徐々に
じょじょに
dần dần, từng chút một
Hán Việt: TỪ
日本語の会話に徐々に慣れてきた。
Tôi dần quen với hội thoại tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 14/28
じょじょに
dần dần, từng chút một
Hán Việt: TỪ
日本語の会話に徐々に慣れてきた。
Tôi dần quen với hội thoại tiếng Nhật.
しだいに
dần dần, theo thời gian
Hán Việt: THỨ ĐỆ
雨は次第に強くなった。
Mưa dần trở nên nặng hạt.
hơn nữa, thêm nữa
Hán Việt: CANH
計画をさらに詳しく説明してください。
Hãy giải thích kế hoạch chi tiết hơn nữa.
いちだんと
hơn hẳn, hơn một bậc / Hơn một bậc, rõ rệt
Hán Việt: NHẤT ĐOẠN
試験が近づき、緊張が一段と高まった。
Kỳ thi đến gần, sự căng thẳng tăng lên rõ rệt.
hơn nhiều, mạnh lên rõ rệt
この資料で内容がぐっと分かりやすくなった。
Nhờ tài liệu này nội dung dễ hiểu hơn nhiều.
rõ rệt, thấy rõ
最近めっきり涼しくなった。
Gần đây trời mát rõ rệt.
おもに
chủ yếu
Hán Việt: CHỦ
この授業は主に読解を扱う。
Lớp này chủ yếu học đọc hiểu.
rất mong, xin nhớ kỹ, nhất định
くれぐれも体に気をつけてください。
Xin nhất định hãy giữ gìn sức khỏe.
いちおう
tạm thời, trước mắt, đại khái
Hán Việt: NHẤT ỨNG
資料は一応そろえておきました。
Tôi đã tạm thời chuẩn bị đủ tài liệu.
いっぱんに
nói chung, thông thường
Hán Việt: NHẤT BAN
一般に日本の夏は湿度が高い。
Nói chung mùa hè Nhật Bản có độ ẩm cao.
あきらかに
rõ ràng, hiển nhiên
Hán Việt: MINH
彼の説明には明らかに矛盾がある。
Lời giải thích của anh ấy rõ ràng có mâu thuẫn.
có thể nói là, ví như
Hán Việt: Ngôn
彼はこのチームの、いわば心臓だ。
Có thể nói anh ấy là trái tim của đội này.
cái gọi là
彼はいわゆる天才タイプではない。
Anh ấy không phải kiểu người gọi là thiên tài.
không ngờ, không thể nào
まさか彼が辞めるとは思わなかった。
Tôi không ngờ anh ấy lại nghỉ việc.
chính xác là, đúng là
Hán Việt: Chính
その意見はまさに私が言いたかったことだ。
Ý kiến đó đúng là điều tôi muốn nói.
いちどに・いっぺんに
cùng một lúc, một lần
Hán Việt: NHẤT ĐỘ
全部を一度に覚えるのは難しい。
Khó mà nhớ toàn bộ cùng một lúc.
いっきに
một hơi, liền một mạch
Hán Việt: NHẤT KHÍ
彼は水を一気に飲み干した。
Anh ấy uống cạn nước một hơi.
おもいきり
hết sức, thỏa thích / Hết mình, dứt khoát
Hán Việt: TƯ THIẾT
休みの日は思い切り遊びたい。
Ngày nghỉ tôi muốn chơi thỏa thích.
おもいきって
quyết tâm, dứt khoát
Hán Việt: TƯ THIẾT
思い切って上司に相談した。
Tôi quyết tâm trao đổi với cấp trên.
おもわず
bất giác, vô thức
Hán Việt: Tư Bất
突然の知らせに思わず声を上げた。
Nghe tin bất ngờ tôi bất giác kêu lên.
おもいがけず・おもいがけなく
không ngờ, bất ngờ
Hán Việt: TƯ
思いがけず昔の先生に会った。
Tôi bất ngờ gặp lại thầy cũ.
dù sao thì, vì dù gì cũng
なにしろ時間がないので急ごう。
Dù sao thì cũng không có thời gian nên nhanh lên.
nhiều thứ, đủ chuyện
新生活はなにかとお金がかかる。
Cuộc sống mới tốn đủ thứ tiền.
