右に寄せる
みぎによせる
căn sang phải
日付を表の右側に寄せた。
Tôi căn ngày tháng sang phía bên phải của bảng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 8/28
みぎによせる
căn sang phải
日付を表の右側に寄せた。
Tôi căn ngày tháng sang phía bên phải của bảng.
gạch chân
リンクだと分かるように、文字にアンダーラインをつけた。
Tôi gạch chân chữ để biết đó là liên kết.
きごうをいれる
chèn ký hiệu
文章の最後にチェックの記号を入れた。
Tôi chèn ký hiệu dấu tích vào cuối câu.
ずをそうにゅうする
chèn hình
説明を分かりやすくするために、資料に図を挿入した。
Để giải thích dễ hiểu hơn, tôi đã chèn hình vào tài liệu.
ずをかくだいする
phóng to hình
小さくて見えにくいので、図を拡大した。
Vì nhỏ và khó nhìn nên tôi phóng to hình.
しゅくしょうする
thu nhỏ
画面に全体が入るように、画像を縮小した。
Tôi thu nhỏ hình ảnh để toàn bộ vừa trong màn hình.
ないようをしゅうせいする
sửa nội dung
誤字があったので、提出前に内容を修正した。
Vì có lỗi chữ, tôi đã sửa nội dung trước khi nộp.
ぶんしょをへんしゅうする
biên tập/chỉnh sửa văn bản
会議で使う文書を編集して、見出しを付けた。
Tôi chỉnh sửa văn bản dùng trong cuộc họp và thêm tiêu đề.
もとにもどす
khôi phục lại
操作を間違えたので、前の状態に元にもどした。
Vì thao tác sai nên tôi khôi phục về trạng thái trước đó.
やりなおす
Làm lại
Hán Việt: TRỰC
最初からやり直す。
Làm lại từ đầu.
ずけいをコピーする
sao chép hình vẽ
同じマークを使うために、図形をコピーした。
Tôi sao chép hình vẽ để dùng cùng một ký hiệu.
きりとる
cắt
写真のいらない部分を切り取った。
Tôi cắt phần không cần thiết của bức ảnh.
cắt
動画の長すぎる部分をカットした。
Tôi cắt phần quá dài của video.
きりとり
sự cắt
メニューから「切り取り」を選んで、文章を別の場所へ移した。
Tôi chọn “Cắt” từ menu và chuyển đoạn văn sang vị trí khác.
はりつける
dán
コピーした表をメールに貼り付けた。
Tôi dán bảng đã sao chép vào email.
dán
コピーしたURLを検索欄にペーストした。
Tôi dán URL đã sao chép vào ô tìm kiếm.
はりつけ
sự dán
貼り付けの形式を選んで、表だけをコピーした。
Tôi chọn định dạng dán và chỉ sao chép phần bảng.
がぞうをとりこむ
nhập/lấy hình ảnh vào
カメラから画像を取り込んで、報告書に使った。
Tôi lấy hình ảnh từ máy ảnh vào máy rồi dùng trong báo cáo.
ぶんしょをほぞんする
lưu văn bản
作業が終わったら、文書を保存してください。
Sau khi làm xong, hãy lưu văn bản.
うわがきほぞんする
lưu đè
修正後のファイルを上書き保存した。
Tôi lưu đè tệp sau khi chỉnh sửa.
ファイルをてんぷする
đính kèm tệp
申請書をメールに添付して送った。
Tôi đính kèm đơn đăng ký vào email rồi gửi.
プリンターでいんさつする
in bằng máy in
会議資料をプリンターで印刷した。
Tôi in tài liệu cuộc họp bằng máy in.
in
明日の資料を十部プリントした。
Tôi in mười bộ tài liệu cho ngày mai.
プリンターのようしがきれる
máy in hết giấy
プリンターの用紙が切れて、印刷が止まった。
Máy in hết giấy nên việc in bị dừng.
プリンターのようしをきらす
làm hết giấy máy in
担当者が用紙を切らして、午後まで印刷できなかった。
Người phụ trách để hết giấy nên đến chiều vẫn không in được.
いんさつのはんいをしていする
chỉ định phạm vi in
必要なページだけ印刷するために、印刷の範囲を指定した。
Tôi chỉ định phạm vi in để chỉ in những trang cần thiết.
