旅行する余裕がない
りょこうするよゆうがない
không có dư dả để đi du lịch
Hán Việt: LỮ HÀNH DƯ DỤ
先生は「旅行する余裕がない」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “旅行する余裕がない”.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 5/28
りょこうするよゆうがない
không có dư dả để đi du lịch
Hán Việt: LỮ HÀNH DƯ DỤ
先生は「旅行する余裕がない」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “旅行する余裕がない”.
しゅうにゅうにつりあうせいかつ
cuộc sống cân đối với thu nhập
Hán Việt: THU NHẬP SINH HOẠT
銀行での手続きについて「収入につりあう生活」を使って話した。
Tôi dùng “収入につりあう生活” để nói về thủ tục ở ngân hàng.
xa xỉ, phung phí
先生は「ぜいたくをする」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “ぜいたくをする”.
むだづかいをする
tiêu xài lãng phí
Hán Việt: VÔ ĐÀ KHIỂN
先生は「無駄遣いをする」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “無駄遣いをする”.
むだをはぶく
cắt bỏ lãng phí
Hán Việt: VÔ ĐÀ TỈNH
先生は「無駄を省く」の意味をわかりやすく説明した。
Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “無駄を省く”.
ろうじんホームのホームヘルパー
người chăm sóc người già tại viện dưỡng lão
Hán Việt: LÃO NHÂN
求人情報を見て、「老人ホームのホームヘルパー」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “老人ホームのホームヘルパー”.
ごがくがっこうのこうし
giảng viên trường ngoại ngữ
Hán Việt: NGỮ HỌC HỌC HIỆU GIẢNG SƯ
求人情報を見て、「語学学校の講師」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “語学学校の講師”.
かいしゃのじむいん
nhân viên văn phòng/công ty
Hán Việt: HỘI XÃ SỰ VỤ VIÊN
求人情報を見て、「会社の事務員」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “会社の事務員”.
コンピューターかんけいのしごと
công việc liên quan đến máy tính/CNTT
Hán Việt: QUAN HỆ SĨ SỰ
求人情報を見て、「コンピューター関係の仕事」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “コンピューター関係の仕事”.
chủ nhà hàng
求人情報を見て、「レストランのオーナー」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “レストランのオーナー”.
ホテルのじゅうぎょういん
nhân viên khách sạn
Hán Việt: TÙNG NGHIỆP VIÊN
求人情報を見て、「ホテルの従業員」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “ホテルの従業員”.
người làm bán thời gian/tự do
求人情報を見て、「フリーター」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “フリーター”.
しゅうしょくする
đi làm, tìm được việc chính thức
Hán Việt: TỰU CHỨC
求人情報を見て、「就職する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職する”.
しゅうしょくかつどう
hoạt động tìm việc
Hán Việt: TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNG
求人情報を見て、「就職活動」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職活動”.
きゅうじんじょうほう
thông tin tuyển dụng
Hán Việt: CẦU NHÂN TÌNH BÁO
求人情報を見て、「求人情報」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “求人情報”.
りれきしょをかく
viết sơ yếu lý lịch/hồ sơ xin việc
Hán Việt: LÝ LỊCH THƯ
求人情報を見て、「履歴書を書く」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “履歴書を書く”.
ねんれいせいげんがある
có giới hạn độ tuổi
Hán Việt: NIÊN LINH CHẾ HẠN
求人情報を見て、「年齢制限がある」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “年齢制限がある”.
けいけんをとわない
không yêu cầu kinh nghiệm
Hán Việt: KINH NGHIỆM VẤN
求人情報を見て、「経験を問わない」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “経験を問わない”.
やとう
thuê, tuyển dụng
Hán Việt: Cố
求人情報を見て、「雇う」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “雇う”.
さいようする
tuyển dụng, nhận vào làm
Hán Việt: THẢI DỤNG
求人情報を見て、「採用する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “採用する”.
ひとでがふそくしている
thiếu nhân lực
Hán Việt: NHÂN THỦ BẤT TÚC
求人情報を見て、「人手が不足している」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “人手が不足している”.
せいしゃいんをぼしゅうする
tuyển nhân viên chính thức
Hán Việt: CHÍNH XÃ VIÊN MỘ TẬP
求人情報を見て、「正社員を募集する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “正社員を募集する”.
はけんしゃいんにとうろくする
đăng ký làm nhân viên phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN ĐĂNG LỤC
求人情報を見て、「派遣社員に登録する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “派遣社員に登録する”.
かいしゃにといあわせる
hỏi/liên hệ với công ty
Hán Việt: HỘI XÃ VẤN HỢP
求人情報を見て、「会社に問い合わせる」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “会社に問い合わせる”.
