Đang hội tụ linh khí…

Shinkanzen · N2 · 形が似ている言葉 · Từ có hình thức giống nhau

Từ vựng Shinkanzen 形が似ている言葉 · Từ có hình thức giống nhau N2

Học 179 mục của 形が似ている言葉 · Từ có hình thức giống nhau từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen 形が似ている言葉 · Từ có hình thức giống nhau N2 có gì?

Bài này có 179 mục được nối trực tiếp với 形が似ている言葉 · Từ có hình thức giống nhau trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 60 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong 形が似ている言葉 · Từ có hình thức giống nhau thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách 形が似ている言葉 · Từ có hình thức giống nhau

60/179 mục hiển thị

あきれる

sững sờ; ngán ngẩm vì quá mức

彼の無責任な態度にはあきれた。

Tôi ngán ngẩm trước thái độ vô trách nhiệm của anh ta.

今更

いまさら

đến giờ mới…; giờ có làm cũng đã muộn hoặc khó thay đổi

今更謝っても、彼の気持ちは簡単には戻らないだろう。

Giờ mới xin lỗi thì có lẽ tình cảm của anh ấy cũng khó mà trở lại như trước.

未だに

いまだに

đến tận bây giờ vẫn; vẫn còn chưa thay đổi

あの映画の最後の場面を、未だにはっきり覚えている。

Đến giờ tôi vẫn nhớ rất rõ cảnh cuối của bộ phim đó.

今にも

いまにも

ngay lúc này có vẻ sắp; chỉ chực xảy ra

空が暗くなり、今にも雨が降り出しそうだ。

Trời tối sầm lại, trông như mưa sắp đổ xuống bất cứ lúc nào.

追い付く

おいつく

đuổi kịp; bắt kịp người, vật hoặc trình độ đang ở phía trước

少し走ったら、先に出た友達に追い付いた。

Chạy một đoạn là tôi bắt kịp người bạn đã đi trước.

思いがけない

おもいがけない

không ngờ tới; bất ngờ vì hoàn toàn nằm ngoài dự tính

旅先で昔の同級生に会うという、思いがけない出来事があった。

Trong chuyến đi tôi gặp lại bạn học cũ, một chuyện hoàn toàn không ngờ tới.

改革

かいかく

cải cách; thay đổi một hệ thống hoặc cách làm ở mức tương đối lớn để tốt hơn

会社は働き方を見直すため、大きな改革を始めた。

Công ty bắt đầu một cuộc cải cách lớn để xem xét lại cách làm việc.

改正

かいせい

sửa đổi luật, quy định hoặc chế độ cho phù hợp hơn

来年から法律の一部が改正される。

Từ năm sau, một phần của luật sẽ được sửa đổi.

改正案

かいせいあん

dự thảo sửa đổi; phương án đề xuất thay đổi luật hoặc quy định

委員会で新しい改正案が検討されている。

Một dự thảo sửa đổi mới đang được xem xét tại ủy ban.

気軽

きがる

thoải mái, không câu nệ; có thể làm mà không thấy nặng nề

わからないことがあれば、気軽に聞いてください。

Có gì không hiểu cứ thoải mái hỏi nhé.

危機感

ききかん

cảm giác nguy cơ; nhận thức rằng tình hình có thể trở nên nghiêm trọng

売り上げが落ち続け、社員の間にも危機感が広がった。

Do doanh thu giảm liên tục, cảm giác bất an về tình hình cũng lan trong nhân viên.

気まぐれ

きまぐれ

thất thường; thay đổi ý thích hoặc hành động tùy hứng

彼は気まぐれだから、急に予定を変えることがある。

Anh ấy khá thất thường nên đôi khi đột nhiên đổi kế hoạch.

気まずい

きまずい

ngượng ngùng, khó xử; không khí khiến hai bên không thoải mái

けんかした翌日、同じ部屋にいるのが気まずかった。

Ngày hôm sau khi cãi nhau, ở cùng một phòng cảm giác rất khó xử.

休業

きゅうぎょう

tạm ngừng kinh doanh hoặc nghỉ hoạt động

店内工事のため、明日から三日間休業します。

Do sửa chữa bên trong, cửa hàng sẽ nghỉ hoạt động ba ngày từ ngày mai.

休憩

きゅうけい

nghỉ giải lao; tạm dừng công việc để nghỉ một lúc

二時間運転したので、サービスエリアで休憩した。

Lái xe được hai tiếng nên tôi ghé trạm nghỉ để nghỉ một chút.

休息

きゅうそく

nghỉ ngơi để cơ thể hoặc tinh thần hồi phục

長時間歩いたので、木陰で少し休息を取った。

Đi bộ lâu nên tôi nghỉ một lát dưới bóng cây.

