Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 53/125

舞台

ぶたい

Sân khấu; vũ đài; bối cảnh; địa điểm hoạt động

Hán Việt: VŨ ĐÀI

この劇場は、多くの有名な役者が立った舞台です。

Nhà hát này là sân khấu nơi nhiều diễn viên nổi tiếng đã từng đứng.

不正

ふせい

Sự bất chính, gian lận, sai trái, không trung thực

Hán Việt: BẤT CHÍNH

試験で不正行為があったため、彼は失格になった。

Vì có hành vi gian lận trong kỳ thi, anh ta đã bị truất quyền.

ふさわしい

Phù hợp, thích hợp, xứng đáng, tương xứng

Hán Việt: TƯƠNG ỨNG

彼はこの重要な仕事にふさわしい人材だ。

Anh ấy là nhân sự phù hợp với công việc quan trọng này.

復興

ふっこう

Phục hồi, tái thiết, khôi phục

Hán Việt: PHỤC HƯNG

震災からの復興には長い年月がかかるだろう。

Việc phục hồi sau thảm họa động đất có lẽ sẽ mất nhiều năm.

斬る

きる

Chém / Sát hại

Hán Việt: Trảm

刀(かたな)で敵(てき)を斬る(きる)。

Chém kẻ thù bằng đao.

気に入る

きにいる

Yêu thích

Hán Việt: Khí Nhập

このデザインが気に入っ(きにいっ)た。

Tôi thích thiết kế này.

鍛える

きたえる

Rèn luyện

Hán Việt: Đoán

体(からだ)を鍛える(きたえる)ためにジムに通う(かよう)。

Đi tập gym để rèn luyện thân thể.

競う

きそう

Cạnh tranh / Thi đua

Hán Việt: Cạnh

技術(ぎじゅつ)を競い(きそい)合う(あう)。

Thi đua kỹ thuật với nhau.

かわす

Trao đổi / Né tránh

挨拶(あいさつ)をかわす(かわす)。

Trao đổi lời chào hỏi.

抑える

おさえる

Kiềm chế / Nén lại

Hán Việt: Ức

怒り(いかり)を抑える(おさえる)のは大変(たいへん)だ。

Kiềm chế cơn giận là điều rất khó khăn.

訴える

うったえる

Kiện tụng / Kêu gọi

Hán Việt: Tố

裁判所(さいばんしょ)に訴える(うったえる)。

Kiện ra tòa án.

投げる

なげる

Ném

Hán Việt: Đầu

ボールを遠く(とおく)に投げる(なげる)。

Ném quả bóng đi xa.

解く

とく

Giải quyết / Cởi bỏ

Hán Việt: Giải

荷物(にもつ)の紐(ひも)を解く(とく)。

Cởi dây buộc hành lý.

浸ける

つける

Ngâm (vật gì đó)

Hán Việt: Tẩm

汚れた(よごれた)服(ふく)を洗剤(せんざい)に浸ける(つける)。

Ngâm quần áo bẩn vào chất tẩy rửa.

反る

そる

Cong / Vênh

Hán Việt: Phản

乾燥(かんそう)して板(いた)が反って(そって)しまった。

Tấm ván bị cong do khô hanh.

刺さる

ささる

Bị đâm / Mắc kẹt

Hán Việt: Thích

指(ゆび)に刺(とげ)が刺さった(ささった)。

Một cái gai đã đâm vào ngón tay.

壊れる

こわれる

Bị hỏng

Hán Việt: Hoại

この機械(きかい)は壊れ(こわれ)やすい。

Cái máy này rất dễ hỏng.

壊す

こわす

Làm hỏng

Hán Việt: Hoại

時計(とけい)を壊し(こわし)てしまった。

Tôi lỡ làm hỏng cái đồng hồ rồi.

殺す

ころす

Giết hại

Hán Việt: Sát

虫(むし)を殺さ(ころさ)ないでください。

Đừng giết sâu bọ.

凍える

こごえる

Đóng băng / Lạnh cóng

Hán Việt: Đông

寒さ(さむさ)で手(て)が凍える(こごえる)。

Tay lạnh cóng vì rét.

蹴る

ける

Đá

Hán Việt: Xúc

ボールを強く(つよく)蹴る(ける)。

Đá mạnh vào quả bóng.

詳しい

くわしい

Chi tiết / Tường tận

Hán Việt: Tường

彼(かれ)は日本(にっぽん)の歴史(れきし)に詳しい(くわしい)。

Anh ấy tường tận về lịch sử Nhật Bản.

比べる

くらべる

So sánh

Hán Việt: Bi

去年(きょねん)に比べ(くらべ)て物価(ぶっか)が上がった(あがった)。

So với năm ngoái thì vật giá đã tăng.

曇る

くもる

Trời mây / Mờ đi

Hán Việt: Đàm

眼鏡(めがね)が曇る(くもる)。

Mắt kính bị mờ đi.

食う

くう

Ăn (thô tục)

Hán Việt: Tự

腹(はら)が減っ(へっ)て飯(めし)を食う(くう)。

Đói bụng quá nên ăn cơm.

混ぜる

まぜる

Trộn lẫn

Hán Việt: Hỗn

赤(あか)と白(しろ)を混ぜて(まぜて)ピンクにする。

Trộn màu đỏ và trắng để tạo thành màu hồng.

