Thấu đáo, kỹ lưỡng, chu đáo, cẩn thận, tỉ mỉ
Hán Việt: CHU ĐÁO
Tính từ đuôi na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は周到な準備をして会議に臨んだ。
Anh ấy đã chuẩn bị chu đáo trước khi tham dự cuộc họp.
Tư nhân, tư lập, do tư nhân thành lập/điều hành
Hán Việt: TƯ THIẾT
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
私設図書館は、公共図書館とは異なる独自の蔵書を持っています。
Thư viện tư nhân có bộ sưu tập sách độc đáo riêng, khác với thư viện công cộng.
Cố tình, miễn cưỡng, buộc phải, nếu phải nói
Hán Việt: CƯỠNG
Phó từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
強いて言えば、この点が一番の問題点です。
Nếu phải nói ra, thì đây là điểm vấn đề lớn nhất.
Chăn nuôi, nuôi dưỡng (động vật)
Hán Việt: TỨ DỤC
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この動物園では、絶滅危惧種のパンダの飼育に力を入れています。
Sở thú này đang nỗ lực trong việc chăn nuôi gấu trúc, một loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Phán xét, xét xử, định đoạt
Hán Việt: TÀI
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
裁判官は被告を有罪と裁いた。
Thẩm phán đã phán xử bị cáo có tội.
Sắc sảo, minh mẫn, tinh tường; trong trẻo, rõ ràng, sống động; lạnh buốt.
Hán Việt: Ngại
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今朝は空気が澄んで、富士山がくっきりと冴えて見えた。
Sáng nay không khí trong lành, núi Phú Sĩ hiện lên rõ nét và sáng bừng.
Sự cân đối thu chi; khả năng sinh lời; lợi nhuận (thường để chỉ việc hòa vốn hoặc có lãi)
Hán Việt: THẢI TOÁN
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 005;jlpt180_n2_vocab:bag005;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この事業は、初期投資が大きいが、将来的には採算が取れるだろう。
Dự án kinh doanh này có chi phí đầu tư ban đầu lớn, nhưng về lâu dài sẽ có lãi.
Sự khác biệt, sự chênh lệch, sự khác nhau
Hán Việt: SAI DỊ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この二つのデータには大きな差異が見られる。
Giữa hai bộ dữ liệu này có thể thấy sự khác biệt lớn.
Căn cứ, cơ sở, bằng chứng
Hán Việt: CĂN CỨ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
そのニュースの根拠は何ですか?
Căn cứ của tin tức đó là gì?
Học được bài học, chừa, tởn, sợ hãi (sau một kinh nghiệm xấu).
Hán Việt: TRỪNG
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
一度失敗したから、もう二度と嘘は懲りた。
Vì đã thất bại một lần, nên tôi đã học được bài học và sẽ không bao giờ nói dối nữa.
Kiến thức/kỹ năng cần thiết; quy tắc/lưu ý; sự hiểu biết
Hán Việt: TÂM ĐẮC
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
新入社員として、社会人としての心得を学ぶ必要があります。
Là nhân viên mới, bạn cần phải học những nguyên tắc/kiến thức cơ bản của một người đi làm.
Kỹ năng, kỹ thuật
Hán Việt: KỸ NĂNG
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
新しい技能を習得するために、毎日練習しています。
Tôi luyện tập mỗi ngày để tiếp thu kỹ năng mới.
Chủ đề thảo luận; Đề tài cuộc họp; Chương trình nghị sự
Hán Việt: NGHỊ ĐỀ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
今日の会議の議題は何ですか?
Đề tài cuộc họp hôm nay là gì?
Dấu hiệu, điềm báo, tín hiệu, mầm mống
Hán Việt: TRIỆU
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
景気回復の兆しが見え始めた。
Đã bắt đầu thấy những dấu hiệu của sự phục hồi kinh tế.
Bỏ cuộc; từ bỏ quyền; rút lui
Hán Việt: KHÍ QUYỀN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
マラソン選手は足の痛みのために棄権した。
Vận động viên marathon đã bỏ cuộc vì đau chân.
Hoàn hảo, hoàn mỹ, không có khuyết điểm
Hán Việt: HOÀN BÍCH
Tính từ đuôi な, Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼のプレゼンテーションは完璧だった。
Bài thuyết trình của anh ấy thật hoàn hảo.
Bề mặt, mặt ngoài
Hán Việt: BIỂU DIỆN
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
テーブルの表面は滑らかです。
Bề mặt của cái bàn rất nhẵn.
