人間
にんげん
Con người
Hán Việt: NHÂN GIAN
人間は皆平等だ。
Con người đều bình đẳng.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 16/28
にんげん
Con người
Hán Việt: NHÂN GIAN
人間は皆平等だ。
Con người đều bình đẳng.
ひるま
ban ngày
昼間は家にいない
Ban ngày không ở nhà
やかん
ban đêm, buổi tối
夜間の外出
Ra ngoài ban đêm
しゅうかん
tuần, khoảng một tuần
天気の週間予報を見る
Xem dự báo thời tiết tuần
めいさく
Kiệt tác, tác phẩm nổi tiếng
Hán Việt: DANH TÁC
名作を読む。
Đọc tác phẩm nổi tiếng.
さくしゃ
Tác giả
Hán Việt: TÁC GIẢ
小説の作者。
Tác giả của cuốn tiểu thuyết.
さくひん
Tác phẩm
Hán Việt: TÁC PHẨM
有名な画家の作品。
Tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng.
さぎょう
công việc, thao tác
この資料では、作業について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về công việc, thao tác.
つうこう
Đi lại
Hán Việt: Thông Hạnh
一方(いっぽう)通行(つうこう)。
Đường một chiều.
つうち
Thông báo
Hán Việt: Thông Tri
採用(さいよう)通知(つうち)を待つ(まつ)。
Chờ thông báo tuyển dụng.
ぶんつう
trao đổi thư từ, viết thư qua lại
文通相手
Bạn qua thư
ひととおり
một lượt, đại khái, sơ qua
一通り復習する
Ôn tập qua một lượt
しょうじる
phát sinh
仕事や日常生活で、生じる場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống phát sinh.
はえる
Mọc
Hán Việt: Sinh
雑草(ざっそう)が生える(はえる)。
Cỏ dại mọc.
いっしょう
suốt đời, cả đời
一生忘れない
Suốt đời không quên
じんせい
Cuộc đời
Hán Việt: NHÂN SINH
幸せな人生を送る。
Sống một cuộc đời hạnh phúc.
せいさん
Sản xuất
Hán Việt: SINH SẢN
車を生産する。
Sản xuất ô tô.
いけばな
Nghệ thuật cắm hoa
Hán Việt: Sinh Hoa
生け花(いけばな)を習う(ならう)。
Học cắm hoa.
なま
Tươi sống, chưa chế biến
Hán Việt: SINH
生の魚を食べる。
Ăn cá sống.
がくりょく
học lực, năng lực học tập
学力をつける
Nâng cao học lực
がくしゅう
học tập
学習時間を増やす
Tăng thời gian học
がくしゃ
học giả, nhà nghiên cứu
言語学者
Nhà ngôn ngữ học
がくもん
học vấn, học thuật
学問に励む
Cố gắng học hành
がっかい
hội nghị học thuật, hiệp hội nghiên cứu
学会で発表する
Phát biểu tại hội thảo học thuật
ぶんがく
văn học
文学を学ぶ
Học văn học
もちいる
Sử dụng
Hán Việt: Dụng
ペン(ぺん)を用いて(もちいて)書く(かく)。
Sử dụng bút để viết.
ようご
thuật ngữ
専門用語を覚える
Ghi nhớ thuật ngữ chuyên môn
ようし
giấy mẫu, giấy tờ, mẫu đơn
用紙に記入する
Điền vào mẫu giấy
ようじん
Cẩn thận, đề phòng, cảnh giác
Hán Việt: Dụng tâm
夜道は暗いので、足元に用心して歩いてください。
Đường buổi tối tối nên, xin hãy cẩn thận bước chân khi đi bộ.
しよう
sử dụng
この資料では、使用について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sử dụng.
いんよう
Trích dẫn
Hán Việt: Dẫn Dụng
文献(ぶんけん)を引用(いんよう)する。
Trích dẫn tài liệu.
きゅうよう
Việc gấp
Hán Việt: Cấp Dụng
急用(きゅうよう)ができて早退(そうたい)する。
Vì có việc gấp nên xin về sớm.
にちようひん
đồ dùng hằng ngày, nhu yếu phẩm
日用品を使う
Sử dụng đồ dùng hằng ngày
けんがく
tham quan học tập, kiến tập
工場を見学する
Tham quan nhà máy
みごと
Tuyệt vời
Hán Việt: Hiện Sự
見事(みごと)に解決(かいけつ)した。
Đã giải quyết một cách tuyệt vời.
みだし
tiêu đề, đầu đề
新聞の見出し
Tiêu đề báo
みかた
cách nhìn, quan điểm
見方を変える
Thay đổi cách nhìn
みほん
mẫu, vật mẫu
見本を参考にする
Tham khảo mẫu
みまわる
tuần tra, đi kiểm tra quanh
校内を見回る
Tuần tra trong trường
ちほう
Địa phương
Hán Việt: ĐỊA PHƯƠNG
地方の町。
Thị trấn ở địa phương.
ちく
khu vực, địa hạt
この地区には学校が三つある。
Khu vực này có ba trường học.
ちり
địa lý
東京の地理にまだ詳しくない。
Tôi vẫn chưa rành địa lý Tokyo.
ちか
Tầng hầm, dưới lòng đất
Hán Việt: ĐỊA HẠ
地下の駐車場。
Bãi đỗ xe tầng hầm.
とち
đất đai; vùng đất
この資料では、土地について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về đất đai.
じもと
địa phương, quê nhà
地元の祭りに毎年参加している。
Tôi tham gia lễ hội địa phương hằng năm.
じみ
Giản dị / Đơn điệu
Hán Việt: Địa Vị
地味(じみ)な服装(ふくそう)を好む(このむ)。
Yêu thích trang phục giản dị.
はで
sặc sỡ, lòe loẹt
派手な広告が駅前に出ていた。
Một quảng cáo sặc sỡ xuất hiện trước ga.
きじ
vải, chất liệu; bột nhào
このシャツは生地が柔らかい。
Chiếc áo này có chất vải mềm.
めいしょ
Danh lam thắng cảnh, nơi nổi tiếng
Hán Việt: DANH SỞ
観光名所を巡る。
Dạo quanh các danh lam thắng cảnh.
めいじん
bậc thầy, người rất giỏi
祖父は将棋の名人として知られている。
Ông tôi được biết đến như một bậc thầy cờ shogi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.