交ぜる

まぜる

Trộn / Khuấy

Hán Việt: Giao

卵(たまご)をよく交ぜて(まぜて)から焼く(やく)。

Khuấy trứng thật kỹ rồi mới nướng.

交ざる

まざる

Trộn lẫn (hòa làm một)

Hán Việt: Giao

水(みず)と油(あぶら)は交ざら(まざら)ない。

Nước và dầu không hòa tan (trộn lẫn) được với nhau.

交じる

まじる

Trộn lẫn (vẫn phân biệt được)

Hán Việt: Giao

大人(おとな)の中に(なかに)子供(こども)が交じって(まじって)いる。

Đứa trẻ đang trộn lẫn (đứng lẫn) trong đám người lớn.

綻びる

ほころびる

Rách / Hé nở (hoa)

Hán Việt: Trán

桜(さくら)のつぼみが綻び(ほころび)始めた。

Nụ hoa anh đào đã bắt đầu hé nở.

解ける

ほぐれる

Được nới lỏng / Giải tỏa (căng thẳng)

Hán Việt: Giải

緊張(きんちょう)が解けて(ほぐれて)笑顔(えがお)になった。

Sự căng thẳng được giải tỏa và đã mỉm cười.

誇る

ほこる

Tự hào

Hán Việt: Khoa

日本(にっぽん)の文化(ぶんか)を世界(せかい)に誇る(ほこる)。

Tự hào với thế giới về văn hóa Nhật Bản.

吠える

ほえる

Sủa / Gào thét

Hán Việt: Phệ

犬(いぬ)が知らない(しらない)人に吠える(ほえる)。

Con chó sủa người lạ.

老ける

ふける

Già đi

Hán Việt: Lão

最近(さいしん)急(きゅう)に老けた(ふけた)と言(い)われる。

Dạo này hay bị nói là già đi đột ngột.

深める

ふかめる

Làm sâu sắc

Hán Việt: Thâm

交流(こうりゅう)を通じて(つうじて)友好(ゆうこう)を深める(ふかめる)。

Thắt chặt (làm sâu sắc) tình hữu nghị thông qua giao lưu.

深まる

ふかまる

Sâu sắc thêm

Hán Việt: Thâm

秋(あき)が深まり(ふかまり)紅葉(こうよう)が綺麗(きれい)だ。

Mùa thu dần sâu sắc

広げる

ひろげる

Mở rộng (vật gì đó)

Hán Việt: Quảng

地図(ちず)を広げて(ひろげて)場所(ばしょ)を探す(さがす)。

Mở bản đồ ra tìm địa điểm.

広がる

ひろがる

Lan rộng / Mở rộng

Hán Việt: Quảng

噂(うわさ)が町中(まちじゅう)に広がった(ひろがった)。

Lời đồn đã lan rộng khắp thị trấn.

引っ越す

ひっこす

Chuyển nhà

Hán Việt: Dẫn Việt

来月(らいげつ)東京(とうきょう)へ引っ越す(ひっこす)。

Tháng sau tôi chuyển nhà lên Tokyo.

控える

ひかえる

Chờ đợi / Chế ngự / Ghi chép

Hán Việt: Khống

塩分(えんぶん)を控えた(ひかえた)食事(しょくじ)。

Chế độ ăn uống hạn chế (chế ngự) lượng muối.

省みる

かえりみる

Nhìn lại / Phản tỉnh

Hán Việt: Tỉnh

自分(じぶん)の行動(こうどう)を省みる(かえりみる)。

Nhìn lại (phản tỉnh) hành động của bản thân.

掃く

はく

Quét (nhà)

Hán Việt: Táo

ほうきで玄関(げんかん)を掃く(はく)。

Quét hiên nhà bằng chổi.

測る

はかる

Đo đạc (chiều dài/diện tích)

Hán Việt: Trắc

机(つくえ)の長さ(ながさ)を測る(はかる)。

Đo chiều dài của cái bàn.

載せる

のせる

Đăng lên / Chất lên

Hán Việt: Tải

荷物(にもつ)をトラックに載せる(のせる)。

Chất hành lý lên xe tải.

載る

のる

Được đăng / Lên (báo)

Hán Việt: Tải

新聞(しんぶん)に私の記事(きじ)が載った(のった)。

Bài viết của tôi được đăng trên báo.

だんだん

Dần dần

だんだん暑く(あつく)なってきた。

Trời đã dần dần trở nên nóng hơn.

そわそわ

Bồn chồn / Lo lắng

試験(しけん)の前(まえ)でそわそわしている。

Đang bồn chồn trước kỳ thi.

ずらり

Hàng loạt / San sát

有名(ゆうめい)な店(みせ)がずらりと並んで(ならんで)いる。

Các cửa hàng nổi tiếng xếp hàng san sát.

すらすら

Trơn tru / Lưu loát

日本語(にほんご)をすらすら話す(はなす)。

Nói tiếng Nhật lưu loát.

じめじめ

Ẩm ướt / Ẩm thấp

梅雨(つゆ)の時期(じき)は部屋(へや)がじめじめする。

Mùa mưa phòng ốc rất ẩm thấp.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...