延期
えんき
Trì hoãn
Hán Việt: Diên Kỳ
試合(しあい)は雨(あめ)で延期(えんき)になった。
Trận đấu bị trì hoãn do mưa.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · JLPT N2
Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.
6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 35/125
えんき
Trì hoãn
Hán Việt: Diên Kỳ
試合(しあい)は雨(あめ)で延期(えんき)になった。
Trận đấu bị trì hoãn do mưa.
うん
Vận may
Hán Việt: Vận
運(うん)が良い(よい)人(ひと)。
Người có vận may tốt.
もりあがる
Hưng phấn / Sôi nổi
Hán Việt: Thình Thượng
パーティー(ぱーてぃー)が盛り上がる(もりあがる)。
Bữa tiệc trở nên sôi nổi.
にげだす
Chạy trốn
Hán Việt: Đào Xuất
危ない(あぶない)と思って(おもって)逃げ出した(にげだした)。
Thấy nguy hiểm nên đã chạy trốn.
そうなん
Gặp nạn (núi/biển)
Hán Việt: Tao Nạn
山(やま)で遭難(そう難)した人を助ける(たすける)。
Cứu người bị gặp nạn trên núi.
さつえい
Chụp ảnh / Quay phim
Hán Việt: Toát Ảnh
ここで写真(しゃしん)撮影(さつえい)をしてもいいですか。
Tôi có thể chụp ảnh ở đây được không?
さかい
Ranh giới
Hán Việt: CẢNH
国と国の境。
Ranh giới giữa các quốc gia.
Cơ hội / Động cơ
日本語(にほんご)を始めた(はじめた)きっかけはアニメだ。
Động cơ bắt đầu học tiếng Nhật là anime.
かんかく
Khoảng cách (không gian, thời gian)
Hán Việt: GIAN CÁCH
間隔を空けて並ぶ。
Xếp hàng chừa khoảng cách ra.
よみあげる
Đọc to thành tiếng
Hán Việt: Độc Thượng
名簿(めいぼ)を読み上げる(よみあげる)。
Đọc to danh sách tên.
ちょうか
Vượt quá (giới hạn)
Hán Việt: SIÊU QUÁ
荷物の重量が超過する。
Trọng lượng hành lý vượt quá mức.
たんしゅく
Rút ngắn, cắt giảm, thu gọn
Hán Việt: ĐOẢN SÚC
この新しいシステムを導入すれば、作業時間を大幅に短縮できます。
Nếu áp dụng hệ thống mới này, chúng ta có thể rút ngắn đáng kể thời gian làm việc.
いよく
Ý chí, động lực, mong muốn, khát khao
Hán Việt: Ý DỤC
新しいプロジェクトに挑戦する意欲があります。
Tôi có ý chí muốn thử sức với dự án mới.
しんけい
thần kinh; sự căng thẳng
この資料では、神経について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thần kinh.
ようす
tình hình, dáng vẻ, dấu hiệu
この資料では、様子について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tình hình, dáng vẻ, dấu hiệu.
ぜんりょく
toàn lực, hết sức
この資料では、全力について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về toàn lực, hết sức.
どうじょう
đồng cảm, thương cảm
この資料では、同情について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đồng cảm, thương cảm.
ようきゅう
yêu cầu, đòi hỏi
この資料では、要求について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về yêu cầu, đòi hỏi.
いきおい
khí thế, đà, sức mạnh
この資料では、勢いについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về khí thế, đà, sức mạnh.
てんこう
thời tiết
この資料では、天候について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời tiết.
かんそう
sự khô ráo, khô hạn
この資料では、乾燥について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự khô ráo, khô hạn.
かんそく
quan sát; dự đoán
この資料では、観測について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về quan sát.
とうじょう
xuất hiện, ra mắt
この資料では、登場について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xuất hiện, ra mắt.
ほけん
bảo hiểm
この資料では、保険について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bảo hiểm.
あん
phương án, ý kiến
この資料では、案について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương án, ý kiến.
ぎゃく
ngược lại, trái ngược
この資料では、逆について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ngược lại, trái ngược.
nơi khác, nhà/người khác
この資料では、よそについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nơi khác, nhà/người khác.
ほか
ngoài ra, khác
この資料では、外について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ngoài ra, khác.
なかば
giữa chừng, nửa
この資料では、半ばについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về giữa chừng, nửa.
いっぱん
chung, phổ thông
この資料では、一般について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về chung, phổ thông.
じょうしき
thường thức, lẽ thường
この資料では、常識について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thường thức, lẽ thường.
tục ngữ
この資料では、ことわざについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tục ngữ.
こうどう
hành động
この資料では、行動について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hành động.
ていしゅつ
nộp, trình
この資料では、提出について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nộp, trình.
えいぞう
hình ảnh, video
この資料では、映像について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hình ảnh, video.
はいけい
bối cảnh, hậu cảnh
この資料では、背景について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bối cảnh, hậu cảnh.
どくりつ
độc lập
この資料では、独立について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về độc lập.
とうひょう
bỏ phiếu
この資料では、投票について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bỏ phiếu.
ちゅうせん
bốc thăm
この資料では、抽選について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về bốc thăm.
しっかく
mất tư cách, bị loại
この資料では、失格について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về mất tư cách, bị loại.
げんじつ
hiện thực, thực tế
この資料では、現実について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về hiện thực, thực tế.
たいけん
trải nghiệm
この資料では、体験について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về trải nghiệm.
じつげん
thực hiện, hiện thực hóa
この資料では、実現について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thực hiện, hiện thực hóa.
ぜんたい
toàn bộ
この資料では、全体について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về toàn bộ.
ぶぶん
phần, bộ phận
この資料では、部分について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phần, bộ phận.
ほうこう
phương hướng
この資料では、方向について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phương hướng.
とびあがる
nhảy bật lên
仕事や日常生活で、飛び上がる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nhảy bật lên.
まいあがる
bay lên; phấn khích
仕事や日常生活で、舞い上がる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bay lên.
わきあがる
trào dâng, dâng lên
仕事や日常生活で、湧き上がる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống trào dâng, dâng lên.
はれあがる
quang đãng hẳn
仕事や日常生活で、晴れ上がる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống quang đãng hẳn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.