Đang hội tụ linh khí…

Shinkanzen · N2 · 1課 動詞① · Từ nhiều nghĩa: động từ ①

Từ vựng Shinkanzen 1課 動詞① · Từ nhiều nghĩa: động từ ① N2

Học 104 mục của 1課 動詞① · Từ nhiều nghĩa: động từ ① từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen 1課 動詞① · Từ nhiều nghĩa: động từ ① N2 có gì?

Bài này có 104 mục được nối trực tiếp với 1課 動詞① · Từ nhiều nghĩa: động từ ① trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 60 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong 1課 動詞① · Từ nhiều nghĩa: động từ ① thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách 1課 動詞① · Từ nhiều nghĩa: động từ ①

60/104 mục hiển thị

影響

えいきょう

ảnh hưởng; tác động làm một người, sự việc hoặc kết quả thay đổi

寝不足は翌日の集中力に大きく影響する。

Thiếu ngủ ảnh hưởng khá nhiều đến khả năng tập trung vào ngày hôm sau.

演説

えんぜつ

bài diễn thuyết; phát biểu trước đông người để trình bày quan điểm hoặc kêu gọi

候補者が駅前で演説していた。

Một ứng viên đang diễn thuyết trước nhà ga.

負う

おう

gánh chịu; mang trách nhiệm, nghĩa vụ, thương tích hoặc một gánh nặng

事故を起こした側には、その責任を負う必要がある。

Bên gây ra tai nạn cần phải chịu trách nhiệm về việc đó.

応援

おうえん

cổ vũ; ủng hộ và tiếp thêm tinh thần cho ai đó

家族みんなで弟の試合を応援しに行った。

Cả nhà tôi đi cổ vũ trận đấu của em trai.

往復

おうふく

khứ hồi; đi rồi quay lại giữa hai địa điểm

東京と大阪を新幹線で往復した。

Tôi đi khứ hồi Tokyo–Osaka bằng Shinkansen.

押さえる

おさえる

giữ, ấn hoặc chặn bằng tay; cũng dùng cho việc giữ chỗ, đảm bảo trước

風で帽子が飛ばないように、手で押さえた。

Tôi dùng tay giữ mũ để khỏi bị gió thổi bay.

納める

おさめる

nộp; đóng một khoản tiền hoặc vật phải giao theo quy định

税金は期限までに納めなければならない。

Thuế phải được nộp trước thời hạn.

解決

かいけつ

giải quyết; đưa vấn đề hoặc rắc rối đến trạng thái ổn thỏa

話し合いを続けた結果、ようやく問題が解決した。

Sau nhiều lần trao đổi, cuối cùng vấn đề cũng được giải quyết.

解消

かいしょう

giải tỏa, loại bỏ hoặc làm mất đi một trạng thái không mong muốn

運動すると、仕事のストレスがかなり解消される。

Vận động giúp tôi giải tỏa khá nhiều căng thẳng công việc.

会談

かいだん

hội đàm; cuộc trao đổi chính thức giữa những người giữ vị trí quan trọng

両社の代表が今後の協力について会談した。

Đại diện hai công ty đã hội đàm về việc hợp tác trong thời gian tới.

帰す

かえす

cho ai về; để hoặc yêu cầu một người quay về nơi họ xuất phát

具合が悪そうだったので、先生は学生を早めに帰した。

Thấy học sinh có vẻ không khỏe, giáo viên cho em ấy về sớm.

かぐ

ngửi; dùng mũi để cảm nhận mùi

花を近くに持ってきて香りをかいだ。

Tôi đưa bông hoa lại gần rồi ngửi thử.

拡大

かくだい

mở rộng, phóng to hoặc làm quy mô lớn hơn

写真を拡大すると、細かい文字まで読めた。

Phóng to ảnh lên thì đọc được cả chữ nhỏ.

固める

かためる

làm cứng; củng cố hoặc làm cho một quyết định, nền tảng trở nên chắc chắn

雪を足で踏んで固めて道を作った。

Chúng tôi giẫm chặt tuyết để tạo thành lối đi.

刻む

きざむ

băm nhỏ; khắc hoặc ghi sâu lại

ねぎを細かく刻んでスープに入れた。

Tôi thái nhỏ hành rồi cho vào súp.

強化

きょうか

tăng cường; làm cho năng lực, chức năng hoặc mức độ trở nên mạnh hơn

会社は情報セキュリティをさらに強化する方針だ。

Công ty có chủ trương tăng cường hơn nữa bảo mật thông tin.

供給

きょうきゅう

cung cấp; đưa hàng hóa, điện, nước hoặc nguồn lực tới nơi cần

大雨の影響で一部の地域への水の供給が止まった。

Do mưa lớn, việc cấp nước tới một số khu vực đã bị gián đoạn.

