Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 46/125

語る

かたる

Kể chuyện

Hán Việt: Ngứ

真実(しんじつ)を語る(かたる)。

Kể về sự thật.ID.

及ぼす

およぼす

Gây ra

Hán Việt: Cập

被害(ひがい)を及ぼす(およぼす)。

Gây ra thiệt hại.

収める

おさめる

Thu được / Cất giữ

Hán Việt: Thâu

勝利(しょうり)を収める(おさめる)。

Thu được thắng lợi.

応じる

おうじる

Đáp ứng

Hán Việt: Ưng

期待(きたい)に応じる(おうじる)。

Đáp ứng kỳ vọng.

抱く

いだく

Ôm ấp / Hoài bão

Hán Việt: Bão

夢(ゆめ)を抱く(いだく)。

Ôm ấp giấc mơ.

欠ける

かける

Thiếu / Mẻ

Hán Việt: Khiếm

自信(じしん)に欠ける(かける)。

Thiếu tự tin.

犯す

おかす

Phạm tội / Vi phạm

Hán Việt: Phạm

罪(つみ)を犯す(おかす)。

Phạm tội.

編む

あむ

Đan

Hán Việt: Biên

セーター(せーたー)を編む(あむ)。

Đan áo len.

脅かす

おどかす

Hù dọa / Đe dọa

Hán Việt: Hiếp

背後(はいご)から脅かす(おどかす)。

Hù dọa từ phía sau.

至る

いたる

Dẫn đến

Hán Việt: Chí

解決(かいけつ)に至る(いたる)。

Dẫn đến giải quyết.

訪れる

おとずれる

Ghé thăm

Hán Việt: Phỏng

平和(へいわ)が訪れる(おとずれる)。

Hòa bình đã đến (ghé thăm).

悔やむ

くやむ

Hối hận / Chia buồn

Hán Việt: Hối

後悔(こうかい)しても悔やみ(くやみ)きれない。

Dù có hối hận cũng không hết.

抱える

かかえる

Đối mặt / Ôm đồm

Hán Việt: Bão

難問(なんもん)を抱える(かかえる)。

Đang đối mặt với vấn đề nan giải.

描く

かく

Vẽ / Miêu tả

Hán Việt: Miêu

未来(みらい)の姿(すがた)を描く(えがく)。

Miêu tả (vẽ ra) dáng vẻ tương lai.

支える

ささえる

Chống đỡ / Nâng đỡ

Hán Việt: Chi

家族(かぞく)を支える(ささえる)。

Nâng đỡ (nuôi nấng) gia đình.

縫う

ぬう

Khâu / May

Hán Việt: Phúng

破れた(やぶれた)ところを縫う(ぬう)。

Khâu chỗ bị rách.

脅す

おどす

Đe dọa (tống tiền/vũ lực)

Hán Việt: Hiếp

ナイフ(ないふ)で脅す(おどす)。

Dùng dao đe dọa.

触れる

ふれる

Chạm vào / Đề cập

Hán Việt: Xúc

核心(かくしん)に触れる(ふれる)。

Đề cập đến trọng tâm.

費やす

ついやす

Tiêu tốn

Hán Việt: Phí

時間(じかん)を無駄(むだ)に費やす(ついやす)。

Tiêu tốn thời gian một cách vô ích.

達する

たっする

Đạt đến

Hán Việt: Đạt

目標(もくひょう)に達した(たっした)。

Đã đạt đến mục tiêu.

伴う

ともなう

Kéo theo / Đi kèm

Hán Việt: Bạn

危険(きけん)を伴う(ともなう)仕事(しごと)。

Công việc kéo theo sự nguy hiểm.

侵す

おかす

Xâm phạm

Hán Việt: Xâm

権利(けんり)を侵す(おかす)。

Xâm phạm quyền lợi.

占める

しめる

Chiếm (tỉ lệ/vị trí)

Hán Việt: Chiếm

売上(うりあげ)の半分(はんぶん)を占める(しめる)。

Chiếm một nửa doanh thu.

