ボタンを外す
ボタンをはずす
tháo/cởi nút áo
Hán Việt: NGOẠI
先生は「ボタンを外す」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “ボタンを外す” bằng câu ví dụ.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 4/28
ボタンをはずす
tháo/cởi nút áo
Hán Việt: NGOẠI
先生は「ボタンを外す」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “ボタンを外す” bằng câu ví dụ.
サングラスのあとがついている
có vết hằn của kính râm
Hán Việt: TÍCH
海へ行った日に「サングラスの跡がついている」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サングラスの跡がついている”.
あせをかく
đổ mồ hôi
Hán Việt: HÃN
海へ行った日に「汗をかく」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “汗をかく”.
うみにもぐる
lặn xuống biển
Hán Việt: HẢI
海へ行った日に「海にもぐる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海にもぐる”.
suýt/chết đuối, bị chìm trong nước / chết đuối; chìm đắm
先生は「おぼれる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “おぼれる” bằng câu ví dụ.
nắm chặt dây thừng
海へ行った日に「ロープをつかむ」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ロープをつかむ”.
bám vào dây thừng, mắc vào dây
海へ行った日に「ロープにつかまる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ロープにつかまる”.
さかなをつかまえる
bắt cá
Hán Việt: NGƯ BỔ
海へ行った日に「魚を捕まえる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を捕まえる”.
さかながつかまる
cá bị bắt/dính câu
Hán Việt: NGƯ BỔ
海へ行った日に「魚が捕まる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が捕まる”.
さかなをつる
câu cá
Hán Việt: NGƯ ĐIẾU
海へ行った日に「魚を釣る」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚を釣る”.
たなをつる
treo kệ
Hán Việt: BẰNG
先生は「棚をつる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “棚をつる” bằng câu ví dụ.
さかながあみにひっかかる
cá mắc vào lưới
Hán Việt: NGƯ VÕNG DẪN
海へ行った日に「魚が網に引っかかる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “魚が網に引っかかる”.
さぎにひっかかる
bị mắc lừa, bị dính bẫy lừa đảo
Hán Việt: TRÁ KHI DẪN
先生は「詐欺に引っかかる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “詐欺に引っかかる” bằng câu ví dụ.
ひっかける
móc vào, lừa gạt, làm vướng
Hán Việt: DẪN
先生は「引っかける」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “引っかける” bằng câu ví dụ.
chèo thuyền
海へ行った日に「ボートをこぐ」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートをこぐ”.
じてんしゃをこぐ
đạp xe đạp
Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA
先生は「自転車をこぐ」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “自転車をこぐ” bằng câu ví dụ.
ボートがひっくりかえる
thuyền bị lật úp
Hán Việt: PHẢN
海へ行った日に「ボートがひっくり返る」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートがひっくり返る”.
ボートのゆくえ
tung tích/hướng đi của thuyền
Hán Việt: HÀNH PHƯƠNG
海へ行った日に「ボートの行方」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “ボートの行方”.
ゆくえふめい
mất tích, không rõ tung tích
Hán Việt: HÀNH PHƯƠNG BẤT MINH
先生は「行方不明」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “行方不明” bằng câu ví dụ.
ふねをきしにちかづける
đưa thuyền lại gần bờ
Hán Việt: THUYỀN NGẠN CẬN
先生は「船を岸に近づける」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “船を岸に近づける” bằng câu ví dụ.
サメがちかづく
cá mập đến gần
Hán Việt: CẬN
海へ行った日に「サメが近づく」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サメが近づく”.
サメがちかよる
cá mập lại gần
Hán Việt: CẬN KÝ
海へ行った日に「サメが近寄る」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “サメが近寄る”.
あちこちへいく
đi chỗ này chỗ kia
Hán Việt: HÀNH
先生は「あちこちへ行く」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “あちこちへ行く” bằng câu ví dụ.
あちらこちらへいく
đi khắp nơi, đi đó đây
Hán Việt: HÀNH
先生は「あちらこちらへ行く」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “あちらこちらへ行く” bằng câu ví dụ.
mồi trông có vẻ ngon
先生は「うまそうなえさ」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “うまそうなえさ” bằng câu ví dụ.
trông có vẻ dở/không ngon
先生は「まずそう」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “まずそう” bằng câu ví dụ.
