名物
めいぶつ
đặc sản, thứ nổi tiếng
この町の名物はうどんだ。
Đặc sản của thị trấn này là udon.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 17/28
めいぶつ
đặc sản, thứ nổi tiếng
この町の名物はうどんだ。
Đặc sản của thị trấn này là udon.
みょうじ
họ gia đình
結婚して名字が変わった。
Sau khi kết hôn, họ của tôi đã đổi.
ほんみょう
tên thật
Hán Việt: bản danh
彼は芸名ではなく本名で活動している。
Anh ấy hoạt động bằng tên thật chứ không phải nghệ danh.
あだな
biệt danh
小学生のころのあだ名を今も覚えている。
Tôi vẫn nhớ biệt danh hồi tiểu học.
はつばい
bán ra, phát hành để bán
新しいモデルは来月発売される。
Mẫu mới sẽ được bán ra vào tháng sau.
はつめい
phát minh
この発明は生活を大きく変えた。
Phát minh này đã thay đổi lớn đời sống.
はつげん
phát biểu, lời nói
会議での発言には責任が伴う。
Lời phát biểu trong cuộc họp đi kèm trách nhiệm.
はっけん
Phát hiện, tìm ra (thường dùng trong ngữ cảnh an toàn lao động là phát hiện nguy hiểm/vấn đề)
Hán Việt: Phát kiến
本日の作業で危険な箇所を発見したら、すぐにリーダーに報告してください。
Nếu phát hiện điểm nguy hiểm trong công việc hôm nay, hãy báo cáo ngay lập tức cho tổ trưởng.
はっこう
phát hành, cấp phát
市役所で証明書を発行してもらった。
Tôi đã được cấp giấy chứng nhận ở tòa thị chính.
はっせい
phát sinh, xảy ra
この資料では、発生について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phát sinh, xảy ra.
はっしゃ
xe khởi hành
電車は予定通り発車した。
Tàu đã khởi hành đúng lịch.
かいけい
Kế toán / Thanh toán
Hán Việt: Kế
お会計(かいけい)をお願い(おねがい)します。
Làm ơn cho tôi thanh toán.
かいごう
cuộc họp, buổi gặp mặt
来週、地域の会合が開かれる。
Tuần sau sẽ tổ chức một cuộc họp địa phương.
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
試験の会場を確認しておいた。
Tôi đã kiểm tra địa điểm thi trước.
かいかい
khai mạc
式は午前十時に開会した。
Buổi lễ khai mạc lúc 10 giờ sáng.
へいかいしき
lễ bế mạc
大会の最後に閉会式が行われた。
Cuối đại hội đã diễn ra lễ bế mạc.
たいかい
Đại hội / Đại hội thể thao
Hán Việt: Đại
水泳(すいえい)大会(たいかい)に出る(でる)。
Tham gia đại hội bơi lội.
であい
cuộc gặp gỡ
留学中の出会いは今も大切にしている。
Tôi vẫn trân trọng những cuộc gặp gỡ khi du học.
てあて
chữa trị, chăm sóc; phụ cấp
看護師がけがの手当てをした。
Y tá đã sơ cứu vết thương.
ていれ
sự chăm sóc, bảo dưỡng, chỉnh sửa
道具は毎日の手入れが大切だ。
Dụng cụ thì việc bảo dưỡng hằng ngày rất quan trọng.
てがき
viết tay
申込書は手書きで書いてください。
Hãy viết đơn đăng ký bằng tay.
てづくり
tự làm, làm thủ công
母は手作りの弁当を持たせてくれた。
Mẹ chuẩn bị cho tôi hộp cơm tự làm.
てじな
ảo thuật
子どもたちは手品に大喜びした。
Bọn trẻ rất vui với màn ảo thuật.
てまえ
phía trước, ngay trước
駅の一つ手前で降りた。
Tôi xuống ở một ga trước ga cần đến.
はなして
người nói
話し手の意図を正しく理解する。
Hiểu đúng ý định của người nói.
ききて
người nghe
聞き手の反応を見ながら説明した。
Tôi vừa giải thích vừa xem phản ứng của người nghe.
ひとで
nhân lực, người làm
忙しい時期は人手が足りない。
Vào thời kỳ bận rộn thì thiếu nhân lực.
しゅわ
ngôn ngữ ký hiệu
彼女は手話で会話できる。
Cô ấy có thể trò chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.
ごうけい
Tổng cộng
Hán Việt: Hợp Kế
合計(ごうけい)額(がく)。
Tổng tiền.
ごうりてき
hợp lý, có lý
合理的な方法で作業を進める。
Tiến hành công việc bằng phương pháp hợp lý.
ごうどう
chung, phối hợp
三つの会社が合同でイベントを開いた。
Ba công ty đã cùng tổ chức sự kiện.
しゅうごう
tập hợp, tập trung
この資料では、集合について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tập hợp, tập trung.
つごう
tình hình, sự thuận tiện
明日は都合が悪いです。
Ngày mai tôi không tiện.
あいず
Dấu hiệu, ra hiệu
Hán Việt: HỢP ĐỒ
目で合図する。
Ra hiệu bằng ánh mắt.
あいま
khoảng nghỉ giữa chừng
仕事の合間にコーヒーを飲んだ。
Tôi uống cà phê trong lúc nghỉ giữa giờ làm.
たいじゅう
Cân nặng
Hán Việt: THỂ TRỌNG
体重を量る。
Cân trọng lượng cơ thể.
たいりょく
thể lực, sức bền
体力をつけるために走っている。
Tôi chạy bộ để tăng thể lực.
きりょく
ý chí, tinh thần
疲れていて勉強する気力がない。
Tôi mệt nên không còn tinh thần học.
したい
thi thể
警察は現場で死体を確認した。
Cảnh sát đã xác nhận thi thể tại hiện trường.
じゅうたい
tình trạng nguy kịch
事故で一人が重体になった。
Một người rơi vào tình trạng nguy kịch do tai nạn.
きょうか
tăng cường, củng cố
学校は防災対策を強化した。
Nhà trường đã tăng cường biện pháp phòng chống thiên tai.
きょうりょく
Mạnh mẽ / Hùng hậu
Hán Việt: Cưỡng Lực
強力(きょうりょく)な味方(みかた)を得る(える)。
Có được một đồng minh mạnh mẽ.
ごういん
Cậy quyền / Cưỡng ép
Hán Việt: Cưỡng Dẫn
強引(ごういん)に誘う(さそう)のはやめてください。
Làm ơn đừng có ép buộc mời mọc.
つよき
Kiên định, mạnh mẽ, vững vàng
Hán Việt: CƯỜNG KHÍ
強気な態度。
Thái độ kiên định.
よわき
Nhu nhược, nhút nhát
Hán Việt: NHƯỢC KHÍ
弱気な発言。
Phát ngôn nhu nhược.
ちからづよい
mạnh mẽ, đầy sức thuyết phục
彼女は力強い声で意見を述べた。
Cô ấy nêu ý kiến bằng giọng mạnh mẽ.
ほんじつ
hôm nay
本日はご来店ありがとうございます。
Xin cảm ơn quý khách đã đến cửa hàng hôm nay.
ほんねん
năm nay
本年もどうぞよろしくお願いします。
Năm nay cũng mong được mọi người giúp đỡ.
ほんしゃ
trụ sở chính
来週、本社で会議がある。
Tuần sau có cuộc họp ở trụ sở chính.
ほんてん
cửa hàng chính, trụ sở chính của cửa hàng
この店は京都に本店がある。
Cửa hàng này có cửa hàng chính ở Kyoto.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.