Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 42/125

膨れる

ふくれる

sưng/phồng lên; dỗi

仕事や日常生活で、膨れる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống sưng/phồng lên.

とがる

nhọn; gay gắt

仕事や日常生活で、とがる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhọn.

就く

つく

nhận việc; đảm nhiệm

仕事や日常生活で、就く場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhận việc.

つぶやく

lẩm bẩm

仕事や日常生活で、つぶやく場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lẩm bẩm.

目覚める

めざめる

thức dậy; giác ngộ

仕事や日常生活で、目覚める場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thức dậy.

薄まる

うすまる

nhạt đi

仕事や日常生活で、薄まる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhạt đi.

薄れる

うすれる

phai nhạt

仕事や日常生活で、薄れる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phai nhạt.

静まる/鎮まる

しずまる

lắng xuống, yên lại

仕事や日常生活で、静まる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lắng xuống, yên lại.

静める/鎮める

しずめる

làm yên, trấn tĩnh

仕事や日常生活で、静める場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm yên, trấn tĩnh.

染まる

そまる

bị nhuộm; nhuốm

仕事や日常生活で、染まる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị nhuộm.

ダブる

bị trùng

仕事や日常生活で、ダブる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị trùng.

あこがれる

ngưỡng mộ, ao ước

仕事や日常生活で、あこがれる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngưỡng mộ, ao ước.

うらやむ

ghen tị

仕事や日常生活で、うらやむ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ghen tị.

あきらめる

từ bỏ

仕事や日常生活で、あきらめる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống từ bỏ.

あきれる

ngán ngẩm, kinh ngạc

仕事や日常生活で、あきれる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngán ngẩm, kinh ngạc.

デモ

Biểu tình

反対デモを行う。

Tổ chức biểu tình phản đối.

ルーズな

るーずな

luộm thuộm, không đúng giờ

時間にルーズな人。

Người không tuân thủ (cẩu thả) về thời gian.

センス

gu, cảm quan

服のセンスがいい。

Có gu ăn mặc rất tốt.

フリー

tự do, miễn phí

フリーの記者。

Ký giả tự do.

キャンセル

hủy

ホテルの予約をキャンセルする。

Hủy đặt phòng khách sạn.

トラブル

rắc rối, sự cố

人間関係のトラブルを抱える。

Vướng vào rắc rối trong quan hệ con người.

インテリア

nội thất

この資料では、インテリアについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nội thất.

カウンター

quầy, bộ đếm

この資料では、カウンターについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về quầy, bộ đếm.

スペース

không gian

この資料では、スペースについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về không gian.

オープン

mở cửa, công khai

この資料では、オープンについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mở cửa, công khai.

センター

trung tâm

この資料では、センターについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trung tâm.

カルチャー

văn hóa

この資料では、カルチャーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về văn hóa.

ブーム

trào lưu

この資料では、ブームについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trào lưu.

インフォメーション

thông tin

この資料では、インフォメーションについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thông tin.

キャッチ

bắt, nắm bắt

この資料では、キャッチについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bắt, nắm bắt.

メディア

truyền thông

この資料では、メディアについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về truyền thông.

コラム

chuyên mục

この資料では、コラムについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chuyên mục.

エピソード

giai thoại, tập

この資料では、エピソードについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giai thoại, tập.

アリバイ

bằng chứng ngoại phạm

この資料では、アリバイについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bằng chứng ngoại phạm.

シリーズ

loạt, sê-ri

この資料では、シリーズについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về loạt, sê-ri.

キー

chìa khóa, phím

この資料では、キーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chìa khóa, phím.

マスター

nắm vững, bậc thầy

この資料では、マスターについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nắm vững, bậc thầy.

ビジネス

kinh doanh

この資料では、ビジネスについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kinh doanh.

キャリア

sự nghiệp

この資料では、キャリアについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự nghiệp.

エコノミー

kinh tế

この資料では、エコノミーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kinh tế.

キャッシュ

tiền mặt

この資料では、キャッシュについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tiền mặt.

メーカー

nhà sản xuất

この資料では、メーカーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nhà sản xuất.

ケース

trường hợp, hộp

この資料では、ケースについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trường hợp, hộp.

パターン

mẫu, kiểu

この資料では、パターンについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mẫu, kiểu.

プラン

kế hoạch

この資料では、プランについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kế hoạch.

エラー

lỗi

この資料では、エラーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lỗi.

ストップ

dừng

この資料では、ストップについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về dừng.

カット

cắt, giảm

この資料では、カットについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cắt, giảm.

カバー

che phủ, bù đắp

この資料では、カバーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về che phủ, bù đắp.

リハビリ

phục hồi chức năng

この資料では、リハビリについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phục hồi chức năng.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...