Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 37/125

ペア

cặp

この資料では、ペアについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cặp.

アクセント

trọng âm, điểm nhấn

この資料では、アクセントについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trọng âm, điểm nhấn.

アルファベット

bảng chữ cái

この資料では、アルファベットについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bảng chữ cái.

メモ

ghi chú

この資料では、メモについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ghi chú.

マーク

dấu, ký hiệu

この資料では、マークについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về dấu, ký hiệu.

スター

ngôi sao

この資料では、スターについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ngôi sao.

アンコール

yêu cầu diễn lại

この資料では、アンコールについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về yêu cầu diễn lại.

モデル

mẫu, người mẫu

この資料では、モデルについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mẫu, người mẫu.

サンプル

hàng mẫu

この資料では、サンプルについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hàng mẫu.

ウエスト

vòng eo

この資料では、ウエストについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vòng eo.

カロリー

calo

この資料では、カロリーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về calo.

コントロール

kiểm soát

この資料では、コントロールについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về kiểm soát.

カーブ

đường cong, khúc cua

この資料では、カーブについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đường cong, khúc cua.

レース

cuộc đua

この資料では、レースについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cuộc đua.

リード

dẫn đầu

この資料では、リードについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về dẫn đầu.

ゴール

mục tiêu, bàn thắng

この資料では、ゴールについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mục tiêu, bàn thắng.

パス

vượt qua, chuyền

この資料では、パスについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vượt qua, chuyền.

ベスト

tốt nhất

この資料では、ベストについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tốt nhất.

レギュラー

chính thức, thường xuyên

この資料では、レギュラーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chính thức, thường xuyên.

コーチ

huấn luyện viên

この資料では、コーチについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về huấn luyện viên.

キャプテン

đội trưởng

この資料では、キャプテンについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đội trưởng.

サークル

câu lạc bộ, vòng tròn

この資料では、サークルについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về câu lạc bộ, vòng tròn.

キャンパス

khuôn viên trường

この資料では、キャンパスについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khuôn viên trường.

オリエンテーション

định hướng

この資料では、オリエンテーションについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về định hướng.

カリキュラム

chương trình học

この資料では、カリキュラムについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chương trình học.

プログラム

chương trình

この資料では、プログラムについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chương trình.

レッスン

bài học

この資料では、レッスンについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bài học.

レジャー

vui chơi, giải trí

この資料では、レジャーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về vui chơi, giải trí.

ガイド

hướng dẫn

この資料では、ガイドについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hướng dẫn.

シーズン

mùa

この資料では、シーズンについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mùa.

ダイヤ

lịch tàu, thời gian biểu

この資料では、ダイヤについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lịch tàu, thời gian biểu.

ウイークデー

ngày trong tuần

この資料では、ウイークデーについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ngày trong tuần.

アルコール

cồn, rượu

この資料では、アルコールについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về cồn, rượu.

デコレーション

trang trí

この資料では、デコレーションについて分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trang trí.

直ちに

ただちに

ngay lập tức; không chậm trễ

Hán Việt: trực chỉ

異常を確認したら、直ちに上司へ報告してください。

Nếu xác nhận có bất thường, hãy báo ngay cho cấp trên.

再び

ふたたび

lần nữa, một lần nữa

Hán Việt: lại

卒業して十年後、彼と再び会うことができた。

Mười năm sau khi tốt nghiệp, tôi đã có thể gặp lại anh ấy.

一時

いちじ

Tạm thời, nhất thời

Hán Việt: NHẤT THỜI

一時的な現象。

Hiện tượng nhất thời.

間もなく

まもなく

Sắp sửa, chẳng bao lâu nữa

Hán Việt: GIAN

間もなく電車が参ります。

Chẳng bao lâu nữa tàu sẽ tới.

できるだけ

Hết sức có thể

できるだけ早く来てください。

Hãy đến sớm nhất có thể.

何もかも

なにもかも

Toàn bộ, mọi thứ

Hán Việt:

火事で何もかも失った。

Mất toàn bộ mọi thứ trong trận hỏa hoạn.

すべて

Tất cả

すべての手続きが完了した。

Tất cả thủ tục đã hoàn tất.

少々

しょうしょう

Một chút

Hán Việt: THIỂU

少々お待ちください。

Vui lòng chờ một chút.

そう言えば

そういえば

Nhắc mới nhớ

Hán Việt: NGÔN

そう言えば、彼に借金を返していない。

Nhắc mới nhớ, tôi chưa trả nợ cho anh ta.

ところで

Nhân tiện

ところで、明日の予定は?

Nhân tiện thì, lịch trình ngày mai thế nào?

では

Vậy thì

では、これで会議を終わります。

Vậy thì, tôi xin kết thúc cuộc họp tại đây.

さて

Nào, và bây giờ

さて、次の問題に移りましょう。

Nào, chúng ta cùng chuyển sang vấn đề tiếp theo.

あるいは

Hoặc là

ファックス、あるいはメールでお送りください。

Vui lòng gửi qua fax hoặc là email.

すなわち

Có nghĩa là, tức là

日本の首都、すなわち東京。

Thủ đô của Nhật Bản, tức là Tokyo.

だって

Bởi vì, nhưng mà

「どうして遅刻したの」「だってバスが来なかったんだもの」。

'Sao lại đi trễ?' 'Bởi vì xe buýt không tới mà.'.

なぜなら

Bởi vì

彼を尊敬している。なぜなら誠実だからだ。

Tôi kính trọng anh ấy. Bởi vì anh ấy rất thành thật.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...