きがるにたずねる
hỏi một cách thoải mái
Hán Việt: KHÍ KHINH TẦM
求人情報を見て、「気軽に尋ねる」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “気軽に尋ねる”.
めんせつできんちょうする
căng thẳng khi phỏng vấn
Hán Việt: DIỆN TIẾP KHẨN TRƯƠNG
求人情報を見て、「面接で緊張する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “面接で緊張する”.
めんせつにふさわしいふくそう
trang phục phù hợp khi phỏng vấn
Hán Việt: DIỆN TIẾP PHỤC TRANG
求人情報を見て、「面接にふさわしい服装」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “面接にふさわしい服装”.
はちじかんきんむ
làm việc tám tiếng
Hán Việt: BÁT THỜI GIAN CẦN VỤ
求人情報を見て、「八時間勤務」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “八時間勤務”.
じきゅうではたらく
làm việc theo lương giờ
Hán Việt: THỜI CẤP ĐỘNG
求人情報を見て、「時給で働く」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “時給で働く”.
こうつうひがしきゅうされる
được chi trả phí đi lại
Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ CHI CẤP
求人情報を見て、「交通費が支給される」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “交通費が支給される”.
おかねをかせぐ
kiếm tiền
Hán Việt: KIM GIÁ
求人情報を見て、「お金を稼ぐ」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “お金を稼ぐ”.
おかねをもうける
kiếm lời, kiếm lợi nhuận
Hán Việt: KIM TRỮ
求人情報を見て、「お金を儲ける」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “お金を儲ける”.
みせがもうかる
cửa hàng có lãi
Hán Việt: ĐIẾM TRỮ
求人情報を見て、「店が儲かる」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “店が儲かる”.
じょうし
cấp trên
Hán Việt: THƯỢNG TI
職場で「上司」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.
ぶか
cấp dưới
Hán Việt: BỘ HẠ
職場で「部下」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “部下” ở nơi làm việc.
ぶちょう
trưởng phòng/trưởng bộ phận
Hán Việt: BỘ TRƯỞNG
職場で「部長」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “部長” ở nơi làm việc.
かちょう
trưởng phòng/trưởng nhóm
Hán Việt: KHÓA TRƯỞNG
職場で「課長」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “課長” ở nơi làm việc.
せんぱい
tiền bối
Hán Việt: TIỀN BỐI
職場で「先輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩” ở nơi làm việc.
こうはい
hậu bối
Hán Việt: HẬU BỐI
職場で「後輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “後輩” ở nơi làm việc.
どうりょう
đồng nghiệp
Hán Việt: ĐỒNG LIÊU
職場で「同僚」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “同僚” ở nơi làm việc.
しごとなかま
đồng nghiệp, bạn làm việc
Hán Việt: SĨ SỰ TRỌNG GIAN
職場で「仕事仲間」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “仕事仲間” ở nơi làm việc.
だいきぎょうにしゅうしょくする
làm việc/được tuyển vào công ty lớn
Hán Việt: ĐẠI XÍ NGHIỆP TỰU CHỨC
職場で「大企業に就職する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “大企業に就職する” ở nơi làm việc.
しがつににゅうしゃする
vào công ty tháng tư
Hán Việt: TỨ NGUYỆT NHẬP XÃ
職場で「四月に入社する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “四月に入社する” ở nơi làm việc.
しんにゅうしゃいん
nhân viên mới
Hán Việt: TÂN NHẬP XÃ VIÊN
職場で「新入社員」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “新入社員” ở nơi làm việc.
わがしゃのじょししゃいん
nhân viên nữ của công ty chúng tôi
Hán Việt: NGÃ XÃ NỮ TỬ XÃ VIÊN
職場で「我が社の女子社員」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “我が社の女子社員” ở nơi làm việc.
せんぱいにおそわる
được tiền bối chỉ dạy
Hán Việt: TIÊN BỐI GIÁO
職場で「先輩に教わる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩に教わる” ở nơi làm việc.
せんぱいをみならう
học tập theo tiền bối
Hán Việt: TIÊN BỐI KIẾN TẬP
職場で「先輩を見習う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩を見習う” ở nơi làm việc.
そうたいする
về sớm
Hán Việt: TẢO THOÁI
職場で「早退する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “早退する” ở nơi làm việc.
ちこくする
đi muộn, trễ giờ
Hán Việt: TRÌ KHẮC
職場で「遅刻する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “遅刻する” ở nơi làm việc.
きゅうけいする
nghỉ giải lao
Hán Việt: HƯU KHẾ
職場で「休憩する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “休憩する” ở nơi làm việc.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.