Đang hội tụ linh khí…

Shinkanzen · N2 · 1課 二つの言葉をプラス · Cấu tạo từ: ghép hai từ

Từ vựng Shinkanzen 1課 二つの言葉をプラス · Cấu tạo từ: ghép hai từ N2

Học 107 mục của 1課 二つの言葉をプラス · Cấu tạo từ: ghép hai từ từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Từ vựng Shinkanzen 1課 二つの言葉をプラス · Cấu tạo từ: ghép hai từ N2 có gì?

Bài này có 107 mục được nối trực tiếp với 1課 二つの言葉をプラス · Cấu tạo từ: ghép hai từ trong course_map. Các mục vẫn dùng URL canonical riêng của từ/mẫu, nên một nội dung không bị nhân bản theo từng giáo trình.

Bài này có ví dụ Nhật–Việt không?

Trong phần đang hiển thị có 60 mục có ít nhất một cặp ví dụ Nhật–Việt đầy đủ. Những mục không có ví dụ sẽ không được JLPT180 tự bịa thêm.

Học xong 1課 二つの言葉をプラス · Cấu tạo từ: ghép hai từ thì đi đâu?

Quay về Từ vựng Shinkanzen N2 để chọn bài khác, hoặc dùng các nút bài liền kề ở cuối trang để học tiếp theo thứ tự.

Gợi ý học tiếp

Ưu tiên các bài đủ dữ liệu trong cùng giáo trình nhưng còn ít người khám phá

Danh sách 1課 二つの言葉をプラス · Cấu tạo từ: ghép hai từ

60/107 mục hiển thị

~合う

〜あう

cùng nhau; lẫn nhau

困ったときはお互いに助け合おう。

Khi khó khăn thì hãy giúp đỡ lẫn nhau.

~明け

〜あけ

sau khi một thời kỳ kết thúc; vừa hết ~

梅雨明けと同時に暑くなった。

Ngay khi mùa mưa kết thúc, trời trở nên nóng.

遊び回る

あそびまわる

đi chơi khắp nơi; mải chơi

子どもたちは公園を元気に遊び回っている。

Bọn trẻ đang chạy chơi khắp công viên đầy năng lượng.

温め直す

あたためなおす

hâm nóng lại

冷めた弁当を電子レンジで温め直した。

Tôi hâm nóng lại hộp cơm đã nguội bằng lò vi sóng.

~扱い

〜あつかい

bị hoặc được đối xử như ~

大人なのに子ども扱いされた。

Dù là người lớn nhưng tôi lại bị đối xử như trẻ con.

あて~

あて〜

yếu tố tạo từ mang nghĩa áp hoặc ghép cho phù hợp

条件を実際の例に当てはめて考える。

Hãy áp điều kiện vào ví dụ thực tế để suy nghĩ.

あてはめる

áp vào; ghép vào; vận dụng cho một trường hợp

公式に数字を当てはめて計算した。

Tôi thay các con số vào công thức để tính.

編み上がる

あみあがる

đan xong; được hoàn thành bằng cách đan

マフラーがようやく編み上がった。

Chiếc khăn quàng cuối cùng cũng đan xong.

歩き出す

あるきだす

bắt đầu bước đi

信号が青になると人々が歩き出した。

Đèn chuyển xanh thì mọi người bắt đầu bước đi.

歩き回る

あるきまわる

đi bộ khắp nơi; đi vòng quanh nhiều nơi

旅行中、一日中町を歩き回った。

Trong chuyến đi tôi đi bộ khắp thành phố cả ngày.

言い合う

いいあう

nói qua nói lại; cãi nhau bằng lời

二人は小さなことで言い合っている。

Hai người đang cãi qua cãi lại vì chuyện nhỏ.

言い出す

いいだす

bắt đầu nói; bất ngờ nêu ra

彼が突然会社を辞めると言い出した。

Anh ấy đột nhiên nói rằng sẽ nghỉ việc.

痛み出す

いたみだす

bắt đầu đau; đột nhiên xuất hiện cảm giác đau

夕方になると、治療した歯がまた痛み出した。

Đến chiều thì chiếc răng vừa điều trị lại bắt đầu đau.

一日おき

いちにちおき

cách một ngày một lần; ngày làm ngày nghỉ

この薬は一日おきに飲むように言われた。

Tôi được dặn uống thuốc này cách một ngày một lần.

色違い

いろちがい

khác màu; cùng kiểu nhưng là một màu khác

このシャツが気に入ったので、色違いでもう一枚買った。

Tôi thích chiếc áo này nên mua thêm một chiếc cùng kiểu nhưng khác màu.

色遣い

いろづかい

cách phối và sử dụng màu sắc

このポスターは明るい色遣いで、遠くからでも目立つ。

Tấm poster này phối màu tươi sáng nên đứng xa vẫn rất nổi bật.

受け~

うけ〜

nhận, tiếp nhận hoặc chịu ~; yếu tố tạo động từ ghép

申し込みを受け付ける期間は今月末までです。

Thời hạn tiếp nhận đăng ký kéo dài đến cuối tháng này.