あいかわらず
vẫn như mọi khi, không thay đổi
Hán Việt: TƯƠNG BIẾN
彼は相変わらず元気そうだ。
Anh ấy trông vẫn khỏe như mọi khi.
とりあえず
trước mắt, tạm thời
Hán Việt: THỦ
取りあえず資料だけ送ってください。
Trước mắt hãy gửi tài liệu cho tôi.
cố ý, cố tình
彼はわざと間違えたふりをした。
Anh ấy cố tình giả vờ nhầm.
cất công, đặc biệt
遠い所をわざわざ来てくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã cất công đến từ xa.
hơn nữa, càng hơn
練習すればいっそう上手になる。
Nếu luyện tập thì sẽ càng giỏi hơn.
thà rằng, dứt khoát
迷うくらいなら、いっそやめよう。
Nếu phân vân thì thà dứt khoát bỏ đi.
いまに
chẳng mấy chốc, rồi sẽ
Hán Việt: KIM
今に彼も分かるだろう。
Rồi chẳng mấy chốc anh ấy cũng sẽ hiểu.
いまにも
bất cứ lúc nào cũng có vẻ sắp
Hán Việt: KIM
空は今にも雨が降り出しそうだ。
Trời có vẻ sắp mưa bất cứ lúc nào.
いまさら
đến bây giờ mới, giờ thì đã muộn
Hán Việt: KIM
今さら後悔しても遅い。
Đến giờ mới hối hận thì muộn rồi.
いまだに
đến giờ vẫn, vẫn còn
Hán Việt: VỊ
その問題は未だに解決していない。
Vấn đề đó đến giờ vẫn chưa được giải quyết.
ただいま
hiện nay, bây giờ; vừa mới về
Hán Việt: KIM
担当者はただ今席を外しております。
Người phụ trách hiện đang rời chỗ.
たったいま
vừa mới, ngay lúc nãy
Hán Việt: KIM
彼はたった今出かけたところです。
Anh ấy vừa mới ra ngoài.
べつに~ない
không đặc biệt..., không... lắm
Hán Việt: BIỆT
別に怒っているわけではない。
Tôi không đặc biệt là đang giận.
không hẳn, không đến nỗi
この本はそう難しくない。
Cuốn sách này không khó đến nỗi vậy.
たいして~ない
không... mấy, chẳng... bao nhiêu
Hán Việt: ĐẠI
大して練習しなかったのに勝てた。
Tôi chẳng luyện tập mấy mà vẫn thắng.
いっさい~ない
hoàn toàn không, tuyệt đối không
Hán Việt: NHẤT THIẾT
その件については一切知らない。
Về chuyện đó tôi hoàn toàn không biết.
không thể nào, hoàn toàn không
こんな量は一人ではとても食べられない。
Lượng này một người không thể nào ăn hết.
có lẽ, chắc là
おそらく明日は雨だろう。
Có lẽ ngày mai sẽ mưa.
có vẻ như, hình như
どうやら電車が遅れているようだ。
Có vẻ như tàu đang trễ.
はたして~だろうか
liệu có thật là..., rốt cuộc có... không
Hán Việt: QUẢ
果たしてこの方法でうまくいくだろうか。
Liệu phương pháp này có thật sự ổn không?
đằng nào cũng, dù sao cũng
どうせ無理だろうと最初から諦めてはいけない。
Đừng từ đầu đã bỏ cuộc vì nghĩ đằng nào cũng không được.
いったん~したら/いちど~したら/ひとたび~したら
một khi đã... thì
Hán Việt: NHẤT ĐỘ
いったん決めたら最後までやるべきだ。
Một khi đã quyết thì nên làm đến cùng.
tạm thời, trước mắt
いったん休んでから続きをしよう。
Tạm nghỉ rồi làm tiếp.
ngược lại, trái lại / Trái lại, ngược lại
急いだせいでかえって遅くなった。
Vì vội nên trái lại bị muộn hơn.
ngay lập tức, ngay sau đó
Hán Việt: Tảo Tốc
資料をもらったのでさっそく読んだ。
Nhận tài liệu xong tôi đọc ngay.
quả nhiên; dù sao thì cũng
毎日残業だとさすがに疲れる。
Ngày nào cũng tăng ca thì dù sao cũng mệt.
không may là, tiếc là
あいにくその日は予定があります。
Tiếc là ngày đó tôi có lịch rồi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.