疑う
うたがう
nghi ngờ, hoài nghi
Hán Việt: Nghi
人間関係の話で「疑う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “疑う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 11/28
うたがう
nghi ngờ, hoài nghi
Hán Việt: Nghi
人間関係の話で「疑う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “疑う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
bắt nạt
人間関係の話で「いじめる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “いじめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
đánh bại, xử lý, tấn công
人間関係の話で「やっつける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “やっつける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
trêu ghẹo, chọc ghẹo
Hán Việt: Da Du
人間関係の話で「からかう」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “からかう” khi nói về quan hệ giữa người với người.
coi thường, xem nhẹ
人間関係の話で「バカにする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “バカにする” khi nói về quan hệ giữa người với người.
chê bai, chỉ trích
人間関係の話で「けなす」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “けなす” khi nói về quan hệ giữa người với người.
せめる
khiển trách, trách cứ / Trách móc / Đổ lỗi
Hán Việt: Trách
人間関係の話で「責める」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “責める” khi nói về quan hệ giữa người với người.
đe dọa, dọa dẫm
Hán Việt: Hiếp
人間関係の話で「おどかす」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “おどかす” khi nói về quan hệ giữa người với người.
たよる
nhờ cậy, dựa vào
Hán Việt: LẠI
人間関係の話で「頼る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “頼る” khi nói về quan hệ giữa người với người.
たよりにする
tin cậy, dựa dẫm vào
Hán Việt: LẠI
人間関係の話で「頼りにする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “頼りにする” khi nói về quan hệ giữa người với người.
an ủi, động viên
Hán Việt: ÚY
人間関係の話で「なぐさめる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “なぐさめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ゆるす
tha thứ, cho phép
Hán Việt: HỨA
人間関係の話で「許す」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “許す” khi nói về quan hệ giữa người với người.
うらぎる
phản bội
Hán Việt: LÝ THIẾT
人間関係の話で「裏切る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “裏切る” khi nói về quan hệ giữa người với người.
lừa dối
人間関係の話で「だます」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “だます” khi nói về quan hệ giữa người với người.
きずつける
làm tổn thương
Hán Việt: THƯƠNG
人間関係の話で「傷つける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “傷つける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
さける
tránh, lảng tránh / Tránh né, lảng tránh
Hán Việt: Tị
人間関係の話で「避ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “避ける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ほうっておく
để mặc, bỏ mặc
Hán Việt: PHÓNG
人間関係の話で「放っておく」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “放っておく” khi nói về quan hệ giữa người với người.
mỉm cười
人間関係の話で「ほほえむ」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “ほほえむ” khi nói về quan hệ giữa người với người.
したがう
tuân theo, nghe theo / Tuân theo / Căn cứ theo
Hán Việt: TÙNG
人間関係の話で「従う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “従う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
さからう
chống đối, làm trái / Chống đối, ngược lại
Hán Việt: NGHỊCH
人間関係の話で「逆らう」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “逆らう” khi nói về quan hệ giữa người với người.
xin lỗi, tạ lỗi
Hán Việt: Sá
人間関係の話で「わびる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “わびる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
かんしゃする
cảm ơn, biết ơn
Hán Việt: CẢM TẠ
人間関係の話で「感謝する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “感謝する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
じょうだんをいう
nói đùa
Hán Việt: NHŨNG ĐÀM NGÔN
人間関係の話で「冗談を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “冗談を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
いやみをいう
nói mỉa mai, nói lời khó nghe
Hán Việt: NGÔN
人間関係の話で「いやみを言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “いやみを言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
もんくをいう
phàn nàn, càu nhàu
Hán Việt: VĂN CÚ NGÔN
人間関係の話で「文句を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “文句を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
nói dối
Hán Việt: HƯ
人間関係の話で「うそをつく」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “うそをつく” khi nói về quan hệ giữa người với người.
kẻ nói dối, người hay nói dối
人間関係の話で「うそつき」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “うそつき” khi nói về quan hệ giữa người với người.
im lặng
Hán Việt: MẶC
人間関係の話で「だまる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “だまる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
じまんする
tự hào khoe khoang, khoác lác
Hán Việt: TỰ MẠN
人間関係の話で「自慢する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “自慢する” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ra oai, kiêu căng
Hán Việt: UY TRƯƠNG
人間関係の話で「いばる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “いばる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
đùa giỡn, nghịch ngợm / Đùa cợt, giỡn mặt
人間関係の話で「ふざける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “ふざける” khi nói về quan hệ giữa người với người.
bắt chước, nhại theo
人間関係の話で「まねをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “まねをする” khi nói về quan hệ giữa người với người.