受け入れる

うけいれる

tiếp nhận; chấp nhận người, ý kiến, tình huống hoặc sự thay đổi

最初は反対していたが、最後は家族の決定を受け入れた。

Ban đầu tôi phản đối, nhưng cuối cùng đã chấp nhận quyết định của gia đình.

受け取る

うけとる

nhận lấy; tiếp nhận đồ vật, tiền, thư hoặc thông tin

宅配便で届いた荷物を受付で受け取った。

Tôi nhận kiện hàng giao đến tại quầy lễ tân.

歌い出す

うたいだす

bắt đầu hát; cất tiếng hát

好きな曲が流れると、妹が急に歌い出した。

Bài hát yêu thích vừa vang lên là em gái tôi bất ngờ cất tiếng hát.

打ち~

うち〜

yếu tố tạo động từ ghép, thường thêm sắc thái mạnh, dứt khoát hoặc trừu tượng hóa hành động

長い話し合いの末、両社は新しい方針を打ち出した。

Sau thời gian trao đổi dài, hai công ty đã đưa ra một phương hướng mới.

打ち合わせる

うちあわせる

bàn bạc trước; thống nhất chi tiết với nhau trước khi thực hiện

旅行の日程を友達と打ち合わせた。

Tôi đã bàn trước lịch trình chuyến đi với bạn.

訴えかける

うったえかける

kêu gọi; tác động mạnh đến cảm xúc hoặc nhận thức để người khác chú ý, đồng cảm hoặc hành động

その広告は、環境を守る大切さを人々に訴えかけている。

Quảng cáo đó kêu gọi mọi người nhận thức rõ tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường.

裏返す

うらがえす

lật sang mặt kia; lộn ngược hoặc lộn trái

焼けたか確認するために、魚を裏返した。

Tôi lật con cá sang mặt kia để xem đã chín chưa.

追いかける

おいかける

đuổi theo; chạy hoặc đi theo một người hay vật đang di chuyển

子どもが転がっていくボールを追いかけた。

Đứa trẻ chạy theo quả bóng đang lăn đi.

追い越す

おいこす

vượt lên trước một người hoặc phương tiện đang đi cùng hướng

高速道路で前のトラックを追い越した。

Tôi vượt chiếc xe tải phía trước trên đường cao tốc.

追い出す

おいだす

đuổi ra ngoài; buộc ai hoặc con vật rời khỏi một nơi

部屋に入ってきた虫を窓から追い出した。

Tôi đuổi con côn trùng bay vào phòng ra ngoài cửa sổ.

怒り出す

おこりだす

bắt đầu nổi giận; đột nhiên thể hiện sự tức giận

説明が何度も変わるので、客がとうとう怒り出した。

Vì lời giải thích cứ thay đổi mãi nên cuối cùng vị khách cũng nổi giận.

落ち込む

おちこむ

tụt xuống; sa sút; buồn và mất tinh thần

試験に落ちて、しばらく落ち込んでいた。

Thi trượt nên tôi buồn mất một thời gian.

思い込む

おもいこむ

đinh ninh; tự cho là đúng và tin chắc vào điều gì, đôi khi không kiểm tra lại

集合時間を九時だと思い込んでいて、遅刻してしまった。

Tôi cứ đinh ninh giờ tập trung là chín giờ nên thành ra đến muộn.

思いつく

おもいつく

nghĩ ra; chợt nảy ra một ý tưởng hoặc cách làm

いい名前が思いついたら、あとでメッセージして。

Nếu nghĩ ra cái tên nào hay thì nhắn tôi sau nhé.

書き上がる

かきあがる

được viết xong; tác phẩm hoặc văn bản hoàn thành sau quá trình viết

ようやくレポートが書き上がった。

Cuối cùng tôi cũng viết xong báo cáo.

書き直す

かきなおす

viết lại; sửa và viết lại phần đã viết

説明がわかりにくかったので、最初から書き直した。

Phần giải thích khó hiểu nên tôi viết lại từ đầu.

かける

áp, đặt hoặc gây lên ai một khoản, gánh nặng hay tác động; dùng trong các cụm như 迷惑をかける

忙しい時期に休んで、みんなに迷惑をかけてしまった。

Tôi nghỉ đúng lúc bận nên đã làm phiền mọi người.

貸し出す

かしだす

cho mượn hoặc cho thuê từ một cơ quan, cửa hàng hay tổ chức

図書館では一人五冊まで本を貸し出している。

Thư viện cho mỗi người mượn tối đa năm cuốn sách.

体つき

からだつき

vóc dáng; hình thể của một người

彼はスポーツを始めてから、ずいぶんたくましい体つきになった。

Từ khi chơi thể thao, vóc dáng anh ấy trở nên khỏe khoắn hơn hẳn.

考え直す

かんがえなおす

suy nghĩ lại; xem xét lại quyết định hoặc ý kiến đã có

一晩寝てから、もう一度考え直すことにした。

Tôi quyết định ngủ một đêm rồi suy nghĩ lại lần nữa.

