立場
たちば
lập trường, vị trí
この資料では、立場について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lập trường, vị trí.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 40/125
たちば
lập trường, vị trí
この資料では、立場について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lập trường, vị trí.
ぶんたん
phân công, chia sẻ
この資料では、分担について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phân công, chia sẻ.
たんとう
phụ trách
この資料では、担当について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phụ trách.
しじ
chỉ thị, hướng dẫn
この資料では、指示について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chỉ thị, hướng dẫn.
ぎもん
nghi vấn
この資料では、疑問について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nghi vấn.
さんこう
tham khảo
この資料では、参考について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tham khảo.
しんよう
tín nhiệm, tin tưởng
この資料では、信用について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tín nhiệm, tin tưởng.
しょうか
tiêu hóa; xử lý hết
この資料では、消化について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tiêu hóa.
せってい
thiết lập
この資料では、設定について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thiết lập.
ちょうせつ
điều tiết
この資料では、調節について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điều tiết.
ちょうせい
điều chỉnh
この資料では、調整について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điều chỉnh.
ちゅうだん
gián đoạn
この資料では、中断について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về gián đoạn.
ふくし
phúc lợi
この資料では、福祉について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phúc lợi.
しゃかい
xã hội
この資料では、社会について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xã hội.
とかい
đô thị, thành phố
この資料では、都会について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đô thị, thành phố.
ぞうだい
gia tăng
この資料では、増大について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về gia tăng.
ぞうりょう
tăng lượng
この資料では、増量について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng lượng.
ぞうぜい
tăng thuế
この資料では、増税について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng thuế.
ぞういん
tăng nhân sự
この資料では、増員について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tăng nhân sự.
げんてん
điểm gốc; điểm xuất phát
この資料では、原点について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về điểm gốc.
げんたい
suy giảm
この資料では、減退について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về suy giảm.
げんりょう
giảm lượng; giảm cân
この資料では、減量について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giảm lượng.
かいはつ
phát triển, khai thác
この資料では、開発について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phát triển, khai thác.
かいてん
mở cửa hàng
この資料では、開店について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mở cửa hàng.
かいぎょう
khai nghiệp, mở kinh doanh
この資料では、開業について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khai nghiệp, mở kinh doanh.
へいさ
đóng cửa, phong tỏa
この資料では、閉鎖について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đóng cửa, phong tỏa.
みっぺい
đóng kín
この資料では、密閉について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đóng kín.
かいりょう
cải tiến
この資料では、改良について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cải tiến.
いちにんまえ
người trưởng thành; một suất
この資料では、一人前について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về người trưởng thành.
なまける
Lười biếng
Hán Việt: ĐÃI
仕事を怠ける。
Lười biếng công việc.
すきとおる
Trong suốt, trong vắt
Hán Việt: THẤU THÔNG
透き通った海。
Vùng biển trong vắt.
しぼる
Vắt (nước, óc), thu hẹp
Hán Việt: GIẢO
雑巾を絞る。
Vắt giẻ lau.
しばる
Buộc, trói, gò bó
Hán Việt: PHƯỢC
ひもで荷物を縛る。
Buộc hành lý bằng dây.
ながびく
Kéo dài, bị trì hoãn, dai dẳng
Hán Việt: Trường Dẫn
風邪の症状が長引いていて、なかなか治りません。
Triệu chứng cảm cúm kéo dài mãi mà không khỏi.
おう
đuổi theo; theo dõi, bám sát diễn biến
Hán Việt: TRUY
記者はその事件の真相を追っている。
Phóng viên đang theo dõi để tìm ra sự thật của vụ việc đó.
めぐる
Xoay quanh, liên quan đến, xung quanh (một vấn đề, tranh cãi, v.v.)
Hán Việt: Tuần
この事件を巡って様々な憶測が飛び交っている。
Nhiều suy đoán khác nhau đang lan truyền xoay quanh vụ việc này.
みとめる
Thừa nhận
Hán Việt: Nhận
非(ひ)を認める(みとめる)。
Thừa nhận lỗi lầm (sai trái).
まねく
Mời / Gây ra
Hán Việt: Chiêu
友人(ゆうじん)を招く(まねく)。
Mời bạn bè.
そめる
Nhuộm
Hán Việt: Nhiễm
頬(ほお)を赤く(あかく)染める(そめる)。
Má nhuộm màu đỏ (ửng đỏ).
そなえる
Trang bị
Hán Việt: Bị
万一(まんいち)に備える(そなえる)。
Chuẩn bị cho trường hợp bất trắc.
すぐれる
Xuất sắc
Hán Việt: Ưu
他(た)より優れて(すぐれて)いる。
Xuất sắc hơn những người khác.
すくう
Cứu
Hán Việt: Cứu
命(いのち)を救う(すくう)。
Cứu mạng.
くずれる
Sụp đổ
Hán Việt: Băng
バランス(ばらんす)が崩れる(くずれる)。
Mất cân bằng (sụp đổ sự cân bằng).
くぎる
Chia đoạn
Hán Việt: Thiết
空間(くうかん)を区切る(くぎる)。
Chia tách không gian.
かぎる
Giới hạn / Là nhất
Hán Việt: Hạn
今日(きょう)に限って(にかぎって)。
Chỉ riêng ngày hôm nay.
おとろえる
Yếu đi / Sa sút
Hán Việt: Suy
記憶(きおく)力(りょく)が衰える(おとろえる)。
Khả năng ghi nhớ bị sa sút.
おちつく
Bình tĩnh
Hán Việt: Lạc
心が(こころが)落ち着く(おちつく)。
Lòng bình tâm lại.
おぎなう
Bổ sung / Bù đắp
Hán Việt: Bổ
不足(ふそく)を補う(おぎなう)。
Bổ sung phần còn thiếu.
おおう
Bao phủ / Che lấp
Hán Việt: Phúc
顔を(かおを)手で(てで)覆う(おおう)。
Lấy tay che mặt.
うばう
Cướp đoạt
Hán Việt: Đoạt
命(いのち)を奪う(うばう)。
Cướp đi sinh mạng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.