家事をする
かじをする
làm việc nhà
Hán Việt: GIA SỰ
友人の家で「家事をする」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家事をする”.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 3/28
かじをする
làm việc nhà
Hán Việt: GIA SỰ
友人の家で「家事をする」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家事をする”.
しょくたくをかたづける
dọn bàn ăn
Hán Việt: THỰC TRÁC PHIẾN
夕食のあとで、家族と一緒に食卓を片づける。
Sau bữa tối, tôi dùng “食卓を片づける” trong ngữ cảnh việc nhà.
よごれたしょっき
bát đĩa bẩn
Hán Việt: Ô THỰC KHÍ
台所で汚れた食器について話した。
Sau bữa tối, tôi dùng “汚れた食器” trong ngữ cảnh việc nhà.
すいじ
việc nấu nướng, công việc bếp núc
Hán Việt: XUY SỰ
台所で炊事について話した。
Sau bữa tối, tôi dùng “炊事” trong ngữ cảnh việc nhà.
あらいものをながしにもっていく
mang đồ cần rửa ra bồn rửa
Hán Việt: TẨY VẬT LƯU TRÌ
夕食のあとで、家族と一緒に洗い物を流しに持っていく。
Sau bữa tối, tôi dùng “洗い物を流しに持っていく” trong ngữ cảnh việc nhà.
こそだてをする
nuôi dạy con
Hán Việt: TỬ DỤC
育児の話で「子育てをする」という言葉が出た。
Từ “子育てをする” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
いくじ
chăm sóc, nuôi trẻ
Hán Việt: DỤC NHI
育児の話で「育児」という言葉が出た。
Từ “育児” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
こどもをかわいがる
yêu thương, chiều chuộng trẻ
Hán Việt: TỬ
育児の話で「子どもをかわいがる」という言葉が出た。
Từ “子どもをかわいがる” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
こどもをあまやかす
nuông chiều con
Hán Việt: TỬ CAM
育児の話で「子どもを甘やかす」という言葉が出た。
Từ “子どもを甘やかす” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
こどもがあまえる
trẻ nũng nịu, làm nũng
Hán Việt: TỬ CAM
育児の話で「子どもが甘える」という言葉が出た。
Từ “子どもが甘える” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
こどもをしつける
dạy nề nếp cho con
Hán Việt: TỬ
育児の話で「子どもをしつける」という言葉が出た。
Từ “子どもをしつける” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
sự dạy dỗ, nề nếp
この表現「しつけ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “しつけ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
おしりをたたく
đánh vào mông
Hán Việt: KHẢO
この表現「お尻をたたく」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “お尻をたたく” thường được dùng trong tình huống đời sống.
どなる
quát mắng, la lớn / La mắng, hét lên
Hán Việt: NỘ MINH
この表現「怒鳴る」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “怒鳴る” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thôi, dừng, bỏ
この表現「よす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
このはなしはよそう
hãy thôi nói chuyện này
Hán Việt: THOẠI
この表現「この話はよそう」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “この話はよそう” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thôi đi, đừng làm nữa
この表現「よしなさい」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よしなさい” thường được dùng trong tình huống đời sống.
dừng lại, thôi đi
この表現「よせ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よせ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
にんしんする
mang thai
Hán Việt: NHÂM THẦN
育児の話で「妊娠する」という言葉が出た。
Từ “妊娠する” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
こどもをうむ
sinh con
Hán Việt: TỬ SẢN
育児の話で「子どもを産む」という言葉が出た。
Từ “子どもを産む” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
うまれる
được sinh ra
Hán Việt: SINH
この表現「生まれる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “生まれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
あかちゃんをおんぶする
cõng em bé trên lưng
Hán Việt: XÍCH
育児の話で「赤ちゃんをおんぶする」という言葉が出た。
Từ “赤ちゃんをおんぶする” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
あかちゃんをおぶう
cõng em bé
Hán Việt: XÍCH
育児の話で「赤ちゃんをおぶう」という言葉が出た。
Từ “赤ちゃんをおぶう” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
bế, ôm trên tay
この表現「だっこする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “だっこする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
(うでに)だく
ôm/bế trong vòng tay
Hán Việt: UYỂN BÃO
この表現「(腕に)抱く」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “(腕に)抱く” thường được dùng trong tình huống đời sống.
