Đang hội tụ linh khí…

Shinkanzen · N2 · 1課 程度、時間、頻度の副詞 · Phó từ: mức độ, thời gian, tần suất

Từ vựng Shinkanzen 1課 程度、時間、頻度の副詞 · Phó từ: mức độ, thời gian, tần suất N2

Học 15 mục của 1課 程度、時間、頻度の副詞 · Phó từ: mức độ, thời gian, tần suất từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen 1課 程度、時間、頻度の副詞 · Phó từ: mức độ, thời gian, tần suất N2 có gì?

Bài này có 15 mục được nối trực tiếp với 1課 程度、時間、頻度の副詞 · Phó từ: mức độ, thời gian, tần suất trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 15 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong 1課 程度、時間、頻度の副詞 · Phó từ: mức độ, thời gian, tần suất thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách 1課 程度、時間、頻度の副詞 · Phó từ: mức độ, thời gian, tần suất

15 mục hiển thị

いくらか

một ít; đôi chút; phần nào

引っ越し費用のために、毎月いくらかずつ貯金している。

Tôi đang để dành một ít tiền mỗi tháng cho chi phí chuyển nhà.

大いに

おおいに

rất; hết sức; ở mức độ cao

新しいプロジェクトには大いに期待している。

Tôi đặt rất nhiều kỳ vọng vào dự án mới.

極めて

きわめて

cực kỳ; ở mức độ rất cao, thường mang sắc thái trang trọng

この問題を短期間で解決するのは極めて難しい。

Giải quyết vấn đề này trong thời gian ngắn là cực kỳ khó.

次第に

しだいに

dần dần; thay đổi từng chút theo thời gian

雨は次第に弱くなってきた。

Mưa đang dần nhẹ đi.

少々

しょうしょう

một chút, một lát; cách nói lịch sự hơn ちょっと

少々お待ちください。

Xin vui lòng chờ một chút.

徐々に

じょじょに

dần dần, từng chút một

けがは徐々によくなってきた。

Vết thương đang dần khá hơn.

相当

そうとう

tương đối nhiều, đáng kể; tương ứng với một mức nhất định

この仕事は相当な経験が必要だ。

Công việc này cần khá nhiều kinh nghiệm.

たまに

thỉnh thoảng, đôi khi

たまに一人で映画を見に行く。

Thỉnh thoảng tôi đi xem phim một mình.

常に

つねに

luôn luôn, thường xuyên; duy trì trạng thái không đổi

現場では常に安全を意識してください。

Ở công trường hãy luôn ý thức về an toàn.

非常に

ひじょうに

rất, vô cùng; cách nói tương đối trang trọng

この問題は非常に重要です。

Vấn đề này vô cùng quan trọng.

頻繁

ひんぱん

thường xuyên, xảy ra nhiều lần

最近この地域では地震が頻繁に起きている。

Gần đây khu vực này thường xuyên xảy ra động đất.

ほぼ

gần như, hầu như

作業はほぼ終わりました。

Công việc gần như đã xong.

間もなく

まもなく

chẳng bao lâu nữa, sắp

電車は間もなく発車します。

Tàu sắp khởi hành.

やや

hơi, tương đối; mức độ nhỏ nhưng nhận thấy được

この靴は私にはやや大きい。

Đôi giày này hơi lớn với tôi.

割と

わりと

tương đối, khá

この問題は思ったより割と簡単だった。

Bài này tương đối dễ hơn tôi tưởng.

Cách học 1課 程度、時間、頻度の副詞 · Phó từ: mức độ, thời gian, tần suất

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...