演習
えんしゅう
bài thực hành; buổi luyện tập để áp dụng kiến thức hoặc kỹ năng đã học
授業では文法の説明のあとに、短い演習を行った。
Trong giờ học, sau phần giải thích ngữ pháp chúng tôi làm một bài thực hành ngắn.
Đang hội tụ linh khí…
Shinkanzen · N2 · 2課 動詞② · Từ nhiều nghĩa: động từ ②
Học 201 mục của 2課 動詞② · Từ nhiều nghĩa: động từ ② từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
Bài này có 201 mục được nối trực tiếp với 2課 動詞② · Từ nhiều nghĩa: động từ ② trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.
Trong phần đang hiển thị có 60 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.
Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.
Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá
60/201 mục hiển thị
えんしゅう
bài thực hành; buổi luyện tập để áp dụng kiến thức hoặc kỹ năng đã học
授業では文法の説明のあとに、短い演習を行った。
Trong giờ học, sau phần giải thích ngữ pháp chúng tôi làm một bài thực hành ngắn.
おうだん
băng qua; đi cắt ngang từ bên này sang bên kia
道路を横断するときは、左右をよく確認してください。
Khi băng qua đường, hãy quan sát kỹ hai bên.
おかす
phạm; gây ra một hành vi sai trái, tội lỗi hoặc lỗi nghiêm trọng
どんな理由があっても、犯罪を犯してはいけない。
Dù có lý do gì cũng không được phạm tội.
おぎなう
bổ sung; bù vào phần còn thiếu hoặc yếu
食事だけで足りない栄養を、別の食品で補っている。
Tôi bổ sung phần dinh dưỡng còn thiếu trong bữa ăn bằng những thực phẩm khác.
おさえる
kìm lại; kiểm soát để cảm xúc, âm lượng, chi phí hoặc mức độ không tăng quá cao
笑いそうになったが、声を抑えた。
Tôi suýt bật cười nhưng đã cố hạ giọng lại.
おしむ
tiếc; không nỡ rời hoặc mất đi; cũng dùng khi không tiếc công sức trong mẫu ~を惜しまない
友人たちは別れを惜しみながら、駅で何度も手を振った。
Mọi người tiếc nuối lúc chia tay, đứng ở ga vẫy tay mãi.
おせん
ô nhiễm; tình trạng môi trường, nước, không khí hoặc thực phẩm bị nhiễm chất có hại
工場の排水による川の汚染が問題になった。
Nước thải nhà máy gây ô nhiễm sông và trở thành vấn đề đáng lo.
おそう
tấn công; bất ngờ ập đến và gây tác động mạnh như thiên tai, cơn buồn ngủ hoặc nỗi sợ
山道で突然大きな犬に襲われそうになった。
Trên đường núi tôi suýt bị một con chó lớn bất ngờ lao vào.
おそれる
sợ; lo ngại một người, sự việc hoặc kết quả không mong muốn
失敗を恐れていたら、新しいことには挑戦できない。
Nếu cứ sợ thất bại thì sẽ không thể thử những điều mới.
おどろく
ngạc nhiên; bất ngờ trước điều mình không dự đoán
久しぶりに会った友達がずいぶん変わっていて驚いた。
Tôi bất ngờ vì người bạn lâu ngày gặp lại đã thay đổi rất nhiều.
およぶ
lan tới; đạt tới hoặc kéo dài tới một phạm vi, mức độ nào đó
大雨の影響は県内の広い地域に及んだ。
Ảnh hưởng của mưa lớn đã lan ra một khu vực rộng trong tỉnh.
およぼす
gây ra; tạo ảnh hưởng hoặc tác động đến người hay sự việc khác
睡眠不足は仕事の効率に悪い影響を及ぼす。
Thiếu ngủ gây ảnh hưởng xấu đến hiệu suất công việc.
おわび
lời xin lỗi; hành động chính thức bày tỏ sự hối tiếc vì đã gây phiền hoặc mắc lỗi
ご迷惑をおかけしたことを、心よりお詫びします。
Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã gây bất tiện.
cõng trên lưng
疲れて歩けなくなった子どもを父親がおんぶした。
Người bố cõng đứa trẻ lên lưng vì nó mệt không đi nổi nữa.
かいせつ
giải thích hoặc bình luận để nội dung trở nên dễ hiểu hơn
試合のあと、専門家が重要な場面を詳しく解説した。
Sau trận đấu, chuyên gia giải thích kỹ những tình huống quan trọng.
かいぞう
cải tạo, sửa đổi cấu tạo của máy móc, xe cộ hoặc vật dụng
古い車をキャンプ用に改造した。
Tôi cải tạo chiếc xe cũ để dùng đi cắm trại.