競技

きょうぎ

môn thi đấu; hoạt động thể thao có luật và tranh tài

この大会では十種類以上の競技が行われる。

Giải đấu này có hơn mười môn thi đấu.

金属製

きんぞくせい

làm bằng kim loại

この水筒は金属製なので、落としても壊れにくい。

Bình nước này làm bằng kim loại nên có rơi cũng khó vỡ.

組み立てる

くみたてる

lắp ráp; ghép các bộ phận lại thành một vật hoàn chỉnh

説明書を見ながら一人でベッドを組み立てた。

Tôi vừa xem hướng dẫn vừa tự lắp chiếc giường.

現代語

げんだいご

ngôn ngữ hiện đại; cách dùng từ phổ biến ở thời hiện đại

古い文章を現代語で説明してもらった。

Tôi được giải thích văn bản cổ bằng ngôn ngữ hiện đại.

現代語訳

げんだいごやく

bản dịch sang ngôn ngữ hiện đại

古典の原文と現代語訳を並べて読んだ。

Tôi đọc đối chiếu nguyên văn cổ điển với bản dịch sang tiếng hiện đại.

現代風

げんだいふう

phong cách hiện đại; được làm theo gu hoặc cách thể hiện ngày nay

古い旅館を現代風に改装した。

Nhà trọ cổ đã được sửa lại theo phong cách hiện đại.

心が狭い

こころがせまい

hẹp hòi; khó chấp nhận lỗi hoặc khác biệt của người khác

そんな小さなことで怒るなんて、少し心が狭いよ。

Chỉ chuyện nhỏ vậy mà nổi giận thì hơi hẹp hòi đấy.

心が広い

こころがひろい

rộng lượng; dễ chấp nhận và tha thứ cho người khác

失敗しても責めずに許してくれるなんて、心が広い人だ。

Thất bại mà vẫn không trách, đúng là người rất rộng lượng.

心を痛める

こころをいためる

đau lòng; buồn và lo sâu sắc trước hoàn cảnh của ai đó

被災地のニュースを見るたびに心を痛めている。

Mỗi lần xem tin về vùng thiên tai tôi đều thấy rất đau lòng.

心を込める

こころをこめる

đặt cả tấm lòng vào; làm với sự chân thành và tình cảm

母の誕生日に、心を込めて手紙を書いた。

Tôi viết thư thật lòng tặng mẹ nhân sinh nhật.

個人競技

こじんきょうぎ

môn thi đấu cá nhân

水泳には個人競技と団体競技の両方がある。

Bơi lội có cả nội dung cá nhân lẫn đồng đội.

裁判

さいばん

phiên tòa; quá trình tòa án xét xử và đưa ra phán quyết

その事件の裁判は来月から始まる。

Phiên tòa của vụ án đó sẽ bắt đầu từ tháng sau.

裁判官

さいばんかん

thẩm phán; người có trách nhiệm xét xử và đưa ra phán quyết tại tòa

裁判官は双方の主張を慎重に聞いた。

Thẩm phán đã cẩn thận lắng nghe lập luận của cả hai bên.

裁判所

さいばんしょ

tòa án; cơ quan và nơi tiến hành xét xử

必要な書類を裁判所に提出した。

Tôi đã nộp các giấy tờ cần thiết cho tòa án.

差し支えない

さしつかえない

không sao, không gây trở ngại; có thể làm mà không có vấn đề gì

お名前を出しても差し支えないでしょうか。

Tôi nêu tên anh/chị ra có được không ạ?

参考書

さんこうしょ

sách tham khảo; sách hỗ trợ học tập ngoài giáo trình chính

試験対策のために参考書を一冊買った。

Tôi mua một cuốn sách tham khảo để ôn thi.

従来通り

じゅうらいどおり

như từ trước đến nay; giữ nguyên cách cũ

営業時間は従来通りです。

Giờ mở cửa vẫn như trước.

新年

しんねん

năm mới

新年を家族と一緒に迎えた。

Tôi đón năm mới cùng gia đình.

新年会

しんねんかい

tiệc đầu năm, buổi gặp mặt mừng năm mới

会社の新年会は駅前の店で行われる。

Tiệc đầu năm của công ty sẽ tổ chức ở một quán gần ga.

新年度

しんねんど

năm tài khóa hoặc năm học mới

新年度から部署の体制が変わる。

Từ năm tài khóa mới, cơ cấu phòng ban sẽ thay đổi.

ぜい

thuế

商品の価格には税が含まれている。

Giá sản phẩm đã bao gồm thuế.

