本社に転勤になる
ほんしゃにてんきんになる
được điều chuyển về trụ sở chính
Hán Việt: BẢN XÃ CHUYỂN CẦN
会議の場面で「本社に転勤になる」を使って話した。
Tôi dùng “本社に転勤になる” để nói trong tình huống họp hành.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 7/28
ほんしゃにてんきんになる
được điều chuyển về trụ sở chính
Hán Việt: BẢN XÃ CHUYỂN CẦN
会議の場面で「本社に転勤になる」を使って話した。
Tôi dùng “本社に転勤になる” để nói trong tình huống họp hành.
しつぎょうする
thất nghiệp
Hán Việt: THẤT NGHIỆP
会議の場面で「失業する」を使って話した。
Tôi dùng “失業する” để nói trong tình huống họp hành.
パソコンほんたい
thân máy tính cá nhân
パソコン本体の電源を入れてから、ディスプレイを確認してください。
Sau khi bật nguồn thân máy tính, hãy kiểm tra màn hình.
Màn hình
モニターを見つめる。
Nhìn chằm chằm màn hình.
màn hình hiển thị
ディスプレイの明るさを少し下げた。
Tôi đã giảm độ sáng của màn hình xuống một chút.
máy in
プリンターの電源が入っているか確認した。
Tôi đã kiểm tra xem máy in đã bật nguồn chưa.
cửa sổ trên màn hình
不要なウィンドウを閉じてから作業を続けた。
Tôi đóng cửa sổ không cần thiết rồi tiếp tục làm việc.
Bàn phím
キーボードで名前と住所を入力した。
Tôi nhập tên và địa chỉ bằng bàn phím.
Con chuột (máy tính)
マウスを動かす。
Di chuyển chuột.
con trỏ/điểm trỏ
マウスを動かすと、画面上のポインターも動く。
Khi di chuyển chuột, con trỏ trên màn hình cũng di chuyển.
con trỏ văn bản
文字を入れたい場所にカーソルを移動した。
Tôi di chuyển con trỏ văn bản đến vị trí muốn nhập chữ.
phần mềm
画像を編集するためのソフトウェアを入れた。
Tôi đã cài phần mềm để chỉnh sửa hình ảnh.
cài đặt
新しいソフトをパソコンにインストールした。
Tôi đã cài phần mềm mới vào máy tính.
nút, phím
保存ボタンを押す前に、内容をもう一度確認した。
Trước khi bấm nút lưu, tôi kiểm tra lại nội dung một lần nữa.
nhấp chuột
リンクをクリックすると、別のページが開く。
Khi nhấp vào liên kết, một trang khác sẽ mở ra.
hệ thống
予約システムが止まって、チケットを買えなかった。
Hệ thống đặt vé bị dừng nên tôi không mua được vé.
địa chỉ
この資料では、アドレスについて分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về địa chỉ.
そうさする
thao tác
この機械は画面を見ながら簡単に操作できる。
Máy này có thể thao tác dễ dàng trong khi nhìn màn hình.
きほんをマスターする
thành thạo thao tác cơ bản
研修でパソコン操作の基本をマスターした。
Trong khóa đào tạo, tôi đã thành thạo các thao tác cơ bản trên máy tính.
きどうする
khởi động
パソコンを起動すると、ログイン画面が表示された。
Khi khởi động máy tính, màn hình đăng nhập hiện ra.
たちあげる
khởi động, lập ra
仕事や日常生活で、立ち上げる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống khởi động, lập ra.
しゅうりょうする
kết thúc/tắt chương trình
作業が終わったら、ソフトを終了してください。
Sau khi làm xong, hãy tắt/kết thúc chương trình.
さいきどうする
khởi động lại
動きが遅くなったので、パソコンを再起動した。
Vì máy chạy chậm nên tôi khởi động lại máy tính.
つぎのがめんをひょうじする
hiển thị màn hình tiếp theo
「次へ」を押すと、次の画面を表示する。
Khi bấm “Tiếp theo”, màn hình tiếp theo sẽ được hiển thị.
プロバイダーとけいやくする
ký hợp đồng với nhà cung cấp mạng
家でネットを使うために、プロバイダーと契約した。
Tôi đã ký hợp đồng với nhà cung cấp mạng để dùng internet ở nhà.
mạng internet
インターネットで電車の時刻を調べた。
Tôi tra giờ tàu trên internet.
