頭がぼうっとする
あたまがぼうっとする
đầu óc mơ màng, không tỉnh táo
Hán Việt: ĐẦU
体調を説明するとき、「頭がぼうっとする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “頭がぼうっとする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 12/28
あたまがぼうっとする
đầu óc mơ màng, không tỉnh táo
Hán Việt: ĐẦU
体調を説明するとき、「頭がぼうっとする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “頭がぼうっとする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
ねっちゅうしょう
chứng say nắng/sốc nhiệt
Hán Việt: Nhiệt Trung Chứng
体調を説明するとき、「熱中症」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “熱中症” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだにねつがこもる
nhiệt bị tích trong cơ thể
Hán Việt: THỂ NHIỆT
体調を説明するとき、「体に熱がこもる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体に熱がこもる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
いえにこもる
ở lì/ẩn mình trong nhà
Hán Việt: GIA
体調を説明するとき、「家にこもる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “家にこもる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだがだるい
cơ thể uể oải, mệt mỏi
Hán Việt: THỂ
体調を説明するとき、「体がだるい」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体がだるい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かたがこる
bị cứng/mỏi vai
Hán Việt: KIÊN
体調を説明するとき、「肩がこる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “肩がこる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かたをもむ
xoa bóp vai
Hán Việt: KIÊN
体調を説明するとき、「肩をもむ」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “肩をもむ” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
căng thẳng tích tụ, stress dồn lại
体調を説明するとき、「ストレスがたまる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “ストレスがたまる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
いたみをこらえる
chịu đựng cơn đau
Hán Việt: THỐNG
体調を説明するとき、「痛みをこらえる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “痛みをこらえる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
いたみをがまんする
cố chịu cơn đau
Hán Việt: THỐNG
体調を説明するとき、「痛みをがまんする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “痛みをがまんする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
いたみにたえる
chịu đựng cơn đau
Hán Việt: THỐNG NẠI
体調を説明するとき、「痛みに耐える」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “痛みに耐える” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はだがあれる
da bị khô ráp/nứt nẻ
Hán Việt: BÌ HOANG
体調を説明するとき、「肌が荒れる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “肌が荒れる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
はだのつやがいい
da có độ bóng/mịn đẹp
Hán Việt: BÌ
体調を説明するとき、「肌のつやがいい」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “肌のつやがいい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだがかゆい
ngứa người
Hán Việt: THỂ
体調を説明するとき、「体がかゆい」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体がかゆい” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
からだをかく
gãi cơ thể
Hán Việt: THỂ
体調を説明するとき、「体をかく」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “体をかく” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
しっしんができる
bị phát ban/chàm
Hán Việt: THẤP CHẨN
体調を説明するとき、「湿疹ができる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “湿疹ができる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
bị dị ứng/có cơ địa dị ứng
体調を説明するとき、「アレルギーがある」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “アレルギーがある” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かふんしょうではながつまる
nghẹt mũi vì dị ứng phấn hoa
Hán Việt: HOA PHẤN CHỨNG TỴ
体調を説明するとき、「花粉症で鼻がつまる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “花粉症で鼻がつまる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
むしばになる
bị sâu răng
Hán Việt: TRÙNG XỈ
体調を説明するとき、「虫歯になる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “虫歯になる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
まっしろなは
răng trắng tinh
Hán Việt: CHÂN BẠCH XỈ
体調を説明するとき、「真っ白な歯」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “真っ白な歯” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
tập phục hồi chức năng
体調を説明するとき、「リハビリをする」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “リハビリをする” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
リハビリをうける
được phục hồi chức năng/đi trị liệu phục hồi
Hán Việt: THỤ
体調を説明するとき、「リハビリを受ける」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “リハビリを受ける” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
きずぐちがふさがる
miệng vết thương liền lại
Hán Việt: THƯƠNG KHẨU
体調を説明するとき、「傷口がふさがる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “傷口がふさがる” khi giải thích tình trạng sức khỏe.
かならずしも~とはかぎらない
không nhất thiết là, chưa chắc là
Hán Việt: TẤT HẠN
有名な店が必ずしもおいしいとは限らない。
Quán nổi tiếng chưa chắc đã ngon.
