến ngay trước kỳ thi.

直後

ちょくご

Ngay sau đó

Hán Việt: Trực Hậu

地震(じしん)の直後(ちょくご)に津波(つなみ)が来た(きた)。

Sóng thần ập đến ngay sau cơn động đất.

著書

ちょしょ

Tác phẩm / Sách tác giả

Hán Việt: Trứ Thư

彼(かれ)の著書(ちょしょ)をすべて読んだ(よんだ)。

Tôi đã đọc tất cả sách của ông ấy.

窒素

ちっそ

Nitơ

Hán Việt: Trất Tố

空気(くうき)の約(やく)8割(わり)は窒素(ちっそ)だ。

Khoảng 8 phần không khí là Nitơ.

地帯

ちたい

Vùng / Khu vực

Hán Việt: Địa Đới

危険(きけん)な地帯(ちたい)に立ち入る(たちいる)。

Bước vào khu vực nguy hiểm.

知識

ちしき

Kiến thức

Hán Việt: Tri Chí

幅(はば)広い(ひろい)知識(ちしき)を持っている(もっている)。

Có kiến thức rộng lớn.

堪能

たんのう

Thưởng thức / Thành thạo

Hán Việt: Kham Năng

日本(にっぽん)の冬(ふゆ)を満喫(まんきつ)し、堪能(たんのう)する。

Thưởng thức trọn vẹn mùa đông Nhật Bản.

断定

だんてい

Khẳng định / Phán quyết

Hán Việt: Định

彼(かれ)が犯人(はんにん)だと断定(だんてい)する。

Khẳng định anh ta là thủ phạm.

探索

たんさく

Tìm kiếm / Thăm dò

Hán Việt: Thám Sách

洞窟(どうくつ)の中(なか)を探索(たんさく)する。

Thăm dò bên trong hang động.

誕生

たんじょう

Ra đời / Sinh ra

Hán Việt: Đản Sinh

新しい(あたらしい)命(いのち)の誕生(たんじょう)。

Sự ra đời của một sinh mạng mới.

団結

だんけつ

Đoàn kết

Hán Việt: Đoàn Kết

全員(ぜんいん)が団結(だんけつ)して戦う(たたかう)。

Tất cả đoàn kết chiến đấu.

とこ

Giường / Sàn

Hán Việt: Sàng

床(とこ)に就く(つく)。

Đi ngủ (lên giường).

研ぐ

とぐ

Mài / Vo (gạo)

Hán Việt: Nghiên

包丁(ほうちょう)を研ぐ(とぐ)。

Mài dao.

溶かす

とかす

Làm tan

Hán Việt: Dung

バター(ばたー)を溶かす(とかす)。

Làm tan bơ.

通りかかる

とおりかかる

Đi ngang qua

Hán Việt: Thông

偶然(ぐうぜん)知り合い(しりあい)が通りかかった(とおりかかった)。

Tình cờ người quen đi ngang qua.

東洋

とうよう

Phương Đông

Hán Việt: Đông Dương

東洋(とうよう)の文化(ぶんか)に興味(きょうみ)がある。

Có hứng thú với văn hóa phương Đông.

逃走

とうそう

Đào tẩu / Bỏ trốn

Hán Việt: Đào Tẩu

犯人(はんにん)が現場(げんば)から逃走(とうそう)した。

Thủ phạm đã đào tẩu khỏi hiện trường.

同行

どうこう

Đồng hành / Đi cùng

Hán Việt: Đồng Hạnh

社長(しゃちょう)に出張(しゅっちょう)に同行(どうこう)する。

Đi cùng giám đốc đi công tác.

展示

てんじ

Trưng bày

Hán Việt: Triển Thị

美術(びじゅつ)館(かん)に作品(さくひん)を展示(てんじ)する。

Trưng bày tác phẩm tại bảo tàng mỹ thuật.

伝言

でんごん

Lời nhắn

Hán Việt: Ngôn

伝言(でんごん)を残す(のこす)。

Để lại lời nhắn.

照れる

てれる

Ngượng ngùng

Hán Việt: Chiếu

褒められて(ほめられて)照れる(てれる)。

Bị khen nên ngượng ngùng.

適切

てきせつ

Thích đáng / Phù hợp

Hán Việt: Thích Thiết

適切(てきせつ)なアドバイス(あどばいす)。

Lời khuyên thích đáng.

適宜

てきぎ

Tùy ý / Thích hợp

Hán Việt: Thích Nghi

適宜(てきぎ)休憩(きゅうけい)をとってください。

Hãy nghỉ ngơi một cách thích hợp.

停留所

ていりゅうじょ

Trạm dừng xe buýt

Hán Việt: Đình Lưu Sở

バス(ばす)の停留所(ていりゅうじょ)で待つ(まつ)。

Chờ ở trạm dừng xe buýt.

