休みを取る
やすみをとる
xin nghỉ
Hán Việt: HƯU THỦ
職場で「休みを取る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休みを取る” ở nơi làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 6/28
やすみをとる
xin nghỉ
Hán Việt: HƯU THỦ
職場で「休みを取る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休みを取る” ở nơi làm việc.
きゅうかをとる
nghỉ phép
Hán Việt: HƯU HẠ THỦ
職場で「休暇を取る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休暇を取る” ở nơi làm việc.
ゆうきゅうきゅうか
nghỉ phép có lương
Hán Việt: HỮU CẤP HƯU HẠ
職場で「有給休暇」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “有給休暇” ở nơi làm việc.
せきをはずす
rời chỗ, tạm vắng mặt
Hán Việt: TỊCH NGOẠI
職場で「席を外す」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “席を外す” ở nơi làm việc.
やりがいのあるしごと
công việc đáng làm/có ý nghĩa
Hán Việt: SĨ SỰ
職場で「やりがいのある仕事」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “やりがいのある仕事” ở nơi làm việc.
しごとがいきがいだ
công việc là lẽ sống
Hán Việt: SĨ SỰ SINH
職場で「仕事が生きがいだ」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事が生きがいだ” ở nơi làm việc.
やすむまがない
không có lúc nghỉ
Hán Việt: HƯU GIAN
職場で「休む間がない」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休む間がない” ở nơi làm việc.
やるきがない
không có động lực
Hán Việt: KHÍ
職場で「やる気がない」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “やる気がない” ở nơi làm việc.
やるきがでない
không có động lực/không có hứng làm
Hán Việt: KHÍ XUẤT
職場で「やる気が出ない」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “やる気が出ない” ở nơi làm việc.
ぐあいがわるいふりをする
giả vờ không khỏe
Hán Việt: CỤ HỢP ÁC
職場で「具合が悪いふりをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “具合が悪いふりをする” ở nơi làm việc.
しごとをなまける
lười biếng trong công việc
Hán Việt: SĨ SỰ ĐÃI
職場で「仕事を怠ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事を怠ける” ở nơi làm việc.
しごとをサボる
trốn việc, lười làm việc
Hán Việt: SĨ SỰ
職場で「仕事をサボる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事をサボる” ở nơi làm việc.
なまけもの
người lười biếng
Hán Việt: ĐÃI GIẢ
職場で「怠け者」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “怠け者” ở nơi làm việc.
はたらきもの
người chăm chỉ
Hán Việt: ĐỘNG GIẢ
職場で「働き者」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “働き者” ở nơi làm việc.
しごとでミスをする
mắc lỗi trong công việc
Hán Việt: SĨ SỰ
職場で「仕事でミスをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事でミスをする” ở nơi làm việc.
ちこくのいいわけをする
biện minh cho việc đi muộn
Hán Việt: TRÌ KHẮC NGÔN DỊCH
職場で「遅刻の言い訳をする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “遅刻の言い訳をする” ở nơi làm việc.
じょうしにゴマをする
nịnh cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TƯ
職場で「上司にゴマをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司にゴマをする” ở nơi làm việc.
おせじをいう
nói lời khen xã giao/nịnh
Hán Việt: THẾ TỪ NGÔN
職場で「お世辞を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “お世辞を言う” ở nơi làm việc.
ちょういそがしい
cực kỳ bận
Hán Việt: SIÊU MANG
今日は会議が三つもあって超忙しい。
Hôm nay có tới ba cuộc họp nên tôi cực kỳ bận.
かいぎがながびく
cuộc họp kéo dài
Hán Việt: HỘI NGHỊ TRƯỜNG DẪN
会議の場面で「会議が長引く」を使って話した。
Tôi dùng “会議が長引く” để nói trong tình huống họp hành.
かいぎのじゅんびをする
chuẩn bị cho cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ CHUẨN BỊ
会議の場面で「会議の準備をする」を使って話した。
Tôi dùng “会議の準備をする” để nói trong tình huống họp hành.
ミーティングのじゅんびをする
chuẩn bị cho buổi họp/meeting
Hán Việt: CHUẨN BỊ
会議の場面で「ミーティングの準備をする」を使って話した。
Tôi dùng “ミーティングの準備をする” để nói trong tình huống họp hành.
いけんをのべる
trình bày ý kiến
Hán Việt: Ý KIẾN THUẬT
会議の場面で「意見を述べる」を使って話した。
Tôi dùng “意見を述べる” để nói trong tình huống họp hành.
いけんをまとめる
tổng hợp ý kiến
Hán Việt: Ý KIẾN
会議の場面で「意見をまとめる」を使って話した。
Tôi dùng “意見をまとめる” để nói trong tình huống họp hành.
アイデアをだす
đưa ra ý tưởng
Hán Việt: XUẤT
会議の場面で「アイデアを出す」を使って話した。
Tôi dùng “アイデアを出す” để nói trong tình huống họp hành.
けつろんがでる
kết luận được đưa ra
Hán Việt: KẾT LUẬN XUẤT
会議の場面で「結論が出る」を使って話した。
Tôi dùng “結論が出る” để nói trong tình huống họp hành.
けつろんをだす
đưa ra kết luận
Hán Việt: KẾT LUẬN XUẤT
会議の場面で「結論を出す」を使って話した。
Tôi dùng “結論を出す” để nói trong tình huống họp hành.