かならず
nhất định, chắc chắn
Hán Việt: TẤT
明日の会議には必ず出席します。
Tôi nhất định sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
một ngày nào đó; đã từng, có lúc nào đó
いつか自分の店を持ちたい。
Một ngày nào đó tôi muốn có cửa hàng riêng.
mãi mãi, lúc nào cũng
いつまでも元気でいてください。
Mong anh/chị luôn khỏe mạnh mãi.
không biết từ lúc nào
Hán Việt: GIAN
いつのまにか外が暗くなっていた。
Không biết từ lúc nào bên ngoài đã tối.
lỡ, vô tình, bất giác
疲れていて、つい居眠りしてしまった。
Vì mệt nên tôi lỡ ngủ gật mất.
cuối cùng thì
Hán Việt: THỐI
長い努力の末、ついに合格した。
Sau nhiều nỗ lực, cuối cùng tôi đã đỗ.
dù thế nào cũng; nhất định; không sao mà...
今日は用事があってどうしても行けない。
Hôm nay tôi có việc nên dù thế nào cũng không đi được.
không hiểu sao; có vẻ như; cảm ơn/xin lỗi thân mật
今日はどうも調子が悪い。
Hôm nay không hiểu sao tôi thấy không khỏe.
bằng cách nào đó, xoay xở được
資料はなんとか期限までに出せた。
Tài liệu thì bằng cách nào đó tôi đã nộp kịp hạn.
không hiểu sao, hơi có cảm giác
なんとなく今日はいいことがありそうだ。
Không hiểu sao hôm nay có vẻ sẽ có chuyện tốt.
không... chút nào
この程度のけがならなんともない。
Vết thương mức này thì không sao cả.
nếu, giả sử
もし時間があれば、手伝ってください。
Nếu có thời gian thì hãy giúp tôi.
có thể, biết đâu là
もしかしたら電車が遅れているのかもしれない。
Có thể tàu đang bị trễ.
cố gắng hết mức có thể, nếu có thể thì
なるべく早く返事をください。
Nếu có thể hãy trả lời sớm.
quả thật, ra là vậy
なるほど、そういう理由だったのか。
Ra là vậy, hóa ra là lý do đó.
たしか
hình như, chắc là
Hán Việt: XÁC
彼は確か大阪出身だったと思う。
Tôi nhớ hình như anh ấy quê ở Osaka.
たしかに
chắc chắn, quả thật
Hán Việt: XÁC
確かにこの方法は便利だ。
Quả thật phương pháp này tiện lợi.
sắp, chẳng bao lâu nữa
電車はまもなく到着します。
Tàu sắp đến nơi.
ちかぢか
trong thời gian gần, vài ngày tới
Hán Việt: CẬN
近々新しい店が開くそうだ。
Nghe nói vài ngày tới cửa hàng mới sẽ mở.
rồi sẽ, một lúc nào đó
そのうち慣れるから心配しないで。
Rồi sẽ quen thôi nên đừng lo.
chẳng mấy chốc, rồi thì / chẳng mấy chốc; cuối cùng
空は暗くなり、やがて雨が降り出した。
Trời tối dần rồi chẳng mấy chốc mưa bắt đầu rơi.
cuối cùng thì, mãi mới / cuối cùng cũng
長い冬が終わり、ようやく暖かくなった。
Mùa đông dài kết thúc, cuối cùng trời đã ấm lên.
sớm muộn gì, một ngày nào đó / rồi sẽ, sớm muộn
いずれ真実が分かるだろう。
Sớm muộn gì sự thật cũng sẽ rõ.
ngay lập tức, trong chốc lát / Chẳng mấy chốc, ngay lập tức
人気商品はたちまち売り切れた。
Sản phẩm được ưa chuộng đã hết hàng trong chốc lát.
ngay lập tức
Hán Việt: trực chỉ
危険なので、ただちに避難してください。
Vì nguy hiểm, hãy sơ tán ngay lập tức.
đột nhiên, bỗng nhiên
空がにわかに暗くなった。
Bầu trời bỗng tối sầm lại.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.