組み込む

くみこむ

tích hợp; đưa một bộ phận hoặc chức năng vào trong một hệ thống

新しい検索機能をアプリに組み込んだ。

Chúng tôi đã tích hợp chức năng tìm kiếm mới vào ứng dụng.

殺し合う

ころしあう

giết lẫn nhau; các bên tấn công đến mức giết nhau

争いのために人々が殺し合うような状況は避けなければならない。

Phải tránh tình cảnh con người giết hại lẫn nhau vì xung đột.

探し回る

さがしまわる

tìm khắp nơi; đi hết chỗ này đến chỗ khác để tìm

なくした鍵を家中探し回った。

Tôi tìm khắp nhà để kiếm chiếc chìa khóa bị mất.

差し押さえる

さしおさえる

tịch thu, kê biên; cơ quan có thẩm quyền giữ tài sản theo quy định pháp luật

裁判所の命令で財産が差し押さえられた。

Tài sản đã bị kê biên theo lệnh của tòa án.

差し出す

さしだす

đưa ra; chìa hoặc nộp một vật cho người khác

受付で身分証明書を差し出した。

Tôi đưa giấy tờ tùy thân ở quầy tiếp nhận.

差し引く

さしひく

trừ đi; lấy một khoản khỏi tổng số

給料から税金や保険料が差し引かれる。

Thuế và phí bảo hiểm được trừ từ tiền lương.

仕上がる

しあがる

hoàn thành; một sản phẩm hoặc công việc đạt trạng thái cuối cùng

注文していたスーツがきれいに仕上がった。

Bộ vest tôi đặt đã hoàn thành rất đẹp.

染み込む

しみこむ

ngấm vào, thấm sâu vào

雨が靴の中まで染み込んできた。

Nước mưa thấm cả vào bên trong giày.

信じ込む

しんじこむ

tin chắc, đinh ninh; tin mạnh đến mức không nghi ngờ

集合時間は十時だと信じ込んでいた。

Tôi cứ đinh ninh giờ tập trung là mười giờ.

炊き上がる

たきあがる

cơm chín, nấu xong; cơm hoàn tất quá trình nấu

ちょうどご飯が炊き上がったところです。

Cơm vừa chín xong đúng lúc.

助け合う

たすけあう

giúp đỡ lẫn nhau

困ったときこそ、お互いに助け合うことが大切だ。

Chính lúc khó khăn càng cần biết giúp đỡ lẫn nhau.

立ち上がる

たちあがる

đứng dậy; cũng chỉ một hệ thống bắt đầu hoạt động

名前を呼ばれて席から立ち上がった。

Nghe gọi tên, tôi đứng dậy khỏi ghế.

立ち上げる

たちあげる

khởi động, thành lập; chủ động bắt đầu một tổ chức, dự án hoặc hệ thống

友人と新しい会社を立ち上げた。

Tôi cùng bạn thành lập một công ty mới.

建て直す

たてなおす

xây lại; phá hoặc sửa lớn để dựng lại công trình

古くなった家を建て直すことにした。

Chúng tôi quyết định xây lại ngôi nhà đã cũ.

黙り込む

だまりこむ

im bặt, im lặng hẳn; đột nhiên không nói nữa

質問されると、彼は急に黙り込んだ。

Bị hỏi tới, anh ấy đột nhiên im bặt.

詰め込む

つめこむ

nhồi, nhét đầy; đưa quá nhiều thứ vào một chỗ

旅行かばんに服を詰め込んだ。

Tôi nhét quần áo đầy vào vali.

連れ出す

つれだす

dẫn ra ngoài, đưa ai ra khỏi nơi đang ở

家にこもっていた友達を散歩に連れ出した。

Tôi rủ người bạn cứ ở lì trong nhà ra ngoài đi dạo.

問いかける

といかける

đặt câu hỏi, nêu vấn đề với ai; gợi người khác suy nghĩ

先生が学生に一つの問いを問いかけた。

Giáo viên đặt ra một câu hỏi cho sinh viên.

通り過ぎる

とおりすぎる

đi quá, đi ngang qua rồi tiếp tục

考え事をしていて駅を通り過ぎてしまった。

Mải suy nghĩ nên tôi đi quá ga.

飛び込む

とびこむ

lao vào, nhảy vào; bất ngờ bước vào một nơi hoặc tình huống

子どもが勢いよくプールに飛び込んだ。

Đứa trẻ lao xuống hồ bơi rất mạnh.

飛び出す

とびだす

lao ra, bật ra ngoài

子どもが道路に飛び出してきた。

Một đứa trẻ bất ngờ lao ra đường.

飛び回る

とびまわる

bay khắp nơi, bay vòng quanh

庭を虫が飛び回っている。

Côn trùng đang bay khắp khu vườn.

取り上げる

とりあげる

nhấc lên; đưa một vấn đề ra bàn, đề cập

会議で安全問題を取り上げた。

Chúng tôi đưa vấn đề an toàn ra bàn trong cuộc họp.

Cách học 1課 二つの言葉をプラス · Cấu tạo từ: ghép hai từ

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...