くじょうがでる
có khiếu nại/phàn nàn phát sinh
Hán Việt: KHỔ TÌNH XUẤT
会議の場面で「苦情が出る」を使って話した。
Tôi dùng “苦情が出る” để nói trong tình huống họp hành.
くじょうをいう
phàn nàn, khiếu nại
Hán Việt: KHỔ TÌNH NGÔN
会議の場面で「苦情を言う」を使って話した。
Tôi dùng “苦情を言う” để nói trong tình huống họp hành.
くじょうをうける
nhận khiếu nại/phàn nàn
Hán Việt: KHỔ TÌNH THỤ
会議の場面で「苦情を受ける」を使って話した。
Tôi dùng “苦情を受ける” để nói trong tình huống họp hành.
くじょうをしょりする
xử lý khiếu nại
Hán Việt: KHỔ TÌNH XỬ LÝ
会議の場面で「苦情を処理する」を使って話した。
Tôi dùng “苦情を処理する” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをさくせいする
soạn/tạo tài liệu
Hán Việt: THƯ LOẠI TÁC THÀNH
会議の場面で「書類を作成する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を作成する” để nói trong tình huống họp hành.
しりょうをくばる
phát tài liệu
Hán Việt: TƯ LIỆU PHỐI
会議の場面で「資料を配る」を使って話した。
Tôi dùng “資料を配る” để nói trong tình huống họp hành.
コピーをくばる
phát bản photo/bản sao
Hán Việt: PHỐI
会議の場面で「コピーを配る」を使って話した。
Tôi dùng “コピーを配る” để nói trong tình huống họp hành.
かいぎにしゅっせきする
tham dự cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ XUẤT TỊCH
会議の場面で「会議に出席する」を使って話した。
Tôi dùng “会議に出席する” để nói trong tình huống họp hành.
かいぎをけっせきする
vắng mặt trong cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ KHIẾM TỊCH
会議の場面で「会議を欠席する」を使って話した。
Tôi dùng “会議を欠席する” để nói trong tình huống họp hành.
かいぎをえんきする
hoãn cuộc họp
Hán Việt: HỘI NGHỊ DIÊN KỲ
会議の場面で「会議を延期する」を使って話した。
Tôi dùng “会議を延期する” để nói trong tình huống họp hành.
よていをへんこうする
thay đổi kế hoạch/dự định
Hán Việt: DỰ ĐỊNH BIẾN CANH
会議の場面で「予定を変更する」を使って話した。
Tôi dùng “予定を変更する” để nói trong tình huống họp hành.
よていをちょうせいする
điều chỉnh lịch/kế hoạch
Hán Việt: DỰ ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH
会議の場面で「予定を調整する」を使って話した。
Tôi dùng “予定を調整する” để nói trong tình huống họp hành.
スケジュールをちょうせいする
điều chỉnh lịch trình
Hán Việt: ĐIỀU CHỈNH
会議の場面で「スケジュールを調整する」を使って話した。
Tôi dùng “スケジュールを調整する” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをていしゅつする
nộp tài liệu/hồ sơ
Hán Việt: THƯ LOẠI ĐỀ XUẤT
会議の場面で「書類を提出する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を提出する” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをうけとる
nhận tài liệu/hồ sơ
Hán Việt: THƯ LOẠI THỤ THỦ
会議の場面で「書類を受け取る」を使って話した。
Tôi dùng “書類を受け取る” để nói trong tình huống họp hành.
しょるいをせいりする
sắp xếp/chỉnh lý tài liệu
Hán Việt: THƯ LOẠI CHỈNH LÝ
会議の場面で「書類を整理する」を使って話した。
Tôi dùng “書類を整理する” để nói trong tình huống họp hành.
しごとをこなす
xử lý/hoàn thành công việc
Hán Việt: SĨ SỰ
会議の場面で「仕事をこなす」を使って話した。
Tôi dùng “仕事をこなす” để nói trong tình huống họp hành.
しごとをひきうける
nhận đảm nhiệm công việc
Hán Việt: SĨ SỰ DẪN THỤ
会議の場面で「仕事を引き受ける」を使って話した。
Tôi dùng “仕事を引き受ける” để nói trong tình huống họp hành.
しごとをまかされる
được giao phó công việc
Hán Việt: SĨ SỰ NHIỆM
会議の場面で「仕事を任される」を使って話した。
Tôi dùng “仕事を任される” để nói trong tình huống họp hành.
しごとをまかせる
giao phó công việc
Hán Việt: SĨ SỰ NHIỆM
人間関係の話で「仕事を任せる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事を任せる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
しごとにおわれる
bị công việc thúc ép/bận rộn vì việc
Hán Việt: SĨ SỰ TRUY
会議の場面で「仕事に追われる」を使って話した。
Tôi dùng “仕事に追われる” để nói trong tình huống họp hành.
ざんぎょうする
làm thêm giờ
Hán Việt: TÀN NGHIỆP
会議の場面で「残業する」を使って話した。
Tôi dùng “残業する” để nói trong tình huống họp hành.
てんしょくする
chuyển việc
Hán Việt: CHUYỂN CHỨC
会議の場面で「転職する」を使って話した。
Tôi dùng “転職する” để nói trong tình huống họp hành.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.