かいちく
xây sửa lại một phần công trình để thay đổi hoặc nâng cấp
家が古くなったので、台所を中心に改築することにした。
Nhà đã cũ nên chúng tôi quyết định sửa lại, chủ yếu là khu bếp.
かいはつ
phát triển; tạo ra sản phẩm, công nghệ hoặc khai thác một khu vực
会社は新しい学習アプリを開発している。
Công ty đang phát triển một ứng dụng học tập mới.
かいふく
hồi phục; trở lại trạng thái tốt sau khi suy yếu, bệnh hoặc giảm sút
熱が下がり、体調も少しずつ回復してきた。
Cơn sốt đã hạ và sức khỏe của tôi cũng dần hồi phục.
mắc hoặc nhiễm bệnh
冬になると風邪にかかる人が増える。
Đến mùa đông, số người bị cảm tăng lên.
ra hoặc tạo ra một hiện tượng như mồ hôi, ngáy; thường đi trong các cụm 汗をかく, いびきをかく
暑い日に少し歩いただけで、汗をたくさんかいた。
Ngày nóng chỉ đi bộ một chút là tôi đã đổ rất nhiều mồ hôi.
かくす
giấu, che đi để người khác không nhìn thấy hoặc không biết
誕生日までプレゼントを押し入れに隠しておいた。
Tôi giấu quà trong tủ cho tới ngày sinh nhật.
かける
nhân một số với số khác
三に四を掛けると十二になる。
Ba nhân bốn bằng mười hai.
cắn hoặc gặm một miếng; cũng có thể chỉ biết sơ qua một lĩnh vực
りんごを一口かじったら、思ったより酸っぱかった。
Tôi cắn một miếng táo thì thấy chua hơn tưởng tượng.
かせぐ
kiếm tiền; cũng dùng với việc giành thêm thời gian hoặc điểm số
学生のころはアルバイトをして生活費を稼いでいた。
Thời sinh viên tôi đi làm thêm để kiếm tiền sinh hoạt.
かたまる
trở nên cứng, đông lại; cũng dùng khi người hoặc nhóm tụ lại
冷蔵庫に入れると、チョコレートがすぐ固まる。
Cho vào tủ lạnh thì sô-cô-la nhanh chóng đông cứng lại.
かたむく
nghiêng, ngả; cũng dùng khi tình hình hoặc tổ chức suy yếu
古い本棚が少し右に傾いている。
Chiếc giá sách cũ đang hơi nghiêng sang phải.
かつぐ
vác hoặc khiêng một vật trên vai
父は重い荷物を肩に担いで階段を上った。
Bố vác hành lý nặng trên vai rồi đi lên cầu thang.
かつやく
hoạt động nổi bật; phát huy năng lực và đạt thành tích trong một lĩnh vực
彼女は海外でも通訳として活躍している。
Cô ấy đang hoạt động rất tốt ở nước ngoài với vai trò phiên dịch.
きく
có tác dụng; phát huy hiệu quả
この薬は頭痛によく効く。
Thuốc này khá hiệu quả với đau đầu.
きんちょう
căng thẳng; trạng thái cơ thể hoặc tinh thần bị gồng lên vì áp lực
面接の順番が近づくにつれて緊張してきた。
Càng gần đến lượt phỏng vấn tôi càng thấy căng thẳng.
くさる
thối, hỏng; bị phân hủy và không còn dùng hoặc ăn được
暑い日に食べ物を外に置くと、すぐ腐ってしまう。
Ngày nóng mà để thức ăn ngoài thì rất nhanh hỏng.
thư giãn; ở trong trạng thái thoải mái, không căng thẳng
休日は家でコーヒーを飲みながらくつろいでいる。
Ngày nghỉ tôi thường thư giãn ở nhà với một tách cà phê.
くみあわせる
kết hợp; ghép nhiều thứ lại để tạo thành một cách dùng hoặc kết quả phù hợp
野菜と肉をうまく組み合わせて、簡単な夕飯を作った。
Tôi kết hợp rau với thịt để làm một bữa tối đơn giản.
くるう
bị lệch, rối loạn hoặc mất đi trạng thái bình thường
時計が少し狂っていて、五分ほど遅れている。
Chiếc đồng hồ bị lệch, chậm khoảng năm phút.
くるしむ
chịu khổ; đau đớn hoặc gặp khó khăn vì một vấn đề
彼は長い間、腰の痛みに苦しんでいた。
Anh ấy đã phải chịu đau lưng trong một thời gian dài.
bọc, quấn; bao một vật bằng vải, giấy hoặc vật liệu khác
赤ちゃんを柔らかい毛布でくるんだ。
Tôi quấn em bé trong một chiếc chăn mềm.