崩す

くずす

làm sụp, phá vỡ; làm mất trạng thái hoặc bố cục vốn có

積み上げた箱を崩さないように気を付けて。

Cẩn thận đừng làm đổ chồng hộp đã xếp.

くたびれる

mệt rã rời; cũng dùng cho đồ vật đã cũ và xuống cấp vì dùng lâu

朝から引っ越しを手伝って、すっかりくたびれた。

Tôi phụ chuyển nhà từ sáng nên mệt rã rời.

悔やむ

くやむ

hối tiếc; day dứt vì điều đã xảy ra hoặc đã không làm

もっと早く相談すればよかったと今でも悔やんでいる。

Đến giờ tôi vẫn tiếc vì lẽ ra nên hỏi ý kiến sớm hơn.

軽減

けいげん

giảm nhẹ; làm giảm gánh nặng, mức độ hoặc tác động

作業の負担を軽減するため、新しい機械を導入した。

Công ty đưa máy mới vào để giảm bớt gánh nặng công việc.

研修

けんしゅう

đào tạo nghiệp vụ; khóa học nhằm nâng kỹ năng cho người đang làm việc

新入社員は一か月の研修を受ける。

Nhân viên mới sẽ tham gia một tháng đào tạo.

後悔

こうかい

hối hận; tiếc vì việc mình đã làm hoặc không làm

言いすぎたことをあとで後悔した。

Sau đó tôi hối hận vì đã nói quá lời.

交換

こうかん

trao đổi; đổi vật này lấy vật khác hoặc thay bằng thứ khác

友達と旅行の写真を交換した。

Tôi và bạn trao đổi ảnh chụp trong chuyến đi.

焦がす

こがす

làm cháy, làm khét

話に夢中になって、パンを焦がしてしまった。

Mải nói chuyện nên tôi làm cháy mất bánh mì.

こぼす

làm đổ, làm tràn; cũng dùng với nghĩa than phiền

コーヒーを机の上にこぼしてしまった。

Tôi làm đổ cà phê lên bàn.

殺す

ころす

giết; làm cho sinh vật chết

虫だからといって、むやみに殺す必要はない。

Dù là côn trùng cũng không cần giết bừa.

混雑

こんざつ

đông đúc, chen chúc; nhiều người hoặc xe khiến việc di chuyển khó khăn

連休初日は高速道路がかなり混雑していた。

Ngày đầu kỳ nghỉ dài, đường cao tốc rất đông.

コントロール

kiểm soát, điều chỉnh; giữ một thứ trong phạm vi mong muốn

緊張しているときほど、呼吸をコントロールすると落ち着く。

Càng căng thẳng thì kiểm soát nhịp thở càng giúp bình tĩnh hơn.

採点

さいてん

chấm điểm; đánh giá bài làm và cho điểm

先生が試験の答案を採点している。

Giáo viên đang chấm bài thi.

逆らう

さからう

chống lại; làm trái với mệnh lệnh, quy tắc, dòng chảy hoặc xu hướng

上司の指示に理由もなく逆らうのはよくない。

Không nên vô cớ chống lại chỉ thị của cấp trên.

作成

さくせい

tạo, soạn; làm ra tài liệu, dữ liệu hoặc nội dung

会議用の資料を作成している。

Tôi đang soạn tài liệu cho cuộc họp.

サボる

trốn, bỏ bê; không làm việc hoặc học dù lẽ ra phải làm

昨日は疲れていて、ジムをサボってしまった。

Hôm qua mệt quá nên tôi bỏ buổi tập gym.

さます

làm tỉnh; khiến trạng thái say, buồn ngủ hoặc hưng phấn dịu xuống

外の冷たい空気に当たって酔いをさました。

Tôi ra ngoài hít khí lạnh cho tỉnh rượu.

指示

しじ

chỉ thị, hướng dẫn; điều người có trách nhiệm yêu cầu người khác làm

上司の指示に従って資料を修正した。

Tôi sửa tài liệu theo chỉ thị của cấp trên.

沈む

しずむ

chìm; đi xuống dưới mặt nước hoặc thấp xuống, cũng dùng cho tâm trạng

夕日が海に沈むのを見ていた。

Tôi ngắm mặt trời lặn xuống biển.

静める

しずめる

làm lắng xuống; khiến âm thanh, cảm xúc hoặc tình trạng dịu lại

深呼吸をして気持ちを静めた。

Tôi hít thở sâu để bình tâm lại.

従う

したがう

tuân theo; làm theo chỉ dẫn, quy tắc hoặc người có quyền quyết định

係員の指示に従って避難してください。

Hãy sơ tán theo hướng dẫn của nhân viên.

失業

しつぎょう

thất nghiệp; mất việc và không có công việc để làm

会社が倒産して、突然失業した。

Công ty phá sản khiến anh ấy đột ngột mất việc.