ぎんこうでおかねをおろす
rút tiền ở ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNH KIM HẠ
銀行での手続きについて「銀行でお金を下ろす」を使って話した。
Tôi dùng “銀行でお金を下ろす” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
ぎんこうでおかねをひきだす
rút tiền ở ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNG KIM DẪN XUẤT
銀行での手続きについて「銀行でお金を引き出す」を使って話した。
Tôi dùng “銀行でお金を引き出す” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
あずける
gửi, gửi giữ; gửi tiền
Hán Việt: DỰ
先生は「預ける」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “預ける”.
ぎんこうこうざ
tài khoản ngân hàng
Hán Việt: NGÂN HÀNG KHẨU TỌA
銀行での手続きについて「銀行口座」を使って話した。
Tôi dùng “銀行口座” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
じどうでひきおとされる
bị trừ/chuyển khoản tự động
Hán Việt: TỰ ĐỘNG DẪN LẠC
先生は「自動で引き落とされる」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “自動で引き落とされる”.
じゅぎょうりょうをはらいこむ
nộp/thanh toán học phí
Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU PHẤT NHẬP
先生は「授業料を払い込む」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “授業料を払い込む”.
やちんをふりこむ
chuyển khoản tiền thuê nhà
Hán Việt: GIA NHẪM CHẤN NHẬP
先生は「家賃を振り込む」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “家賃を振り込む”.
ふりこみ
chuyển khoản
Hán Việt: CHẤN NHẬP
銀行での手続きについて「振込」を使って話した。
Tôi dùng “振込” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
こうきょうりょうきんをしはらう
chi trả phí công cộng như điện nước
Hán Việt: CÔNG CỘNG LIỆU KIM CHI PHẤT
銀行での手続きについて「公共料金を支払う」を使って話した。
Tôi dùng “公共料金を支払う” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
しはらい
việc chi trả, thanh toán
Hán Việt: CHI PHẤT
銀行での手続きについて「支払い」を使って話した。
Tôi dùng “支払い” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
てすうりょうがかかる
tốn phí thủ tục/hoa hồng
Hán Việt: THỦ SỐ LIỆU
銀行での手続きについて「手数料がかかる」を使って話した。
Tôi dùng “手数料がかかる” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
しゅうにゅう
thu nhập
Hán Việt: THU NHẬP
銀行での手続きについて「収入」を使って話した。
Tôi dùng “収入” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
ししゅつ
chi phí, khoản chi / Chi tiêu
Hán Việt: CHI XUẤT
銀行での手続きについて「支出」を使って話した。
Tôi dùng “支出” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
あかじ
thâm hụt, lỗ / Lỗ, thâm hụt
Hán Việt: XÍCH TỰ
銀行での手続きについて「赤字」を使って話した。
Tôi dùng “赤字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
くろじ
thặng dư, có lãi
Hán Việt: HẮC TỰ
銀行での手続きについて「黒字」を使って話した。
Tôi dùng “黒字” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
がいしょくする
ăn ngoài
Hán Việt: NGOẠI THỰC
生活費を考えて、「外食する」ことにした。
Tôi dùng “外食する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.
じすいする
tự nấu ăn
Hán Việt: TỰ XUY
生活費を考えて、「自炊する」ことにした。
Tôi dùng “自炊する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.
たかくつく
tốn kém hơn dự tính
Hán Việt: CAO
先生は「高くつく」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “高くつく”.
えいようがかたよる
dinh dưỡng bị lệch/mất cân bằng
Hán Việt: VINH DƯỠNG THIÊN
生活費の話で「栄養が偏る」を確認した。
Tôi dùng “栄養が偏る” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.
バランスがとれたしょくじ
bữa ăn cân bằng dinh dưỡng
Hán Việt: THỦ THỰC SỰ
生活費の話で「バランスが取れた食事」を確認した。
Tôi dùng “バランスが取れた食事” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.
せいかつひがふそくする
không đủ chi phí sinh hoạt
Hán Việt: SINH HOẠT PHÍ BẤT TÚC
生活費を考えて、「生活費が不足する」ことにした。
Tôi dùng “生活費が不足する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.
しょくひをせつやくする
tiết kiệm tiền ăn
Hán Việt: THỰC PHÍ TIẾT ƯỚC
生活費を考えて、「食費を節約する」ことにした。
Tôi dùng “食費を節約する” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.
りょこうするよゆうがない
không có dư dả để đi du lịch
Hán Việt: LỮ HÀNH DƯ DỤ
先生は「旅行する余裕がない」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “旅行する余裕がない”.
しゅうにゅうにつりあうせいかつ
cuộc sống cân đối với thu nhập
Hán Việt: THU NHẬP SINH HOẠT
銀行での手続きについて「収入につりあう生活」を使って話した。
Tôi dùng “収入につりあう生活” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.