Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 不 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 不〜 (ふ〜) – Bất ~, Không ~.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

不〜ふ〜

不潔ふけつ

不~ふ~

不眠ふみん

不快ふかい

不良ふりょう

Từ có chứa Kanji 不

16 mục hiển thị

不〜

ふ〜

Bất ~, Không ~

Hán Việt: BẤT

不規則な生活。

Sinh hoạt không điều độ.

不潔

ふけつ

Bẩn thỉu

Hán Việt: BẤT THANH KHIẾT

不潔な部屋。

Phòng bẩn.

不~

ふ~

Bất (không)...

Hán Việt: BẤT

不足。

Thiếu thốn (không đủ)。

不潔

ふけつ

Dơ bẩn

Hán Việt: BẤT KHIẾT

不潔(ふけつ)な手(て)で触(さわ)らないで。

Đừng chạm vào bằng bàn tay bẩn.

不眠

ふみん

Mất ngủ, chứng mất ngủ

Hán Việt: BẤT MIÊN

最近、不眠で悩んでいませんか?

Gần đây, bạn có bị mất ngủ không?

不快

ふかい

Khó chịu, không thoải mái, không vui vẻ (về cảm giác thể chất hoặc tinh thần).

Hán Việt: Bất Khoái

満員電車での通勤は、毎日とても不快な思いをする。

Việc đi làm bằng tàu điện đông người mỗi ngày khiến tôi cảm thấy rất khó chịu.

不良

ふりょう

Hỏng hóc, lỗi, không đạt tiêu chuẩn, kém chất lượng

Hán Việt: Bất Lương

油圧ホースに亀裂があり、油圧不良の原因となっています。

Ống thủy lực bị nứt là nguyên nhân gây ra sự cố áp suất thủy lực.

不満

ふまん

Bất mãn, không hài lòng, không thỏa mãn.

Hán Việt: Bất Mãn

彼は給料に不満を持っている。

Anh ấy bất mãn với mức lương.

不安

ふあん

Bất an, lo lắng, không yên tâm

Hán Việt: Bất An

新しい生活に不安を感じています。

Tôi đang cảm thấy bất an về cuộc sống mới.

不意

ふい

Đột nhiên, bất ngờ, không ngờ tới 💡 Phân tích: Thường dùng dưới dạng 「不意に」(đột ngột, bất chợt) hoặc 「不意打ち」(đánh úp, bất ngờ tấn công). Cũng có thể dùng như danh từ 「不意の訪問」(chuyến thăm bất ngờ).

Hán Việt: BẤT Ý

[ふい]に雨が降り出した。

Trời đột nhiên đổ mưa.

不足

ふそく

Thiếu hụt

Hán Việt: Bất Túc

睡眠(すいみん)不足(ふそく)。

Thiếu ngủ.

不正

ふせい

Bất chính / Gian lận

Hán Việt: Bất Chính

テスト(てすと)で不正(ふせい)をする。

Gian lận trong bài kiểm tra.

不足

ふそく

Thiếu hụt

Hán Việt: Bất Túc

睡眠(すいみん)不足(ふそく)。

Thiếu ngủ.

不正

ふせい

Bất chính

Hán Việt: Bất Chính

不正(ふせい)を暴く(あばく)。

Vạch trần sự bất chính.

不足

ふそく

Thiếu hụt; không đủ

Hán Việt: BẤT TÚC

最近、睡眠不足です。

Gần đây tôi bị thiếu ngủ.

不安な

ふあんな

lo lắng, bất an

Hán Việt: Bất an

試験の結果が出るまで不安だった。

Tôi đã lo lắng cho đến khi có kết quả kỳ thi.

Cách học chữ 不

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...