あくまで(も)
あくまでも
đến cùng, nhất quyết; chỉ là
彼はあくまでも自分の意見を変えなかった。
Anh ấy nhất quyết không thay đổi ý kiến.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 15/28
あくまでも
đến cùng, nhất quyết; chỉ là
彼はあくまでも自分の意見を変えなかった。
Anh ấy nhất quyết không thay đổi ý kiến.
không hiểu sao, vì lý do nào đó
なんだか今日は落ち着かない。
Không hiểu sao hôm nay tôi thấy không yên.
quả là, biết bao; thật là
なんと美しい景色だろう。
Phong cảnh thật đẹp biết bao.
ものごと
Mọi sự
Hán Việt: Vật Sự
物事(ものごと)を楽観(らっかん)する。
Lạc quan về mọi sự.
じんぶつ
Nhân vật
Hán Việt: Nhân Vật
歴史(れきし)上の(じょうの)人物(じんぶつ)。
Nhân vật trong lịch sử.
ぶつり
Vật lý
Hán Việt: Vật Lý
物理(ぶつり)の法則(ほうそく)を学ぶ(まなぶ)。
Học quy luật vật lý.
しょくもつ
thực phẩm, đồ ăn
カロリーの高い食物
Đồ ăn có hàm lượng calorie cao
さくもつ
hoa màu, cây trồng
この地域の作物は米です。
Gạo là cây trồng chính ở vùng này.
しょもつ
sách vở, thư tịch
古い書物を読む
Đọc những cuốn sách cũ
いきもの
sinh vật, động vật
生き物の世話をする
Chăm sóc sinh vật/động vật
せいぶつ
sinh vật; môn sinh học
生物を観察する
Quan sát sinh vật
いれもの
hộp đựng, vật chứa
プラスチックの入れ物
Hộp đựng bằng nhựa
ものおと
tiếng động, âm thanh
物音が聞こえる
Nghe thấy một tiếng động
ものおき
nơi để đồ, kho chứa đồ
Hán Việt: vật trí
使わないものを物置にしまう。
Đồ không dùng đến sẽ được để trong kho chứa.
ものがたり
Câu chuyện / Truyện
Hán Việt: Vật Ngứ
古い(ふるい)物語(ものがたり)を聞く(きく)。
Nghe câu chuyện cổ.
せいねんがっぴ
ngày tháng năm sinh
生年月日を聞く
Hỏi ngày tháng năm sinh
つきひ
ngày tháng, thời gian
月日が流れる
Thời gian trôi qua
がんじつ
ngày mùng 1 Tết
元日に神社へ行く
Đi đền vào ngày đầu năm
ごじつ
ngày sau, sau này
後日、また連絡します。
Tôi sẽ liên lạc lại sau.
にちじ
ngày giờ, thời điểm
パーティーの日時を決める
Quyết định ngày giờ của bữa tiệc
こんにち
ngày nay, hiện nay
今日の日本の社会を考える
Suy nghĩ về xã hội Nhật Bản ngày nay
にっちゅう
Ban ngày
Hán Việt: NHẬT TRUNG
日中は暖かい。
Ban ngày thì ấm áp.
にっこう
ánh nắng mặt trời
日光を浴びる
Tắm nắng, phơi nắng
ひので
bình minh, mặt trời mọc
日の出を見る
Ngắm mặt trời mọc
ひのいり
hoàng hôn, mặt trời lặn
日の入りを待つ
Chờ hoàng hôn
らいにち
Đến Nhật
Hán Việt: Nhật
来月(らいげつ)来日(らいにち)する予定(よてい)だ。
Dự định tháng sau sẽ đến Nhật.
ねんかん
trong một năm, hàng năm
年間の予定を立てる
Lên kế hoạch cho một năm
ねんげつ・としつき
năm tháng, thời gian dài
長い年月がたつ
Một thời gian dài trôi qua
ねんじゅう
quanh năm, suốt năm
年中暑い場所
Nơi nóng quanh năm
ねんど
Niên độ
Hán Việt: Niên Đạc
来(らい)年度(ねんど)。
Niên độ tới.
しょうねん
thiếu niên, cậu bé
背の高い少年
Một thiếu niên cao lớn
ちゅうねん
trung niên
中年女性
Phụ nữ trung niên
ねんだい
thời đại, niên đại
この資料では、年代について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về thời đại, niên đại.
だいく
thợ mộc
大工に修理を頼む
Nhờ thợ mộc sửa chữa
じゅうだい
trọng đại, nghiêm trọng, quan trọng
重大な発表がある
Có một thông báo quan trọng
だいしょう
lớn nhỏ, kích cỡ
箱が大小合わせて十個ある
Có tất cả mười cái hộp lớn nhỏ
たいき
khí quyển, không khí
大気が汚れている
Không khí đang bị ô nhiễm
たいはん
Phần lớn
Hán Việt: Đại Bán
大半(たいはん)の人が賛成(さんせい)だ。
Phần lớn mọi người tán thành.
たいきん
khoản tiền lớn
大金を使う
Tiêu một khoản tiền lớn
たいぼく
cây lớn, đại thụ
大木を切る
Đốn một cây lớn
ちゅうしん
trung tâm, trọng tâm
円の中心
Tâm của hình tròn
ちゅうせい
thời trung cổ
中世の文学
Văn học thời trung cổ
ちゅうこ
đồ cũ, đã qua sử dụng
中古の車を買う
Mua xe cũ
くうちゅう
Không trung
Hán Việt: Khống Trúng
鳥(とり)が空中(くうちゅう)を飛ぶ(とぶ)。
Chim bay giữa không trung.
しゅうちゅう
Tập trung
Hán Việt: TẬP TRUNG
勉強に集中する。
Tập trung vào việc học.
よなか
Nửa đêm
Hán Việt: Dạ Trúng
夜中(よなか)に電話(でんわ)がかかってきた。
Có điện thoại gọi đến vào nửa đêm.
よのなか
Thế gian / Đời
Hán Việt: Thế Trúng
世の中(よのなか)そんなに甘くない(あまくない)。
Đời không như là mơ (không ngọt ngào thế đâu).
てま
Công sức, thời gian
Hán Việt: THỦ GIAN
手間がかかる。
Tốn công sức.
ちゅうかん
ở giữa, trung gian
この資料では、中間について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ở giữa, trung gian.
せけん
Thế gian / Thiên hạ
Hán Việt: Thế Gián
世間(せけん)の目が(めが)気になる(きになる)。
Bận tâm về ánh nhìn của thiên hạ.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.