Phán định, phán quyết, đánh giá, nhận định
Hán Việt: PHÁN ĐỊNH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
スポーツの試合で、審判が公平な判定を下した。
Trong trận đấu thể thao, trọng tài đã đưa ra phán quyết công bằng.
Phản ánh, thể hiện
Hán Việt: PHẢN ÁNH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼の意見が会議の結果に反映された。
Ý kiến của anh ấy đã được phản ánh vào kết quả cuộc họp.
Nắm bắt, hiểu rõ, thấu hiểu, kiểm soát
Hán Việt: BẢ ÁC
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
現在の状況を正確に把握することが重要です。
Việc nắm bắt chính xác tình hình hiện tại là rất quan trọng.
Nhìn chằm chằm, lườm, trừng mắt
Hán Việt: NGHỄ
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は私をじっと睨んだ。
Anh ta nhìn chằm chằm vào tôi.
Giới thiệu, đưa vào, áp dụng, triển khai
Hán Việt: ĐẠO NHẬP
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
新しいシステムを導入することで、業務効率が大幅に向上した。
Bằng việc đưa hệ thống mới vào, hiệu suất công việc đã tăng lên đáng kể.
Đạo đức; luân lý
Hán Việt: ĐẠO ĐỨC
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
社会の秩序を保つためには、個人の道徳心が非常に重要です。
Để duy trì trật tự xã hội, đạo đức cá nhân là vô cùng quan trọng.
Đạt đến, đến nơi, tới đích, đạt được
Hán Việt: ĐÁO ĐẠT
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
目的地に到達するまで、あと30分かかるでしょう。
Chúng ta sẽ mất thêm 30 phút nữa để đến được đích.
Áp dụng, ứng dụng
Hán Việt: THÍCH DỤNG
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この法律は全ての市民に適用されます。
Luật này được áp dụng cho tất cả công dân.
Nổi tiếng, trứ danh, có tiếng tăm
Hán Việt: TRỨ DANH
Tính từ đuôi な, Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0019;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼はその分野で著名な学者です。
Ông ấy là một học giả trứ danh trong lĩnh vực đó.
Trật tự, quy củ, sự có tổ chức
Hán Việt: TRẬT TỰ
Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0020;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
社会の秩序を維持することは、市民一人ひとりの責任です。
Duy trì trật tự xã hội là trách nhiệm của mỗi công dân.
Nói thay, phát biểu thay; trả thay (tiền, nợ); biểu đạt (tâm tư, cảm xúc)
Hán Việt: ĐẠI BIỆN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0021;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は会議で、従業員の意見を代弁した。
Anh ấy đã phát biểu thay cho ý kiến của nhân viên tại cuộc họp.
So sánh, đối chiếu, đối lập, tương phản
Hán Việt: ĐỐI TỶ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0022;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この二つの絵画の色彩の対比が美しい。
Sự đối lập về màu sắc giữa hai bức tranh này thật đẹp.
Sự chậm nộp, sự không trả đúng hạn (tiền, thuế, phí)
Hán Việt: TRỆ NẠP
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0023;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
家賃の滞納が続くと、強制退去させられる可能性があります。
Nếu tiếp tục chậm trả tiền thuê nhà, có khả năng bạn sẽ bị buộc phải chuyển đi.
Bị lạc, bị tách ra khỏi (nhóm), lỡ (dịp)
Hán Việt: DẬT
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0024;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
観光地で家族とはぐれてしまわないように、手をつないで歩いた。
Để không bị lạc mất gia đình ở khu du lịch, tôi đã nắm tay họ đi bộ.
Mộc mạc, giản dị, chất phác, ngây thơ
Hán Việt: TỐ PHÁC
Tính từ đuôi na / Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 006;jlpt180_n2_vocab:bag006;jlpt180_n2_order:0025;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼女は素朴な美しさを持っている。
Cô ấy có một vẻ đẹp mộc mạc, tự nhiên.
Ngăn chặn, cản trở, đình chỉ
Hán Việt: TRỞ CHỈ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0001;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
警察はデモ隊の行進を阻止した。
Cảnh sát đã ngăn chặn cuộc tuần hành của đoàn biểu tình.
Thô sơ, sơ sài, cẩu thả, lãng phí, không trân trọng
Hán Việt: THÔ MẠT
Tính từ đuôi な, Danh từ · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0002;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
こんな粗末な食事で申し訳ありませんが、どうぞ召し上がってください。
Xin lỗi vì bữa ăn đạm bạc này, mời anh dùng.
