地味な
じみな
giản dị, không nổi bật
この表現は、物事の様子を表すときに「地味な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “地味な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 10/28
じみな
giản dị, không nổi bật
この表現は、物事の様子を表すときに「地味な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “地味な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
そまつな
sơ sài, xoàng xĩnh
この表現は、物事の様子を表すときに「粗末な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “粗末な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
đáng thương, thảm hại
この表現は、物事の様子を表すときに「みじめな」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “みじめな” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
phiền toái, rắc rối
この表現は、物事の様子を表すときに「やっかいな」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “やっかいな” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
mơ hồ
あいまいな印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng mơ hồ.
bình thường, nhàm chán
この表現は、物事の様子を表すときに「ありふれた」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “ありふれた” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
めずらしい
hiếm, lạ
この表現は、物事の様子を表すときに「珍しい」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “珍しい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
hối hả, bận rộn
この表現は、物事の様子を表すときに「あわただしい」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “あわただしい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
そうぞうしい
ồn ào, huyên náo
Hán Việt: TAO
この表現は、物事の様子を表すときに「騒々しい」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “騒々しい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
Đáng mừng, vui vẻ
めでたいニュース。
Tin tức đáng mừng.
ひとしい
bằng nhau
等しい印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng bằng nhau.
xấu xí, khó coi
この表現は、物事の様子を表すときに「みにくい」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “みにくい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
あらっぽい
thô bạo, dữ dằn
この表現は、物事の様子を表すときに「荒っぽい」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “荒っぽい” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
からっぽ
Trống rỗng hoàn toàn
Hán Việt: Khống
お腹(なか)が空っぽ(からっぽ)だ。
Bụng trống rỗng (đói meo).
まっくろな
đen sì
この表現は、物事の様子を表すときに「真っ黒な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “真っ黒な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
まっさおな
xanh tái
この表現は、物事の様子を表すときに「真っ青な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “真っ青な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
まっかな
đỏ rực
この表現は、物事の様子を表すときに「真っ赤な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “真っ赤な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
まっしろな
trắng xóa/trống rỗng
この表現は、物事の様子を表すときに「真っ白な」として使える。
Cách nói này có thể dùng là “真っ白な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.
lườm, nhìn chằm chằm / lườm; nhìn chằm chằm
子どもは「にらむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “にらむ”.
へやのなかをのぞく
hé nhìn vào trong phòng
Hán Việt: BỘ ỐC TRUNG
子どもは「部屋の中をのぞく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “部屋の中をのぞく”.
ngậm điếu thuốc lá
子どもは「タバコをくわえる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “タバコをくわえる”.
cắn quả táo
子どもは「りんごをかじる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “りんごをかじる”.
nhai kẹo cao su
子どもは「ガムをかむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “ガムをかむ”.
みみもとでささやく
thì thầm vào tai
Hán Việt: NHĨ NGUYÊN
子どもは「耳元でささやく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “耳元でささやく”.
gật đầu
子どもは「うなずく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “うなずく”.
かたにかつぐ
vác, mang trên vai
Hán Việt: KIÊN
子どもは「肩にかつぐ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “肩にかつぐ”.
わきにかかえる
cắp dưới nách, ôm giữ bên hông
Hán Việt: BÃO
子どもは「わきに抱える」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “わきに抱える”.
treo/lủng lẳng cái giỏ
子どもは「かごをぶらさげる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “かごをぶらさげる”.
chống khuỷu tay lên bàn
子どもは「ひじをつく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “ひじをつく”.
さわる
sờ, chạm / Chạm vào
Hán Việt: Xúc
子どもは「触る」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “触る”.
あたまをかく
gãi đầu
Hán Việt: ĐẦU
子どもは「頭をかく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “頭をかく”.
ポケットにてをつっこむ
đút tay vào túi
Hán Việt: THỦ
子どもは「ポケットに手をつっこむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “ポケットに手をつっこむ”.
kẹp giăm bông vào bánh mì
子どもは「パンにハムをはさむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “パンにハムをはさむ”.
dùng keo dán/gắn lại
子どもは「のりでくっつける」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “のりでくっつける”.
すいどうのじゃぐちをひねる
vặn/mở vòi nước
Hán Việt: THỦY ĐẠO XÀ KHẨU
子どもは「水道の蛇口をひねる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “水道の蛇口をひねる”.
ひざをまげる
gập đầu gối
Hán Việt: KHÚC
子どもは「ひざを曲げる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “ひざを曲げる”.
bước qua rãnh/mương
子どもは「みぞをまたぐ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “みぞをまたぐ”.
いしにつまずく
vấp phải hòn đá
Hán Việt: THẠCH
子どもは「石につまずく」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “石につまずく”.
ゆきみちですべる
trượt trên đường tuyết
Hán Việt: TUYẾT ĐẠO
子どもは「雪道ですべる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “雪道ですべる”.
どうろでしゃがむ
ngồi xổm trên đường
Hán Việt: ĐẠO LỘ
子どもは「道路でしゃがむ」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “道路でしゃがむ”.
からだをねじる
vặn người/vặn mình
Hán Việt: THỂ
子どもは「体をねじる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “体をねじる”.
かべにもたれる
dựa vào tường
Hán Việt: BÍCH
子どもは「壁にもたれる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にもたれる”.
かべにぶつかる
va vào tường
Hán Việt: BÍCH
子どもは「壁にぶつかる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にぶつかる”.
かべにボールをぶつける
ném bóng vào tường
Hán Việt: BÍCH
子どもは「壁にボールをぶつける」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “壁にボールをぶつける”.
じてんしゃとすれちがう
đi ngang qua/lướt qua xe đạp
Hán Việt: TỰ CHUYỂN XA VI
子どもは「自転車とすれ違う」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “自転車とすれ違う”.
じめんをはう
bò/trườn trên mặt đất
Hán Việt: ĐỊA DIỆN
子どもは「地面をはう」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “地面をはう”.
cúi chào
子どもは「おじぎをする」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “おじぎをする”.
そんけいする
tôn trọng, kính trọng
Hán Việt: TÔN KÍNH
人間関係の話で「尊敬する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “尊敬する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
えらいとおもう
nghĩ ai đó đáng nể/quý mến
Hán Việt: TƯ
人間関係の話で「えらいと思う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “えらいと思う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
しんようする
tin tưởng
Hán Việt: TÍN DỤNG
人間関係の話で「信用する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “信用する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.