ネットにせつぞくする
kết nối mạng
会議室でネットに接続して、資料を共有した。
Tôi kết nối mạng trong phòng họp và chia sẻ tài liệu.
nối vào mạng
スマホをネットにつないで、地図を確認した。
Tôi nối điện thoại vào mạng rồi kiểm tra bản đồ.
truy cập mạng
会社のサイトにアクセスして、申請書をダウンロードした。
Tôi truy cập trang của công ty và tải mẫu đơn xuống.
mạng được kết nối
地下に入ると、ネットがつながらなくなった。
Khi xuống tầng hầm, mạng không còn kết nối được nữa.
インターネットでけんさくする
tìm kiếm trên internet
インターネットで検索して、近くの病院を探した。
Tôi tìm kiếm trên internet và tìm bệnh viện gần đây.
ホームページでじょうほうをえる
lấy thông tin trên trang web
市のホームページでごみの日の情報を得た。
Tôi lấy thông tin về ngày đổ rác trên trang web của thành phố.
ダウンロードをかいしする
bắt đầu tải xuống
資料のダウンロードを開始する前に、保存先を確認した。
Trước khi bắt đầu tải tài liệu xuống, tôi kiểm tra nơi lưu.
かんりょうする
hoàn tất
アップデートが完了するまで、電源を切らないでください。
Xin đừng tắt nguồn cho đến khi cập nhật hoàn tất.
bị treo máy
画面がフリーズして、何も操作できなくなった。
Màn hình bị treo và tôi không thể thao tác gì nữa.
システムをこうしんする
cập nhật hệ thống
セキュリティを高めるために、システムを更新した。
Tôi đã cập nhật hệ thống để tăng tính bảo mật.
べんりなきのう
tính năng tiện lợi
このアプリには、写真を自動で整理する便利な機能がある。
Ứng dụng này có tính năng tiện lợi tự động sắp xếp ảnh.
メールのやりとりをする
trao đổi thư điện tử
取引先とメールのやり取りをして、納期を確認した。
Tôi trao đổi email với đối tác và xác nhận hạn giao hàng.
アドレスをにゅうりょくする
nhập địa chỉ
ブラウザにURLアドレスを入力して、サイトを開いた。
Tôi nhập địa chỉ URL vào trình duyệt và mở trang web.
アドレスをとうろくする
đăng ký địa chỉ
よく使うメールアドレスを連絡先に登録した。
Tôi đăng ký địa chỉ email hay dùng vào danh bạ.
かなをかんじにへんかんする
chuyển kana thành kanji
「かいしゃ」と入力して、かなを漢字に変換した。
Tôi nhập “kaisha” rồi chuyển kana thành kanji.
かんじをかくていする
xác định/chốt kanji
正しい漢字を選んで、Enterキーで確定した。
Tôi chọn chữ Hán đúng rồi chốt bằng phím Enter.
もじをさくじょする
xóa chữ
間違えて入力した文字を削除した。
Tôi xóa chữ đã nhập sai.
かいぎょうする
xuống dòng
読みやすくするために、文の途中で改行した。
Để dễ đọc hơn, tôi xuống dòng ở giữa đoạn văn.
もじのサイズをせっていする
cài đặt cỡ chữ
発表資料では、タイトルの文字のサイズを大きく設定した。
Trong tài liệu thuyết trình, tôi cài cỡ chữ của tiêu đề lớn hơn.
フォントをへんこうする
đổi phông chữ
読みやすいように、本文のフォントを変更した。
Tôi đổi phông chữ phần nội dung để dễ đọc hơn.
カーソルをいどうする
di chuyển con trỏ
修正したい場所までカーソルを移動した。
Tôi di chuyển con trỏ đến vị trí muốn sửa.
はんいをせんたくする
chọn phạm vi
コピーしたい文章の範囲を選択した。
Tôi chọn phạm vi đoạn văn muốn sao chép.
もくてきのいちにあわせる
căn chỉnh đến vị trí mong muốn
写真を目的の位置に合わせてから、サイズを調整した。
Tôi căn ảnh vào vị trí mong muốn rồi điều chỉnh kích thước.
もじをちゅうおうにそろえる
căn giữa chữ
見出しの文字を中央にそろえた。
Tôi căn giữa chữ của tiêu đề.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.