Đo lường, đo đạc, sự đo lường
Hán Việt: TRẮC ĐỊNH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0003;origin_bag:005|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
体温を測定する。
Đo nhiệt độ cơ thể.
Thường xuyên, liên tục, hay xảy ra
Hán Việt: TẦN PHỒN
Tính từ đuôi na · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0004;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
最近、この地域では頻繁な地震が観測されています。
Gần đây, những trận động đất thường xuyên đã được quan sát thấy ở khu vực này.
Sự mệt mỏi, kiệt sức; sự hao mòn, xuống cấp (của vật chất)
Hán Việt: PHI LAO
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0005;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
長時間の労働で、彼は極度の疲労を感じていた。
Do làm việc nhiều giờ, anh ấy cảm thấy cực kỳ mệt mỏi.
Công bố, trình bày, thể hiện, phô diễn (một cách chính thức)
Hán Việt: PHI LỘ
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0006;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼女は結婚式で、美しい歌声を披露した。
Cô ấy đã thể hiện giọng hát tuyệt đẹp của mình tại lễ cưới.
Bày tỏ, thể hiện, tuyên bố, công bố
Hán Việt: BIỂU MINH
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0007;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
政府は増税の意向を表明した。
Chính phủ đã tuyên bố ý định tăng thuế.
Phê phán, chỉ trích, phê bình
Hán Việt: PHÊ PHÁN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0008;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼の発言は多くの人々から批判された。
Phát ngôn của anh ấy đã bị nhiều người phê phán.
Phái cử, cử đi, điều đi; công việc phái cử, người được phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0009;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
会社は海外支店にエンジニアを派遣した。
Công ty đã cử một kỹ sư đến chi nhánh ở nước ngoài.
Sự phân bổ, phân chia, phân phối
Hán Việt: PHỐI PHÂN
Danh động từ (Nhóm 3) · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0010;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
利益を公平に配分する。
Phân chia lợi nhuận một cách công bằng.
Đáng mong đợi, nên làm, lý tưởng
Hán Việt: VỌNG
Tính từ đuôi i · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0011;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
健康のためには、毎日十分な睡眠をとることが望ましい。
Để có sức khỏe, việc ngủ đủ giấc mỗi ngày là điều đáng mong đợi.
Chuyển lời, chuyển thông tin; làm trung gian; tiếp đón (khách)
Hán Việt: THỦ THỨ
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0012;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
田中様からお電話です。私がお取り次ぎしましょうか。
Có điện thoại từ anh Tanaka. Tôi chuyển máy cho anh nhé?
Thu/đòi tiền, đòi nợ; cất nhắc/bổ nhiệm; đặc biệt chú ý/nhấn mạnh
Hán Việt: Thủ Lập
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0013;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は借金を取り立てるために、毎日家を訪れた。
Anh ta ngày nào cũng đến nhà để đòi nợ.
Kiểm soát, quản lý, điều tiết, trấn áp, xử phạt
Hán Việt: Thủ đế
Động từ nhóm 1 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0014;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
警察は違法駐車を厳しく取り締まる。
Cảnh sát nghiêm khắc xử phạt các xe đỗ trái phép.
Tụng (kinh, chú); Đề xướng, chủ trương (lý thuyết, quan điểm); Xướng lên, hô hào (khẩu hiệu).
Hán Việt: XƯỚNG
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0015;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
僧侶がお経を唱える声が静かな寺院に響き渡った。
Tiếng các nhà sư tụng kinh vang vọng khắp ngôi chùa tĩnh lặng.
Đóng (sách, tài liệu), ghim, ràng buộc (các trang giấy)
Hán Việt: TRUYỆN
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0016;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
この書類をホッチキスで綴じてください。
Xin hãy dùng dập ghim đóng các tài liệu này lại.
Đạt được, hoàn thành, thực hiện (mục đích, mong muốn, vai trò, sự thay đổi, v.v.)
Hán Việt: TOẠI
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0017;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼はついに長年の夢を遂げた。
Cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ ấp ủ bấy lâu.
Khiển trách, đổ lỗi, lên án; cảm thấy có lỗi, lương tâm cắn rứt
Hán Việt: CỮU
Động từ nhóm 2 · JLPT180 Bổ sung N2|JLPT180 N2 Remaining|tag:source_jlpt180_n2_advanced · Túi 007;jlpt180_n2_vocab:bag007;jlpt180_n2_order:0018;origin_bag:006|tag:n2|tag:source_jlpt180_n2_advanced|tag:vocab
彼は自分の失敗を誰にも咎められなかった。
Anh ấy không bị ai khiển trách về thất bại của mình.