Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 32/125

苦しむ

くるしむ

Đau khổ, khổ sở

Hán Việt: KHỔ

病気に苦しむ。

Đau khổ vì bệnh tật.

配る

くばる

Phân phát

Hán Việt: Phối

駅前(えきまえ)でチラシを配る(くばる)。

Phát tờ rơi trước nhà ga.

気付く

きづく

Nhận ra

Hán Việt: KHÍ PHÓ

ミスに気付く。

Nhận ra lỗi sai.

嫌う

きらう

Ghét

Hán Việt: HIỀM

虫を嫌う。

Ghét côn trùng.

刻む

きざむ

Thái, khắc, ghi tạc

Hán Việt: KHẮC

玉ねぎを刻む。

Thái hành tây.

悲しむ

かなしむ

Đau buồn

Hán Việt: BI

友の死を悲しむ。

Đau buồn trước cái chết của bạn.

威張る

いばる

Kiêu ngạo, hống hách

Hán Việt: UY TRƯƠNG

自分より弱い人に威張る。

Hống hách với người yếu hơn mình.

扱う

あつかう

Đối xử, xử lý, bán

Hán Việt: TRԱP

この店ではワインを扱っている。

Cửa hàng này có bán rượu vang.

しゃがむ

ngồi xổm

仕事や日常生活で、しゃがむ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ngồi xổm.

かぶる

đội/mặc; bị dội; gánh

仕事や日常生活で、かぶる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đội/mặc.

かぶせる

phủ lên; dội lên

仕事や日常生活で、かぶせる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phủ lên.

かじる

cắn, gặm

仕事や日常生活で、かじる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống cắn, gặm.

漕ぐ

こぐ

đạp; chèo

仕事や日常生活で、漕ぐ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đạp.

つぐ

rót

仕事や日常生活で、つぐ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống rót.

放る

ほうる

ném; bỏ mặc

仕事や日常生活で、放る場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống ném.

まく

gieo; rắc; phân phát

仕事や日常生活で、まく場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống gieo.

計る

はかる

đo, cân, tính

仕事や日常生活で、計る場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đo, cân, tính.

つまずく

vấp; thất bại

仕事や日常生活で、つまずく場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống vấp.

ひく

cán qua

仕事や日常生活で、ひく場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống cán qua.

痛む

いたむ

đau; bị hỏng

仕事や日常生活で、痛む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống đau.

見舞う

みまう

thăm bệnh

仕事や日常生活で、見舞う場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống thăm bệnh.

勤める

つとめる

làm việc, được thuê

仕事や日常生活で、勤める場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm việc, được thuê.

払い込む

はらいこむ

nộp tiền

仕事や日常生活で、払い込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống nộp tiền.

引き出す

ひきだす

rút ra

仕事や日常生活で、引き出す場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống rút ra.

もうかる

có lãi

仕事や日常生活で、もうかる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống có lãi.

もうける

kiếm lời; có con

仕事や日常生活で、もうける場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống kiếm lời.

落ち込む

おちこむ

sụt xuống; chán nản

仕事や日常生活で、落ち込む場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống sụt xuống.

売れる

うれる

bán được; nổi tiếng

仕事や日常生活で、売れる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bán được.

縮まる

ちぢまる

co lại, rút ngắn

仕事や日常生活で、縮まる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống co lại, rút ngắn.

しずめる

làm chìm; nhấn xuống

仕事や日常生活で、しずめる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống làm chìm.

潰れる

つぶれる

bị nghiền; phá sản; phí thời gian

仕事や日常生活で、潰れる場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống bị nghiền.

へこむ

lõm; chán nản

仕事や日常生活で、へこむ場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống lõm.

務める

つとめる

giữ vai trò, phục vụ với tư cách

仕事や日常生活で、務める場面がある。

Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống giữ vai trò, phục vụ với tư cách.

慌ただしい

あわただしい

Bận rộn, hối hả

Hán Việt: HOẢNG

慌ただしい一日。

Một ngày hối hả.

険しい

けわしい

Dốc, hiểm trở, khắt khe

Hán Việt: HIỂM

険しい山道。

Đường núi hiểm trở.

申し訳ない

もうしわけない

Áy náy, xin lỗi

Hán Việt: THÂN DỊCH

遅れてしまって、申し訳ありません。

Tôi đến muộn, thành thật xin lỗi.

安易な

あんいな

Dễ dãi, hời hợt

Hán Việt: AN DỊCH

安易な考え。

Suy nghĩ dễ dãi.

気楽な

きらくな

Thoải mái, nhàn hạ

Hán Việt: KHÍ LẠC

気楽な生活。

Cuộc sống nhàn hạ.

重大な

じゅうだいな

Trọng đại, nghiêm trọng

Hán Việt: TRỌNG ĐẠI

重大な発表。

Phát biểu trọng đại.

過剰な

かじょうな

Vượt quá, thái quá

Hán Việt: QUÁ THẶNG

自信過剰。

Tự tin thái quá.

頑固な

がんこな

Ngoan cố, bảo thủ

Hán Việt: NGOAN CỐ

頑固な老人。

Ông lão ngoan cố.

強気な

つよきな

Cứng rắn, kiên quyết

Hán Việt: CƯỜNG KHÍ

強気な発言。

Phát ngôn cứng rắn.

勝手な

かってな

Ích kỷ, tự tiện

Hán Việt: THẮNG THỦ

勝手な行動は困る。

Hành động tự tiện thật phiền phức.

鋭い

するどい

Sắc bén, nhạy bén

Hán Việt: NHUỆ

鋭いナイフ。

Con dao sắc bén.

緩い

ゆるい

Lỏng lẻo

Hán Việt: HOÃN

靴が緩い。

Giày bị lỏng.

辛い

つらい

Cay đắng, đau khổ

Hán Việt: TÂN

辛い経験。

Kinh nghiệm cay đắng.

でたらめな

Bừa bãi, nhảm nhí

でたらめな答え。

Câu trả lời bừa bãi.

ばかばかしい

Vớ vẩn, ngớ ngẩn

ばかばかしい話。

Câu chuyện ngớ ngẩn.

くだらない

Vô vị, nhàm chán

くだらない番組。

Chương trình nhàm chán.

とんでもない

Không thể tin được, vớ vẩn

とんでもない失敗をした。

Mắc một sai lầm không thể tin được.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...