省エネ
しょうエネ
tiết kiệm năng lượng
Hán Việt: TỈNH
この表現「省エネ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “省エネ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N2
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N2 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
1.396 mục · Trang 2/28
しょうエネ
tiết kiệm năng lượng
Hán Việt: TỈNH
この表現「省エネ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “省エネ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
でんきだいをせつやくする
tiết kiệm tiền điện
Hán Việt: ĐIỆN KHÍ ĐẠI TIẾT ƯỚC
この表現「電気代を節約する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “電気代を節約する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
rác bị ứ lại, chất đống
市のルールに従って、ごみがたまる。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ごみがたまる”.
リサイクルにだす
đem đi tái chế
Hán Việt: XUẤT
市のルールに従って、リサイクルに出す。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “リサイクルに出す”.
ふようひんをしょぶんする
xử lý, bỏ đồ không cần dùng
Hán Việt: BẤT DỤNG PHẨM XỬ PHÂN
この表現「不用品を処分する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “不用品を処分する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ごみをぶんべつする
phân loại rác
Hán Việt: PHÂN BIỆT
市のルールに従って、ごみを分別する。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ごみを分別する”.
もえるごみ
rác cháy được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃えるごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えるごみ”.
かねんごみ
rác cháy được
Hán Việt: KHẢ NHIÊN
今日は可燃ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “可燃ごみ”.
もやせるごみ
rác có thể đốt được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃やせるごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせるごみ”.
もえないごみ
rác không cháy được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃えないごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えないごみ”.
ふねんごみ
rác không cháy được
Hán Việt: BẤT NHIÊN
今日は不燃ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “不燃ごみ”.
もやせないごみ
rác không thể đốt được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃やせないごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせないごみ”.
なまごみ
rác nhà bếp, rác sinh hoạt hữu cơ
Hán Việt: SINH
今日は生ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “生ごみ”.
そだいごみ
rác cỡ lớn
Hán Việt: THÔ ĐẠI
今日は粗大ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “粗大ごみ”.
しげんごみ
rác tài nguyên, rác tái chế
Hán Việt: TƯ NGUYÊN
今日は資源ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “資源ごみ”.
していのごみぶくろ
túi rác chỉ định
Hán Việt: CHỈ ĐỊNH ĐẠI
今日は指定のごみ袋を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “指定のごみ袋”.
rửa sơ chai nhựa
市のルールに従って、ペットボトルをすすぐ。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ペットボトルをすすぐ”.
bóc nhãn
市のルールに従って、ラベルをはがす。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “ラベルをはがす”.
シールをはる
dán tem, dán nhãn
Hán Việt: THIẾP
市のルールに従って、シールを貼る。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “シールを貼る”.
アルミかんをつぶす
làm bẹp lon nhôm
Hán Việt: CAN
市のルールに従って、アルミ缶をつぶす。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “アルミ缶をつぶす”.
ふるしんぶんをさいりようする
tái sử dụng báo cũ
Hán Việt: CỔ TÂN VĂN TÁI LỢI DỤNG
この表現「古新聞を再利用する」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “古新聞を再利用する” thường được dùng trong tình huống đời sống.
みずがもれる
nước rò rỉ
Hán Việt: THỦY
この表現「水がもれる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “水がもれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
みずをもらす
làm rò nước, để nước chảy ra
Hán Việt: THỦY
この表現「水をもらす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “水をもらす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ひみつがもれる
bí mật bị lộ
Hán Việt: BÍ MẬT
この表現「秘密がもれる」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “秘密がもれる” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ひみつをもらす
làm lộ bí mật
Hán Việt: BÍ MẬT
この表現「秘密をもらす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “秘密をもらす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
tràn ra, đổ ra
コップから水がこぼれた。
Nước tràn ra khỏi cốc.
よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。
Cảm ơn đã cất công đến; xin mời vào.
この表現「よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “よくいらっしゃいました。どうぞお上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
おじゃまします。
Xin phép làm phiền; dùng khi vào nhà người khác.
