絶えず
たえず
liên tục, không ngừng
Hán Việt: TUYỆT
機械は絶えず動いている。
Máy móc hoạt động liên tục.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 13/28
たえず
liên tục, không ngừng
Hán Việt: TUYỆT
機械は絶えず動いている。
Máy móc hoạt động liên tục.
luôn luôn, thường xuyên
安全にはつねに注意してください。
Hãy luôn chú ý đến an toàn.
liên tục, nhiều lần, không ngừng
Hán Việt: Tần
犬がしきりに吠えている。
Con chó cứ sủa liên tục.
thường xuyên, hay / Thường xuyên, luôn luôn
彼はしょっちゅう財布を忘れる。
Anh ấy hay quên ví.
đã, đã rồi / đã, rồi
会議はすでに始まっている。
Cuộc họp đã bắt đầu rồi.
từ lâu rồi, đã sớm
宿題はとっくに終わった。
Bài tập thì tôi đã làm xong từ lâu rồi.
まえもって
trước, từ trước
Hán Việt: TIỀN
旅行の予定は前もって決めておく。
Lịch du lịch thì quyết định trước.
gần như, hầu như, khoảng / Hầu như, xấp xỉ
仕事はほぼ終わった。
Công việc gần như đã xong.
khoảng, đại khái
Hán Việt: Phàm Sơ
駅までおよそ十分かかる。
Đến ga mất khoảng mười phút.
chỉ, rất ít
ほんの少しだけ味見した。
Tôi chỉ nếm thử một chút xíu.
chỉ, mỗi
たった一人で山に登った。
Anh ấy leo núi chỉ một mình.
nhiều nhất, tối đa / nhiều nhất, cao lắm thì, cố lắm thì
参加者はせいぜい二十人だろう。
Người tham gia nhiều nhất chắc khoảng hai mươi người.
すくなくとも
ít nhất, tối thiểu
Hán Việt: THIỂU
少なくとも三日は必要だ。
Ít nhất cần ba ngày.
ít nhất thì, tối thiểu cũng / Ít nhất là, chí ít thì (mong muốn tối thiểu)
せめて理由だけでも教えてほしい。
Ít nhất hãy cho tôi biết lý do.
nhiều lần, thường xuyên
Hán Việt: ĐỘ
この町にはたびたび仕事で来る。
Tôi thường xuyên đến thị trấn này vì công việc.
cuối cùng thì; ngày càng / Cuối cùng thì, càng ngày càng
いよいよ明日試験の日だ。
Cuối cùng ngày mai cũng là ngày thi.
từng cái một; việc gì cũng / từng cái một, chi tiết
細かいことをいちいち気にしないで。
Đừng để ý từng chuyện nhỏ một.
ふわふわする
mềm xốp, bồng bềnh
焼きたてのパンはふわふわしている。
Bánh mì mới nướng mềm xốp.
まごまごする
lúng túng, loay hoay
駅で道が分からずまごまごした。
Tôi lúng túng ở ga vì không biết đường.
それぞれ・めいめい・ひとりひとり・おのおの
mỗi người, từng người
Hán Việt: CÁC
参加者はそれぞれ意見を述べた。
Mỗi người tham gia đã nêu ý kiến.
tình cờ, đột nhiên / Tình cờ (gặp), đổ rầm
駅で友人にばったり会った。
Tôi tình cờ gặp bạn ở ga.
lén lút, bí mật / Lén lút, vụng trộm
彼はこっそり部屋を出た。
Anh ấy lặng lẽ ra khỏi phòng.
vừa khít, chính xác
この靴は足にぴったり合う。
Đôi giày này vừa khít chân.
đầy chặt, kín mít / Chật kín, đầy ắp
予定がぎっしり入っている。
Lịch trình kín mít.
kỹ càng, thong thả
Hán Việt: Không có
この問題はじっくり考えたい。
Vấn đề này tôi muốn suy nghĩ kỹ.
thoáng qua, liếc nhanh
彼は資料をちらっと見ただけだ。
Anh ấy chỉ liếc qua tài liệu.
うんざりする
chán ngấy, ngán ngẩm
同じ話を何度も聞いてうんざりした。
Nghe cùng một chuyện nhiều lần nên tôi chán ngấy.
ướt sũng, ướt đẫm
急な雨で服がびっしょりぬれた。
Cơn mưa bất chợt làm quần áo ướt sũng.
しいんとする
im phăng phắc
先生が入ると教室はしいんとした。
Khi thầy vào, lớp học im phăng phắc.
xếp thành hàng dài
本棚に辞書がずらりと並んでいる。
Từ điển xếp thành hàng dài trên giá sách.
nhanh chóng, khẩn trương
宿題をさっさと終わらせよう。
Hãy làm xong bài tập nhanh đi.
chăm chỉ, cần mẫn
彼女は毎日せっせと単語を覚えている。
Cô ấy chăm chỉ học từ vựng mỗi ngày.
ồ ạt, đột ngột, đồng loạt / ồ ạt, bật ra
客がどっと店に入ってきた。
Khách ồ ạt vào cửa hàng.
すっとする
nhanh gọn; nhẹ nhõm, thoải mái
彼はすっと立ち上がった。
Anh ấy đứng dậy nhanh gọn.
tự nhiên, tự động
風でドアがひとりでに開いた。
Cửa tự mở vì gió.
đồng loạt, cùng lúc
Hán Việt: Nhất tề
学生たちはいっせいに立ち上がった。
Học sinh đồng loạt đứng dậy.
そうとう・かなり
khá là, tương đối, đáng kể
Hán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG
この問題は相当難しい。
Vấn đề này khá khó.
おおいに
rất, nhiều, hết sức
Hán Việt: Đại
若いうちに大いに学ぶべきだ。
Khi còn trẻ nên học thật nhiều.
rất nhiều, thật nhiều; cố hết sức
試験までにうんと勉強するつもりだ。
Tôi định học thật nhiều trước kỳ thi.
đầy đủ, dư dả, nhiều / Đầy ắp, nhiều
野菜をたっぷり入れてスープを作った。
Tôi cho thật nhiều rau vào nấu súp.
quá mức, quá đỗi
結果があまりにも意外で言葉が出なかった。
Kết quả quá bất ngờ nên tôi không nói nên lời.
hơi, một chút
この部屋はやや暗い。
Căn phòng này hơi tối.
たしょう
ít nhiều, một chút / Một chút, hơi hơi
Hán Việt: ĐA THIỂU
多少の失敗は仕方がない。
Một chút thất bại thì cũng đành chịu.
hơi, phần nào, một chút
薬を飲んで熱がいくぶん下がった。
Uống thuốc xong sốt đã giảm phần nào.
tương đối, khá là so với dự đoán
この店は値段のわりにおいしい。
Quán này ngon so với giá tiền.
tương đối, khá là
今日はわりあいに早く仕事が終わった。
Hôm nay công việc kết thúc tương đối sớm.
hơn nữa, vẫn còn, thêm nữa
Hán Việt: Thượng
詳しい資料はなお調査中です。
Tài liệu chi tiết vẫn đang được điều tra thêm.
hơn, thêm, càng / hơn, càng
よりよい方法を探している。
Tôi đang tìm phương pháp tốt hơn.
thà, đúng hơn là, trái lại / Ngược lại, thà... còn hơn
急ぐよりむしろ安全を優先したい。
Thay vì vội, tôi muốn ưu tiên an toàn hơn.
よけい
thừa, dư; càng thêm
Hán Việt: Dư Kế
余計な心配をしないでください。
Đừng lo lắng những chuyện thừa.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.