丁寧

ていねい

Lịch sự / Cẩn thận

Hán Việt: Đinh Ninh

丁寧(ていねい)に説明(せつめい)する。

Giải thích một cách cẩn thận.

吊る

つる

Treo

Hán Việt: Điếu

カーテン(かーてん)を吊る(つる)。

Treo rèm cửa.

連なる

つらなる

Xếp thành hàng / Trải dài

Hán Việt: Liên

山々(やまやま)が連なって(つらなって)いる。

Núi non trải dài liên tiếp.

詰める

つめる

Nhồi nhét / Thu hẹp

Hán Việt: Cật

荷物(にもつ)を鞄(かばん)に詰める(つめる)。

Nhồi hành lý vào cặp.

辻褄

つじつま

Sự chặt chẽ / Logic

話(はなし)の辻褄(つじつま)が合わない(あわない)。

Câu chuyện không logic (tiền hậu bất nhất).

付け加える

つけくわえる

Thêm vào

Hán Việt: Phó Gia

一言(ひとこと)付け加える(つけくわえる)。

Thêm vào một lời.

注ぐ

つぐ

Rót (rượu)

Hán Việt: Chú

お酒(さけ)をコップに注ぐ(つぐ)。

Rót rượu vào cốc.

入社

にゅうしゃ

Vào công ty làm

Hán Việt: Nhập Xã

来月(らいげつ)入社(にゅうしゃ)する予定(よてい)だ。

Dự định tháng sau sẽ vào làm công ty.

入手

にゅうしゅ

Nhận được / Có được

Hán Việt: Nhập Thủ

貴重(きちょう)な切手(きって)を入手(にゅうしゅ)する。

Có được con tem quý giá.

入荷

にゅうか

Nhập hàng

Hán Việt: Nhập Hạ

新しい(あたらしい)商品(しょうひん)が入荷(にゅうか)した。

Hàng mới đã về (nhập hàng).

煮る

にる

Ninh / Nấu

Hán Việt: Chử

野菜(やさい)を煮る(にる)。

Ninh rau.

難所

なんしょ

Nơi hiểm trở / Khó khăn

Hán Việt: Nạn Sở

登山(とざん)の難所(なんしょ)を越える(こえる)。

Vượt qua nơi hiểm trở khi leo núi.

南極

なんきょく

Nam Cực

Hán Việt: Nam Cực

南極(なんきょく)大陸(たいりく)を探検(たんけん)する。

Thám hiểm lục địa Nam Cực.

並木

なみき

Hàng cây

Hán Việt: Tịnh Mộc

美しい(うつくしい)並木(なみき)道(みち)。

Con đường có hàng cây đẹp.

悩む

なやむ

Phiền muộn

Hán Việt: Não

将来(しょうらい)について悩んで(なやんで)いる。

Đang phiền muộn về tương lai.

生身

なまみ

Người trần mắt thịt / Cơ thể sống

Hán Việt: Sinh Thân

生身(なまみ)の人間(にんげん)。

Người trần mắt thịt (người thật).

名指す

なざす

Chỉ đích danh

Hán Việt: Danh Chỉ

犯人(はんにん)を名指す(なざす)。

Chỉ đích danh thủ phạm.

成し遂げる

なしとげる

Hoàn thành / Đạt được

Hán Việt: Thành Toại

偉業(いぎょう)を成し遂げる(なしとげる)。

Hoàn thành một sự nghiệp vĩ đại.

情け

なさけ

Lòng trắc ẩn / Sự cảm thông

Hán Việt: Tình

情け(なさけ)深い(ぶかい)人(ひと)。

Người có lòng trắc ẩn sâu sắc.

和やか

なごやか

Hòa thuận / Ôn hòa

Hán Việt: Hoà

和やか(なごやか)な雰囲気(ふんいき)。

Bầu không khí ôn hòa.

慰む

なぐさむ

Được an ủi / Giải khuây

Hán Việt: Uỷ

音楽(おんがく)を聞いて(きいて)心が(こころが)慰む(なぐさむ)。

Nghe nhạc thấy lòng được giải khuây.

亡くす

なくす

Mất (người thân)

Hán Việt: Vong

祖母(そぼ)を亡くした(なくした)。

Tôi đã mất bà rồi.

どろ

Bùn

Hán Việt: Nệ

服(ふく)が泥(どろ)だらけだ。

Quần áo đầy bùn.

取り換える

とりかえる

Thay thế / Trao đổi

Hán Việt: Thủ Hoán

電球(でんきゅう)を取り換える(とりかえる)。

Thay bóng đèn.

閉じる

とじる

Đóng (sách/mắt)

Hán Việt: Bế

目を(めを)閉じて(とじて)休む(やすむ)。

Nhắm mắt nghỉ ngơi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...