Hán Việt: TÀ MA
友人の家で「お邪魔します。」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お邪魔します。”.
ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいましたか。
Lâu rồi không liên lạc, anh/chị vẫn khỏe chứ?
Hán Việt: VÔ SA THÁI NGUYÊN KHÍ
この表現「ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Vâng, nhờ ơn anh/chị mà tôi vẫn khỏe.
この表現「ええ、おかげさまで。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ええ、おかげさまで。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Đây chỉ là chút quà mọn.
この表現「つまらないものですが。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “つまらないものですが。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ありがとうございます。えんりょなくいただきます。
Cảm ơn, vậy tôi xin nhận không khách sáo.
Hán Việt: VIỄN LỰ
この表現「ありがとうございます。遠慮なくいただきます。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ありがとうございます。遠慮なくいただきます。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
おちゃをおもちします。
Tôi sẽ mang trà ra.
Hán Việt: TRÀ TRÌ
友人の家で「お茶をお持ちします。」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お茶をお持ちします。”.
どうぞおかまいなく。
Xin đừng bận tâm, đừng khách sáo.
Hán Việt: CẤU
この表現「どうぞお構いなく。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “どうぞお構いなく。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Xin cứ ở lại thong thả.
この表現「ゆっくりしていってください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ゆっくりしていってください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ごゆっくりおめしあがりください。
Xin cứ dùng bữa thong thả.
Hán Việt: TRIỆU THƯỢNG
この表現「ごゆっくりお召し上がりください。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ごゆっくりお召し上がりください。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
ゆうじんをいえにまねく
mời bạn đến nhà
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU
友人の家で「友人を家に招く」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招く”.
ゆうじんをいえにしょうたいする
mời bạn đến nhà, mời khách
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU ĐÃI
友人の家で「友人を家に招待する」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招待する”.
すわりごこちがいいソファー
ghế sofa ngồi dễ chịu
Hán Việt: TỌA TÂM ĐỊA
友人の家で「座り心地がいいソファー」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “座り心地がいいソファー”.
ねごこちがいいベッド
giường nằm thoải mái
Hán Việt: TẨM TÂM ĐỊA
友人の家で「寝心地がいいベッド」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “寝心地がいいベッド”.
いごこちがいいいえ
ngôi nhà ở thoải mái, dễ chịu
Hán Việt: CƯ TÂM ĐỊA GIA
友人の家で「居心地がいい家」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “居心地がいい家”.
いえですごす
ở nhà, trải qua thời gian ở nhà
Hán Việt: GIA QUÁ
友人の家で「家で過ごす」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家で過ごす”.
nghỉ ngơi thong thả
この表現「ゆっくりする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ゆっくりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thư thái, thong dong
この表現「のんびりする」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “のんびりする” thường được dùng trong tình huống đời sống.
thư giãn, thả lỏng
Hán Việt: Khoan
この表現「くつろぐ」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “くつろぐ” thường được dùng trong tình huống đời sống.
かいてきにくらす
sống thoải mái, tiện nghi
Hán Việt: KHOÁI THÍCH MỘ
この表現「快適に暮らす」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “快適に暮らす” thường được dùng trong tình huống đời sống.
はんがくセール
đợt giảm nửa giá
Hán Việt: BÁN NGẠCH
この表現「半額セール」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “半額セール” thường được dùng trong tình huống đời sống.
てごろなかかく
giá vừa phải, giá phải chăng
Hán Việt: THỦ GIÁ CÁCH
この表現「手ごろな価格」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “手ごろな価格” thường được dùng trong tình huống đời sống.
かじをする
làm việc nhà
Hán Việt: GIA SỰ
友人の家で「家事をする」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “家事をする”.
しょくたくをかたづける
dọn bàn ăn
Hán Việt: THỰC TRÁC PHIẾN
夕食のあとで、家族と一緒に食卓を片づける。
Sau bữa tối, tôi dùng “食卓を片づける” trong ngữ cảnh việc nhà.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.