支店
してん
Chi nhánh
Hán Việt: Chi Điếm
支店(してん)を増やす(ふやす)。
Tăng thêm chi nhánh.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 18/28
してん
Chi nhánh
Hán Việt: Chi Điếm
支店(してん)を増やす(ふやす)。
Tăng thêm chi nhánh.
ほんにん
Bản thân, người đó
Hán Việt: BẢN NHÂN
本人が確認する。
Chính người đó xác nhận.
ほんき
sự nghiêm túc, thật lòng
この資料では、本気について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về sự nghiêm túc, thật lòng.
ほんらい
Vốn dĩ, bản chất
Hán Việt: BẢN LAI
本来の目的。
Mục đích vốn dĩ.
かおく
nhà cửa, căn nhà
台風で多くの家屋が被害を受けた。
Nhiều nhà cửa bị thiệt hại do bão.
いっか
cả gia đình, một nhà
彼は一家を支えるために働いている。
Anh ấy làm việc để nuôi cả gia đình.
げいじゅつか
nghệ sĩ, nhà nghệ thuật
彼女は世界的に有名な芸術家だ。
Cô ấy là nghệ sĩ nổi tiếng thế giới.
どくしょか
người thích đọc sách
父は昔から読書家だった。
Bố tôi từ xưa đã là người thích đọc sách.
さっか
Tác giả
Hán Việt: Tác Gia
有名(ゆうめい)な作家(さっか)の小説(しょうせつ)を読む(よむ)。
Đọc tiểu thuyết của tác giả nổi tiếng.
がか
họa sĩ
この絵は若い画家が描いた。
Bức tranh này do một họa sĩ trẻ vẽ.
おおや
Chủ nhà
Hán Việt: Đại Gia
大家(おおや)さんとのトラブル(とらぶる)。
Rắc rối với chủ nhà.
めうえ
người trên, cấp trên
目上の人には丁寧な言葉を使う。
Với người trên thì dùng lời nói lịch sự.
めした
cấp dưới, người dưới
目下の者にも礼儀正しく接する。
Cư xử lễ phép cả với cấp dưới.
めやす
mốc tham khảo, tiêu chuẩn
一日一時間を目安に勉強する。
Tôi học với mốc tham khảo là một giờ mỗi ngày.
めざす
Hướng tới
Hán Việt: Mục Chỉ
ゴール(ごーる)を目指す(めざす)。
Hướng tới đích.
めだつ
Nổi bật
Hán Việt: Mục Lập
目立つ(めだつ)色(いろ)。
Màu sắc nổi bật.
ちゅうもく
Sự chú ý, sự quan tâm
Hán Việt: Chú mục
その新しい技術は、国内外から高い注目を集めている。
Công nghệ mới đó đang thu hút sự chú ý lớn từ cả trong và ngoài nước.
きたい
Thể khí
Hán Việt: Khí
酸素(さんそ)は気体(きたい)だ。
Oxy là thể khí.
きぶん
tâm trạng
この資料では、気分について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tâm trạng.
きみ
cảm giác, hơi có xu hướng
少し風邪気味なので早く帰る。
Tôi hơi có vẻ cảm lạnh nên sẽ về sớm.
きらく
thoải mái, nhẹ nhõm
気楽な気持ちで試験を受けた。
Tôi đi thi với tâm lý thoải mái.
へいき
Bình tĩnh, dửng dưng, không sao
Hán Việt: BÌNH KHÍ
嘘を平気でつく。
Thản nhiên nói dối.
たんき
Nóng nảy, hay cáu
Hán Việt: ĐOẢN KHÍ
父は短気だ。
Bố tôi rất nóng tính.
máy ảnh kỹ thuật số
旅行中にデジカメで写真を撮った。
Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh kỹ thuật số trong chuyến đi.
giờ cao điểm, tình trạng đông đúc
朝のラッシュを避けて早めに家を出た。
Tôi ra khỏi nhà sớm để tránh giờ cao điểm buổi sáng.
truyền thông đại chúng
その事件はマスコミで大きく報道された。
Vụ việc đó được truyền thông đưa tin rầm rộ.
khủng bố
政府はテロ対策を強化した。
Chính phủ đã tăng cường biện pháp chống khủng bố.
lạm phát
インフレで生活費が上がっている。
Chi phí sinh hoạt đang tăng vì lạm phát.
cuộc hẹn, lịch hẹn
取引先と三時にアポを取った。
Tôi đã đặt lịch hẹn với đối tác lúc ba giờ.
lỗi, sai sót
小さなミスが大きな問題につながった。
Một sai sót nhỏ đã dẫn đến vấn đề lớn.
tranh minh họa, hình minh họa
説明書に分かりやすいイラストが載っている。
Trong sách hướng dẫn có hình minh họa dễ hiểu.
nghiệp dư
彼はアマの大会で優勝した。
Anh ấy đã vô địch ở giải đấu nghiệp dư.
chuyên nghiệp; công ty sản xuất/quản lý
彼はプロの料理人として働いている。
Anh ấy đang làm đầu bếp chuyên nghiệp.
đình công
労働者たちは賃上げを求めてストを行った。
Người lao động tổ chức đình công để yêu cầu tăng lương.
quầy thu ngân, máy tính tiền
スーパーのレジに長い列ができていた。
Có một hàng dài ở quầy thu ngân siêu thị.
seminar, nhóm học chuyên đề ở đại học
大学で日本史のゼミを取っている。
Tôi đang học seminar lịch sử Nhật ở đại học.
sân ga
駅のホームで友人を待っていた。
Tôi đang đợi bạn ở sân ga.
giấy bạc, giấy nhôm
魚をホイルで包んで焼いた。
Tôi bọc cá bằng giấy bạc rồi nướng.
đợt giảm giá, bán hạ giá
週末にバーゲンへ行く予定だ。
Cuối tuần tôi dự định đi mua hàng giảm giá.
nhà hàng gia đình
友達とファミレスで夕食を食べた。
Tôi ăn tối với bạn ở nhà hàng gia đình.
thân thiện với môi trường, sinh thái
エコバッグを持って買い物に行く。
Tôi mang túi thân thiện môi trường đi mua sắm.
dị ứng
彼女は花粉のアレルギーがある。
Cô ấy bị dị ứng phấn hoa.
năng lượng
朝食を食べて一日のエネルギーを補給した。
Tôi ăn sáng để nạp năng lượng cho cả ngày.
vi-rút
ウイルスに感染しないように手を洗う。
Tôi rửa tay để tránh nhiễm vi-rút.
vắc-xin
インフルエンザのワクチンを受けた。
Tôi đã tiêm vắc-xin cúm.
vitamin
野菜からビタミンを取るようにしている。
Tôi cố gắng hấp thụ vitamin từ rau.
thực phẩm bổ sung
不足しがちな栄養をサプリメントで補っている。
Tôi bổ sung dưỡng chất dễ thiếu bằng thực phẩm bổ sung.
chủ đề
卒業論文のテーマを決めた。
Tôi đã quyết định chủ đề luận văn tốt nghiệp.
nhựa vinyl, chất liệu nhựa mỏng
雨が降りそうなのでビニール傘を買った。
Trời có vẻ sắp mưa nên tôi mua ô nhựa.
thần tượng
妹はそのアイドル歌手のファンだ。
Em gái tôi là fan của ca sĩ thần tượng đó.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.