おむつをかえる
thay tã
Hán Việt: HOÁN
育児の話で「おむつを換える」という言葉が出た。
Từ “おむつを換える” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
おむつをあてる
đặt tã vào
Hán Việt: ĐƯƠNG
育児の話で「おむつを当てる」という言葉が出た。
Từ “おむつを当てる” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
おしめをかえる
thay tã vải
Hán Việt: HOÁN
この表現「おしめを換える」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “おしめを換える” thường được dùng trong tình huống đời sống.
おしめをあてる
đặt tã vải vào
Hán Việt: ĐƯƠNG
この表現「おしめを当てる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “おしめを当てる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
かみおむつ
tã giấy
Hán Việt: CHỈ
育児の話で「紙おむつ」という言葉が出た。
Từ “紙おむつ” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
やんちゃなこども
đứa trẻ nghịch ngợm, bướng bỉnh
Hán Việt: TỬ
育児の話で「やんちゃな子ども」という言葉が出た。
Từ “やんちゃな子ども” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
nghịch ngợm, phá phách
この表現「いたずらをする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “いたずらをする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
làm ồn, náo động
この表現「さわぐ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “さわぐ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ồn ào
この表現「さわがしい」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “さわがしい” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ồn ào, huyên náo
Hán Việt: TAO
この表現「そうぞうしい」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “そうぞうしい” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ồn ào, inh ỏi
Hán Việt: HUYÊN
この表現「やかましい」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “やかましい” thường được dùng trong tình huống đời sống.
náo nhiệt, nhộn nhịp
この表現「にぎやかな」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “にぎやかな” thường được dùng trong tình huống đời sống.
らくがきをする
vẽ bậy, viết bậy
Hán Việt: LẠC THƯ
この表現「落書きをする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “落書きをする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
あばれる
nổi cơn, làm loạn / Nổi giận, quậy phá
Hán Việt: BẠO
この表現「暴れる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “暴れる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
あたまをぶつ
đánh/gõ vào đầu
Hán Việt: ĐẦU
この表現「頭をぶつ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “頭をぶつ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
かおをなぐる
đánh vào mặt
Hán Việt: NHAN
この表現「顔をなぐる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “顔をなぐる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
あしでける
đá bằng chân
Hán Việt: TÚC
この表現「足でける」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “足でける” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ねこのみみをひっぱる
kéo tai mèo
Hán Việt: MIÊU NHĨ DẪN TRƯƠNG
この表現「猫の耳を引っ張る」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “猫の耳を引っ張る” thường được dùng trong tình huống đời sống.
どうぶつをいじめる
bắt nạt/chọc phá động vật
Hán Việt: ĐỘNG VẬT
この表現「動物をいじめる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “動物をいじめる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
かいすいよくにいく
đi tắm biển
Hán Việt: HẢI THỦY DỤC HÀNH
海へ行った日に「海水浴に行く」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海水浴に行く”.
にっこうよくをする
tắm nắng
Hán Việt: NHẬT QUANG DỤC
海へ行った日に「日光浴をする」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日光浴をする”.
たいようのひかりをあびる
đón/tắm ánh nắng mặt trời
Hán Việt: THÁI DƯƠNG QUANG DỤC
海へ行った日に「太陽の光を浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “太陽の光を浴びる”.
シャワーをあびる
tắm vòi sen
Hán Việt: DỤC
海へ行った日に「シャワーを浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “シャワーを浴びる”.
ひやけする
bị cháy nắng, sạm nắng
Hán Việt: NHẬT THIÊU
海へ行った日に「日焼けする」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日焼けする”.
はだがまっくろになる
da trở nên đen sạm
Hán Việt: CƠ CHÂN HẮC
先生は「肌が真っ黒になる」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “肌が真っ黒になる” bằng câu ví dụ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.