くわえる
thêm vào, bổ sung; gây/đem một tác động lên ai hoặc vật, như 危害を加える = gây tổn hại
スープに少し塩を加えて味を整えた。
Tôi thêm chút muối vào súp để chỉnh lại vị.
くわわる
tham gia; được thêm vào một nhóm hoặc tình huống
来月から新しいメンバーがチームに加わる。
Tháng sau sẽ có thành viên mới tham gia đội.
くんれん
huấn luyện; luyện tập có mục đích để nâng kỹ năng hoặc sẵn sàng ứng phó
会社で地震を想定した避難訓練を行った。
Công ty tổ chức diễn tập sơ tán giả định có động đất.
けいえい
quản lý kinh doanh; điều hành một công ty, cửa hàng hoặc tổ chức
父は小さな飲食店を経営している。
Bố tôi đang điều hành một quán ăn nhỏ.
けいか
diễn biến; quá trình thời gian trôi qua và sự thay đổi trong thời gian đó
手術後の経過は順調だそうだ。
Nghe nói quá trình hồi phục sau phẫu thuật đang thuận lợi.
けずる
gọt, cạo; cắt giảm bớt một phần
鉛筆が短くなったので、もう一度削った。
Bút chì ngắn đi nên tôi gọt lại lần nữa.
けんさく
tìm kiếm; tra cứu bằng từ khóa hoặc điều kiện
店の名前をネットで検索してみた。
Tôi thử tìm tên cửa hàng trên mạng.
ごうい
đồng thuận; thỏa thuận sau khi các bên thống nhất ý kiến
双方が条件について合意した。
Hai bên đã thống nhất về các điều kiện.
こうさい
quan hệ, giao du; qua lại với người khác, đôi khi chỉ quan hệ yêu đương
仕事を通じて、いろいろな人と交際する機会が増えた。
Nhờ công việc, tôi có nhiều dịp giao lưu với đủ kiểu người hơn.
こえる
vượt; đi qua giới hạn, mức hoặc con số nào đó
参加者が百人を超えた。
Số người tham gia đã vượt quá một trăm.
ごかい
hiểu lầm; hiểu sai ý hoặc sự thật
説明が足りなくて、相手に誤解されてしまった。
Vì giải thích chưa đủ nên người kia đã hiểu lầm tôi.
こげる
bị cháy, bị khét
魚の皮が少し焦げてしまった。
Da cá bị cháy hơi quá một chút.
こごえる
rét cóng; lạnh đến mức cơ thể tê cứng
雪の中でバスを待っていたら、手が凍えそうになった。
Đứng chờ xe buýt giữa trời tuyết khiến tay tôi lạnh cóng.
こしかける
ngồi xuống; ngồi tạm lên ghế, bậc hoặc chỗ có thể ngồi
ベンチに腰掛けて少し休んだ。
Tôi ngồi xuống ghế băng nghỉ một lát.
こっせつ
gãy xương
階段から落ちて足を骨折した。
Tôi ngã cầu thang và bị gãy chân.
bản sao; sao chép tài liệu hoặc dữ liệu
この資料を十部コピーしてください。
Hãy photocopy tài liệu này thành mười bản.
bị đổ, tràn ra; tự rơi ra ngoài
コップから水が少しこぼれた。
Một ít nước tràn ra khỏi cốc.
こんらん
hỗn loạn, rối loạn; tình trạng mọi thứ mất trật tự hoặc khó hiểu
説明が何度も変わり、現場が混乱した。
Giải thích thay đổi nhiều lần khiến hiện trường rối tung.
さいきどう
khởi động lại thiết bị hoặc hệ thống
画面が固まったので、パソコンを再起動した。
Màn hình bị treo nên tôi khởi động lại máy tính.
さいばい
trồng trọt; chăm cây để thu hoạch hoặc sử dụng
この地域ではお茶の栽培が盛んだ。
Khu vực này phát triển mạnh việc trồng chè.
さくじょ
xóa; loại bỏ dữ liệu, nội dung hoặc phần không cần thiết
間違えて保存した写真を削除した。
Tôi đã xóa bức ảnh lưu nhầm.
さける
tránh; chủ động không tiếp xúc, không gặp hoặc không để xảy ra điều gì
暑い時間帯を避けて、夕方に買い物へ出た。
Tôi tránh lúc trời nóng nhất và đợi đến chiều mới đi mua đồ.
さだめる
quy định, ấn định; quyết định rõ thành quy tắc hoặc tiêu chuẩn
会社は新しい安全基準を定めた。
Công ty đã đặt ra tiêu chuẩn an toàn mới.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.