税関

ぜいかん

hải quan; cơ quan kiểm tra hàng hóa và hành lý khi qua biên giới

空港の税関で荷物を確認された。

Hành lý của tôi được kiểm tra tại hải quan sân bay.

税金

ぜいきん

tiền thuế; khoản tiền cá nhân hoặc tổ chức nộp cho nhà nước

毎月の給料から税金が引かれている。

Thuế được trừ từ lương hàng tháng của tôi.

税務署

ぜいむしょ

cơ quan thuế; văn phòng thuế phụ trách một khu vực

確定申告について税務署で相談した。

Tôi đến cơ quan thuế hỏi về việc khai thuế.

大臣

だいじん

bộ trưởng; người đứng đầu một bộ trong chính phủ

大臣が会見で新しい政策を説明した。

Bộ trưởng giải thích chính sách mới trong họp báo.

ただの

chỉ là, đơn thuần là; không có gì đặc biệt hơn

これはただのうわさだから、まだ信じないほうがいい。

Đây chỉ là tin đồn thôi nên chưa nên tin vội.

たとえ

dù cho, cho dù; thường đi cùng ~ても / ~でも

たとえ失敗しても、挑戦したことは無駄にならない。

Dù có thất bại thì việc đã dám thử cũng không vô ích.

単なる

たんなる

chỉ đơn thuần là; không hơn mức đó

これは単なるミスではなく、仕組みの問題だ。

Đây không chỉ là lỗi đơn thuần mà là vấn đề của cả cơ chế.

力を入れる

ちからをいれる

dồn sức, chú trọng; đầu tư công sức vào một việc

会社は今年、海外市場の開拓に力を入れている。

Năm nay công ty đang tập trung mạnh vào mở rộng thị trường nước ngoài.

超大型

ちょうおおがた

siêu lớn, cỡ cực lớn

港に超大型の客船が入ってきた。

Một tàu khách siêu lớn vừa cập cảng.

超小型

ちょうこがた

siêu nhỏ, cỡ cực nhỏ

超小型のカメラが開発された。

Người ta đã phát triển một chiếc camera siêu nhỏ.

通信速度

つうしんそくど

tốc độ truyền dữ liệu, tốc độ kết nối

通信速度が遅くて、動画が何度も止まる。

Tốc độ mạng chậm nên video cứ dừng liên tục.

通信網

つうしんもう

mạng lưới viễn thông, hệ thống liên lạc

災害で一部の通信網が使えなくなった。

Thiên tai khiến một phần mạng lưới viễn thông không sử dụng được.

強気

つよき

mạnh dạn, cứng rắn, tự tin; thái độ không lùi bước

交渉では最後まで強気の姿勢を崩さなかった。

Trong đàm phán anh ấy giữ thái độ cứng rắn đến cuối.

強まる

つよまる

mạnh lên; cường độ tự tăng

夜になって雨と風が強まってきた。

Đến tối mưa và gió mạnh dần lên.

強める

つよめる

làm mạnh hơn, tăng cường

雨が強くなったので、ワイパーを強めた。

Mưa nặng hơn nên tôi tăng tốc cần gạt nước.

低カロリー

ていカロリー

ít calo, hàm lượng năng lượng thấp

夕食は低カロリーのメニューにした。

Bữa tối tôi chọn thực đơn ít calo.

適度

てきど

mức vừa phải, thích hợp

健康のためには適度な運動が必要だ。

Sức khỏe cần vận động ở mức vừa phải.

適当

てきとう

phù hợp, vừa phải; tùy ngữ cảnh cũng có nghĩa làm qua loa, đại khái

人数に適当な大きさの部屋を探している。

Tôi đang tìm phòng có kích thước phù hợp với số người.

伝染

でんせん

lây truyền, truyền nhiễm; bệnh hoặc đặc tính lan từ người này sang người khác

この病気は人から人へ伝染する。

Bệnh này lây từ người sang người.

天然ガス

てんねんガス

khí thiên nhiên

この国は天然ガスを多く輸入している。

Quốc gia này nhập khẩu nhiều khí thiên nhiên.

同世代

どうせだい

cùng thế hệ, cùng lứa tuổi

同世代の友人とは悩みも似ている。

Tôi và bạn cùng thế hệ thường có những nỗi lo giống nhau.

同程度

どうていど

cùng mức độ, xấp xỉ ngang nhau

二つの商品は価格も性能も同程度だ。

Hai sản phẩm có giá và hiệu năng gần như ngang nhau.

通りかかる

とおりかかる

tình cờ đi ngang qua

店の前を通りかかったので、少し寄ってみた。

Tình cờ đi ngang qua quán nên tôi ghé vào một chút.

Cách học 形が似ている言葉 · Từ có hình thức giống nhau

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...