わるくちをいう
nói xấu
Hán Việt: ÁC KHẨU NGÔN
人間関係の話で「悪口を言う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “悪口を言う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ともだちにめぐまれる
may mắn có bạn bè tốt/nhiều bạn
Hán Việt: HỮU ĐẠT HUỆ
人間関係の話で「友達に恵まれる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “友達に恵まれる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ともだちともめる
cãi cọ/xích mích với bạn
Hán Việt: HỮU ĐẠT
人間関係の話で「友達ともめる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “友達ともめる” khi nói về quan hệ giữa người với người.
いやなたいどをとる
tỏ thái độ khó chịu
Hán Việt: THÁI ĐỘ THỦ
人間関係の話で「いやな態度を取る」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “いやな態度を取る” khi nói về quan hệ giữa người với người.
たいどをあらためる
sửa đổi/thay đổi thái độ
Hán Việt: THÁI ĐỘ CẢI
人間関係の話で「態度を改める」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “態度を改める” khi nói về quan hệ giữa người với người.
しっぱいをひとのせいにする
đổ lỗi thất bại cho người khác
Hán Việt: THẤT BẠI NHÂN
人間関係の話で「失敗を人のせいにする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “失敗を人のせいにする” khi nói về quan hệ giữa người với người.
いしのしんさつをうける
đi khám, được bác sĩ khám
Hán Việt: Y SƯ CHẨN SÁT THỤ
体調を説明するとき、「医師の診察を受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “医師の診察を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はやめにいしゃにかかる
đi khám sớm
Hán Việt: TẢO Y GIẢ
体調を説明するとき、「早めに医者にかかる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “早めに医者にかかる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
けんこうしんだんをうける
khám/kiểm tra sức khỏe
Hán Việt: KIỆN KHANG CHẨN ĐOẠN THỤ
体調を説明するとき、「健康診断を受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “健康診断を受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
けつあつがたかい
huyết áp cao
Hán Việt: HUYẾT ÁP CAO
体調を説明するとき、「血圧が高い」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “血圧が高い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
けつあつがひくい
huyết áp thấp
Hán Việt: HUYẾT ÁP ĐÊ
体調を説明するとき、「血圧が低い」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “血圧が低い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
びょうきのしょうじょう
triệu chứng bệnh
Hán Việt: BỆNH KHÍ CHỨNG TRẠNG
体調を説明するとき、「病気の症状」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “病気の症状” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
しょうじょうがおさまる
triệu chứng dịu đi/thuyên giảm
Hán Việt: CHỨNG TRẠNG TRỊ
体調を説明するとき、「症状が治まる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “症状が治まる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かおいろがわるい
sắc mặt kém
Hán Việt: NHAN SẮC ÁC
体調を説明するとき、「顔色が悪い」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “顔色が悪い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かおがまっさおだ
mặt tái xanh
Hán Việt: NHAN CHÂN THANH
体調を説明するとき、「顔が真っ青だ」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “顔が真っ青だ” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだのぐあいがわるい
cơ thể không khỏe
Hán Việt: THỂ CỤ HỢP ÁC
体調を説明するとき、「体の具合が悪い」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体の具合が悪い” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はきけがする
buồn nôn
Hán Việt: THỔ KHÍ
体調を説明するとき、「吐き気がする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “吐き気がする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はく
nôn, ói / thở; nôn; thổi; bày tỏ
Hán Việt: THỔ
体調を説明するとき、「吐く」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “吐く” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.