添える

そえる

Kèm theo / Đính kèm

Hán Việt: Thiêm

手紙(てがみ)に写真(しゃしん)を添える(そえる)。

Đính kèm ảnh vào thư.

濁る

にごる

Đục (nước, giọng)

Hán Việt: TRỌC

川の水が濁る。

Nước sông bị đục.

略す

りゃくす

Lược bớt

Hán Việt: Lược

詳しい(くわしい)説明(せつめい)を略す(りゃくす)。

Lược bớt giải thích chi tiết.

緩む

ゆるむ

Lỏng lẻo / Chùng xuống

Hán Việt: Hoãn

靴紐(くつひも)が緩んで(ゆるんで)いる。

Dây giày đang bị lỏng.

緩める

ゆるめる

Nới lỏng / Làm chậm lại

Hán Việt: Hoãn

ネクタイ(ねくたい)を緩める(ゆるめる)。

Nới lỏng cà vạt.

誓う

ちかう

Thề / Tuyên thệ

Hán Việt: Thệ

心(こころ)に復讐(ふくしゅう)を誓う(ちかう)。

Thề trả thù trong lòng.

兼ねる

かねる

Kiêm nhiệm, kết hợp

Hán Việt: KIÊM

趣味と実益を兼ねる。

Kết hợp giữa sở thích và lợi ích thực tế.

去る

さる

Rời khỏi / Trải qua

Hán Việt: Khứ

冬(ふゆ)が去って(さって)春(はる)が来た(きた)。

Mùa đông qua đi và mùa xuân đã đến.

承る

うけたまわる

Tiếp nhận / Nghe (khiêm nhường)

Hán Việt: Thừa

ご注文(ちゅうもん)を承り(うけたまわり)ました。

Tôi đã tiếp nhận đơn hàng của quý khách.

注ぐ

そそぐ

Rót / Đổ ra / Tập trung

Hán Việt: Chú

コップにビールを注ぐ(そそぐ)。

Rót bia vào cốc.

すすぐ

súc, rửa

仕事や日常生活で、すすぐ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống súc, rửa.

ふさがる

bị chặn; bị chiếm

仕事や日常生活で、ふさがる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị chặn.

よける

né, tránh sang một bên

仕事や日常生活で、よける場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống né, tránh sang một bên.

妨げる

さまたげる

Cản trở, gây trở ngại

Hán Việt: PHƯƠNG

人の睡眠を妨げる。

Cản trở giấc ngủ của người khác.

敬う

うやまう

Kính trọng

Hán Việt: KÍNH

年上を敬う。

Kính trọng người lớn tuổi.

砕く

くだく

đập vỡ, nghiền

仕事や日常生活で、砕く場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đập vỡ, nghiền.

砕ける

くだける

vỡ vụn; thân mật

仕事や日常生活で、砕ける場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống vỡ vụn.

示す

しめす

chỉ ra, biểu thị

仕事や日常生活で、示す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống chỉ ra, biểu thị.

すする

húp, sụt sịt

仕事や日常生活で、すする場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống húp, sụt sịt.

そらす

làm lệch; tránh nhìn

仕事や日常生活で、そらす場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm lệch.

それる

lệch hướng

仕事や日常生活で、それる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lệch hướng.

匂う

におう

có mùi

仕事や日常生活で、匂う場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống có mùi.

味わう

あじわう

nếm; trải nghiệm

仕事や日常生活で、味わう場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nếm.

改まる

あらたまる

được đổi mới; trang trọng

仕事や日常生活で、改まる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống được đổi mới.

次ぐ

つぐ

đứng sau, kế tiếp

仕事や日常生活で、次ぐ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đứng sau, kế tiếp.

沿う/添う

そう

đi dọc theo; phù hợp

仕事や日常生活で、沿う場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đi dọc theo.

相当する

そうとうする

tương đương, tương ứng

仕事や日常生活で、相当する場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống tương đương, tương ứng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...