Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 合 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 合う (あう) – hợp, vừa, phù hợp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

合うあう

割合わりあい

総合そうごう

会合かいごう

合格ごうかく

合図あいず

Từ có chứa Kanji 合

16 mục hiển thị

合う

あう

hợp, vừa, phù hợp

ふと顔を上げると、先生と目が合ってしまった。

Tôi chợt ngẩng mặt lên thì lỡ chạm mắt với thầy/cô.

割合

わりあい

Tỷ lệ

Hán Việt: CÁT HỢP

合格者の割合。

Tỷ lệ người đỗ.

総合

そうごう

Tổng hợp

Hán Việt: TỔNG HỢP

総合的な判断。

Phán đoán tổng hợp.

会合

かいごう

Cuộc họp, tụ họp

Hán Việt: HỘI HỢP

町内会(ちょうないかい)の会合(かいごう)に出(で)る。

Đi họp hội dân phố.

合格

ごうかく

Đỗ, trúng tuyển

Hán Việt: HỢP CÁCH

試験(しけん)に合格(ごうかく)する。

Đỗ kỳ thi.

合図

あいず

Hiệu lệnh, ám hiệu, tín hiệu (dùng để giao tiếp, thường trong công việc cần phối hợp)

Hán Việt: Hợp Đồ

重機オペレーターは、周囲の作業員からの合図をしっかり確認してから操作を開始してください。

Người vận hành máy móc hạng nặng hãy bắt đầu thao tác sau khi đã xác nhận rõ ràng các tín hiệu từ công nhân xung quanh.

集合

しゅうごう

Tập trung, tập hợp

Hán Việt: TẬP HỢP

駅(えき)の前(まえ)に集合(しゅうごう)!

Tập trung ở trước nhà ga!

合併

がっぺい

Sáp nhập

Hán Việt: Hợp Tính

会社(かいしゃ)が合併(がっぺい)する。

Các công ty sáp nhập.

合流

ごうりゅう

Hợp lưu / Hội quân

Hán Việt: Hợp Lưu

高速(こうそく)で合流(ごうりゅう)する。

Nhập làn trên đường cao tốc.

合計

ごうけい

Tổng cộng

Hán Việt: Hợp Kế

合計(ごうけい)でいくらですか。

Tổng cộng hết bao nhiêu?

組合

くみあい

Nghiệp đoàn

Hán Việt: Tổ Hợp

労働(ろうどう)組合(くみあい)。

Nghiệp đoàn lao động.

合っ

あっ

đồng ý, thống nhất

Hán Việt: hợp

Aさんと Bさんの 話で、合って いる ものは どれですか。

Về cuộc trò chuyện giữa A-san và B-san, điều gì mà họ đồng ý?

割合に

わりあいに

Tương đối, khá là

Hán Việt: CÁT HỢP

割合に簡単だ。

Khá là đơn giản.

見合い

みあい

Xem mắt

Hán Việt: KIẾN HỢP

お見合い結婚。

Kết hôn qua xem mắt.

似合い

にあい

Sự phù hợp, sự xứng đôi, sự hợp (về tính cách, ngoại hình giữa hai người).

Hán Việt: Tự Hợp

彼と彼女は本当にお似合いのカップルだ。

Anh ấy và cô ấy thật sự là một cặp đôi xứng đôi.

接合部

せつごうぶ

Bộ phận nối, mối nối, khớp nối, điểm tiếp giáp.

Hán Việt: Tiếp Hợp Bộ

足場の接合部に緩みがないか、定期的に点検する必要があります。

Cần kiểm tra định kỳ xem các mối nối của giàn giáo có bị lỏng lẻo không.

Cách học chữ 合

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...