実施

じっし

thực hiện, triển khai; đưa kế hoạch hoặc hoạt động vào thực tế

来月、全社員を対象に研修を実施する。

Tháng sau công ty sẽ tổ chức đào tạo cho toàn bộ nhân viên.

実用化

じつようか

đưa vào ứng dụng thực tế; biến công nghệ hoặc ý tưởng thành thứ có thể dùng thật

この技術は来年の実用化を目指している。

Công nghệ này đang hướng tới mục tiêu được đưa vào ứng dụng thực tế từ năm sau.

指導

しどう

hướng dẫn, chỉ đạo; dạy và giúp người khác làm đúng hoặc tiến bộ

先輩から仕事の進め方を丁寧に指導してもらった。

Tôi được đàn anh hướng dẫn rất kỹ cách triển khai công việc.

搾る

しぼる

vắt, ép để lấy chất lỏng như nước trái cây hoặc sữa

レモンを搾って魚にかけた。

Tôi vắt chanh lên cá.

重視

じゅうし

coi trọng; đặt nhiều giá trị hoặc ưu tiên vào một yếu tố

会社は経験よりも人柄を重視している。

Công ty coi trọng tính cách hơn kinh nghiệm.

修正

しゅうせい

chỉnh sửa; sửa lỗi hoặc điều chỉnh cho đúng hơn

数字に間違いがあったので資料を修正した。

Tài liệu có sai số nên tôi đã chỉnh lại.

就任

しゅうにん

nhậm chức; bắt đầu đảm nhiệm một chức vụ

来月から新しい社長が就任する。

Tháng sau giám đốc mới sẽ nhậm chức.

受信

じゅしん

nhận tín hiệu, dữ liệu, thư hoặc sóng

電波が弱くてメールをうまく受信できない。

Sóng yếu nên tôi không nhận email được ổn định.

主張

しゅちょう

quan điểm, sự khẳng định; nói rõ điều mình cho là đúng hoặc cần thiết

会議で自分の意見をはっきり主張した。

Tôi nêu rõ quan điểm của mình trong cuộc họp.

証言

しょうげん

lời khai, lời làm chứng về điều mình đã thấy hoặc biết

目撃者が警察に当時の様子を証言した。

Nhân chứng đã kể lại với cảnh sát những gì xảy ra lúc đó.

証明

しょうめい

chứng minh; đưa ra căn cứ cho thấy một điều là đúng

本人であることを証明する書類が必要です。

Cần giấy tờ chứng minh danh tính.

助言

じょげん

lời khuyên; ý kiến đưa ra để giúp người khác quyết định hoặc xử lý việc

先輩から転職について助言をもらった。

Tôi nhận được lời khuyên từ đàn anh về chuyện chuyển việc.

申請

しんせい

nộp đơn, xin phép; làm thủ tục chính thức để yêu cầu được cấp hoặc chấp thuận

ビザの更新をオンラインで申請した。

Tôi nộp đơn gia hạn visa trực tuyến.

勧める

すすめる

khuyên, đề nghị; khuyến khích ai làm hoặc chọn điều gì

友達にこの本を勧められて読んでみた。

Tôi được bạn giới thiệu cuốn này nên thử đọc.

設定

せってい

cài đặt, thiết lập; quyết định điều kiện hoặc thông số hoạt động

スマホの言語設定を日本語に変えた。

Tôi đổi cài đặt ngôn ngữ điện thoại sang tiếng Nhật.

説得

せっとく

thuyết phục; khiến người khác chấp nhận bằng lý lẽ

家族を説得して、一人暮らしを始めた。

Tôi thuyết phục gia đình rồi bắt đầu sống một mình.

攻める

せめる

tấn công; chủ động đánh vào đối phương hoặc điểm yếu

後半は相手のゴールを積極的に攻めた。

Hiệp hai đội chủ động tấn công khung thành đối phương.

送受信

そうじゅしん

gửi và nhận tín hiệu, dữ liệu hoặc thông tin

この機器はデータの送受信が可能です。

Thiết bị này có thể gửi và nhận dữ liệu.

挿入

そうにゅう

chèn, đưa vào giữa; đưa dữ liệu, vật hoặc đoạn nội dung vào vị trí

文章の途中に画像を挿入した。

Tôi chèn ảnh vào giữa bài viết.

逮捕

たいほ

bắt giữ; cảnh sát bắt người bị nghi phạm tội

容疑者が昨夜逮捕された。

Nghi phạm đã bị bắt tối qua.

高める

たかめる

nâng cao; chủ động làm tăng mức độ hoặc chất lượng

サービスの質を高めるため研修を行った。

Chúng tôi đào tạo để nâng chất lượng dịch vụ.

Cách học 1課 動詞① · Từ nhiều nghĩa: động từ ①

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...