いんさつのむきをかくにんする
kiểm tra hướng in
横向きで印刷する前に、印刷の向きを確認した。
Trước khi in ngang, tôi kiểm tra hướng in.
よはくをおおくする
chỉnh lề rộng ra
先生が書き込みやすいように、余白を多くした。
Tôi chỉnh lề rộng hơn để giáo viên dễ ghi chú.
ひょうじゅんサイズのようし
giấy cỡ tiêu chuẩn
申請書は標準サイズの用紙に印刷してください。
Hãy in đơn đăng ký trên giấy cỡ tiêu chuẩn.
いんさつがずれる
bản in bị lệch
設定が合っていなくて、印刷が少し右にずれた。
Do cài đặt không khớp nên bản in bị lệch sang phải một chút.
いんさつをずらす
xê dịch vị trí in
表が切れないように、印刷位置を少しずらした。
Tôi xê dịch vị trí in một chút để bảng không bị cắt.
てまがかかる
mất công, tốn công
この申請は書類が多くて手間がかかる。
Thủ tục đăng ký này nhiều giấy tờ nên tốn công.
てまをはぶく
tiết kiệm công sức
テンプレートを使えば、入力の手間を省ける。
Nếu dùng mẫu có sẵn thì có thể giảm công nhập liệu.
ひょうじをきりかえる
chuyển đổi hiển thị
地図表示からリスト表示に切り替えた。
Tôi chuyển từ hiển thị bản đồ sang hiển thị danh sách.
データがきえる
dữ liệu bị mất
保存する前に電源が切れて、データが消えた。
Trước khi lưu thì nguồn bị tắt nên dữ liệu mất.
しょうきょする
Xóa bỏ, loại bỏ
Hán Việt: TIÊU KHỨ
古い履歴データを消去した。
Tôi đã xóa dữ liệu lịch sử cũ.
めいわくメール
thư rác
知らない相手からのメールは迷惑メールかもしれない。
Email từ người không quen có thể là thư rác.
じゅしんをきょひする
từ chối nhận
知らない会社からの広告メールの受信を拒否した。
Tôi từ chối nhận email quảng cáo từ công ty lạ.
こじんじょうほうをぬすまれる
bị đánh cắp thông tin cá nhân
偽サイトに入力して、個人情報を盗まれた。
Tôi nhập vào trang giả mạo và bị đánh cắp thông tin cá nhân.
ウイルスにかんせんする
bị nhiễm virus
怪しいファイルを開いて、パソコンがウイルスに感染した。
Tôi mở tệp đáng ngờ và máy tính bị nhiễm virus.
あたらしいウイルスにたいおうする
đối phó với virus mới
新しいウイルスに対応するため、対策ソフトを更新した。
Để đối phó với virus mới, tôi cập nhật phần mềm bảo mật.
チャットをたのしむ
trò chuyện qua chat
遠くに住む友達とチャットを楽しんだ。
Tôi trò chuyện qua chat vui vẻ với người bạn sống xa.
コミュニケーションをたのしむ
giao lưu/trò chuyện vui vẻ
イベントでは、参加者同士がコミュニケーションを楽しんでいた。
Tại sự kiện, những người tham gia vui vẻ giao lưu với nhau.
けいじばんにかきこむ
viết lên bảng tin/diễn đàn
質問を掲示板に書き込むと、すぐに返事が来た。
Khi tôi viết câu hỏi lên diễn đàn, câu trả lời đến ngay.
đấu giá trực tuyến
ネットオークションで中古のカメラを安く買った。
Tôi mua rẻ một chiếc máy ảnh cũ qua đấu giá trực tuyến.
しなものをうりかいする
mua bán hàng hóa
フリマアプリで使わない品物を売り買いしている。
Tôi mua bán những món đồ không dùng qua ứng dụng chợ đồ cũ.
chơi game online
週末は友達とオンラインゲームをした。
Cuối tuần tôi chơi game online với bạn.
おもいやりがある
biết thông cảm, biết nghĩ cho người khác
彼は周りから「思いやりがある」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “思いやりがある”.
わかわかしい
Trẻ trung
Hán Việt: Nhã
彼女(かのじょ)はいつも若々しい(わかわかしい)。
Cô ấy lúc nào cũng trẻ trung.
いきいきとした
hoạt bát, sinh động
彼は周りから「生き生きとした」人だと言われている。
Anh ấy được mọi người xung quanh nhận xét là người “生き生きとした”.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.