ほがらかな
vui vẻ, sáng sủa
彼は周りから「ほがらかな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “ほがらかな”.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 9/28
vui vẻ, sáng sủa
彼は周りから「ほがらかな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “ほがらかな”.
sảng khoái, dễ chịu
さわやかな印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng sảng khoái, dễ chịu.
ひとなつっこい
thân thiện, dễ gần
彼は周りから「人なつっこい」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “人なつっこい”.
むじゃきな
ngây thơ, trong sáng
彼は周りから「無邪気な」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “無邪気な”.
lịch sự, có tác phong tốt
彼は周りから「マナーがいい」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “マナーがいい”.
có gu, có khiếu
彼は周りから「センスがいい」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “センスがいい”.
ようりょうがいい
biết cách làm việc, lanh lợi
彼は周りから「要領がいい」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “要領がいい”.
ôn hòa, điềm đạm
彼は周りから「おだやかな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “おだやかな”.
hiền lành, trầm tính
彼は周りから「おとなしい」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “おとなしい”.
おちついている
điềm tĩnh
彼は周りから「落ち着いている」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “落ち着いている”.
たのもしい
Đáng tin cậy
Hán Việt: LẠI
彼は頼もしい存在だ。
Anh ấy là một sự hiện diện đáng tin cậy.
おおざっぱな
đại khái, qua loa
彼は周りから「大ざっぱな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “大ざっぱな”.
tùy tiện, không nghiêm túc
彼は周りから「いいかげんな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “いいかげんな”.
Lôi thôi, luộm thuộm, bừa bãi
だらしない格好。
Ăn mặc lôi thôi.
ふけつな
mất vệ sinh, không sạch sẽ
彼は周りから「不潔な」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “不潔な”.
あつかましい
Mặt dày, trơ trẽn
Hán Việt: HẬU
厚かましいお願い。
Lời nhờ vả trơ trẽn.
Vô liêm sỉ, trơ trẽn
ずうずうしい態度。
Thái độ trơ trẽn.
よくばりな
tham lam
彼は周りから「欲張りな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “欲張りな”.
ごういんな
Ép buộc, cưỡng bức
Hán Việt: CƯỜNG DẪN
強引に誘う。
Mời mọc ép buộc.
らんぼうな
thô bạo, bạo lực
彼は周りから「乱暴な」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “乱暴な”.
なまいきな
hỗn xược, kiêu căng
彼は周りから「生意気な」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “生意気な”.
ích kỷ, tùy hứng
彼は周りから「わがままな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “わがままな”.
プライドがたかい
tự ái cao, lòng tự trọng cao
彼は周りから「プライドが高い」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “プライドが高い”.
Hấp tấp, cẩu thả, bộp chộp
そそっかしい人。
Người hấp tấp.
vô tư, ung dung
彼は周りから「のんきな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “のんきな”.
たんきな
nóng tính
彼は周りから「短気な」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “短気な”.
きがみじかい
Nóng tính, nóng nảy
Hán Việt: KHÍ ĐOẢN
短気(たんき)な人。
Người nóng tính.
きがちいさい
nhút nhát, hay lo
彼は周りから「気が小さい」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “気が小さい”.
đáng thương
彼は周りから「あわれな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “あわれな”.
Dài dòng, lải nhải
あの人の話はくどい。
Câu chuyện của người đó thật dài dòng.
hèn nhát, không đàng hoàng
彼は周りから「ひきょうな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “ひきょうな”.
Ranh ma, gian xảo
ずるいやり方。
Cách làm gian xảo.
quê mùa, kém phong cách
彼は周りから「ダサい」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “ダサい”.
じょうひんな
thanh lịch, tao nhã
上品な印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thanh lịch, tao nhã.
ひんがある・ひんがいい
có phẩm cách, thanh lịch
彼は周りから「品がある・品がいい」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “品がある・品がいい”.
げひんな
thô tục, kém thanh lịch
彼は周りから「下品な」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “下品な”.
ひんがない
không có phẩm cách
彼は周りから「品がない」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “品がない”.
ngầu, đẹp
彼は周りから「かっこいい」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “かっこいい”.
かっこわるい
không ngầu, xấu hổ
彼は周りから「かっこ悪い」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “かっこ悪い”.
きがつよい
mạnh mẽ, cá tính mạnh
彼は周りから「気が強い」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “気が強い”.
きがよわい
Nhút nhát, rụt rè
Hán Việt: KHÍ NHƯỢC
気が弱くて言えない。
Vì nhát quá nên không nói được.
きような
khéo léo
器用な印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng khéo léo.
ぶきような
vụng về
彼は周りから「不器用な」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “不器用な”.
nghiêm túc, chăm chỉ
彼は周りから「まじめな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “まじめな”.
ふまじめな
không nghiêm túc
彼は周りから「不まじめな」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “不まじめな”.
ゆたかな
Phong phú
Hán Việt: Lễ
豊か(ゆたか)な心(こころ)。
Tâm hồn phong phú.
まずしい
Nghèo, bần cùng
Hán Việt: BẦN
貧しい生活。
Cuộc sống nghèo khó.
かいてきな
thoải mái
快適な印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng thoải mái.
らくな
thoải mái, dễ dàng
この表現は、物事の様子を表すときに「楽な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “楽な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
はでな
sặc sỡ, lòe loẹt
この表現は、物事の様子を表すときに「派手な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “派手な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.