思い
おもい
Suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm
Hán Việt: Tư
彼女への思いを伝える。
Bày tỏ tình cảm của mình với cô ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 思 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 思い (おもい) – Suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
思い → おもい
思想 → しそう
思い出 → おもいで
思わず → おもわず
不思議 → ふしぎ
思いやる → おもいやる
16 mục hiển thị
おもい
Suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm
Hán Việt: Tư
彼女への思いを伝える。
Bày tỏ tình cảm của mình với cô ấy.
しそう
Tư tưởng
Hán Việt: Tư Tưởng
自由(じゆう)な思想(しそう)。
Tư tưởng tự do.
しそう
Tư tưởng
Hán Việt: Tư Tưởng
新しい(あたらしい)思想(しそう)を広める(ひろめる)。
Lan truyền tư tưởng mới.
おもいで
kỉ niệm; hồi ức
この写真を見ると、学生時代の思い出がよみがえる。
Nhìn bức ảnh này, những kỉ niệm thời học sinh lại hiện về.
おもわず
Bất giác, không kìm được
Hán Việt: TƯ
思わず笑ってしまった。
Bất giác bật cười.
ふしぎ
Kỳ diệu, bí ẩn, khó hiểu
Hán Việt: BẤT TƯ NGHỊ
不思議な現象。
Hiện tượng kỳ lạ.
ふしぎ
Kỳ lạ
Hán Việt: Bất Tư Nghị
不思議(ふしぎ)なことが起こる(おこる)。
Chuyện kỳ lạ xảy ra.
ふしぎ
Kỳ lạ
Hán Việt: Bất Tư Nghị
不思議(ふしぎ)な話(はなし)。
Câu chuyện kỳ lạ.
ふしぎ
Kỳ lạ, bí ẩn, khó hiểu
Hán Việt: BẤT TƯ NGHỊ
この森には不思議な生き物がたくさんいる。
Trong khu rừng này có rất nhiều sinh vật kỳ lạ.
ふしぎ
Kỳ lạ, kỳ bí
Hán Việt: BẤT TƯ NGHỊ
不思議(ふしぎ)な出来事(できごと)。
Sự việc kỳ lạ.
おもいやる
quan tâm, cảm thông
忙しい同僚を思いやって、彼女の仕事を少し手伝った。
Vì quan tâm tới đồng nghiệp đang bận, tôi đã giúp cô ấy một chút việc.
ふしぎな
kỳ lạ; bí ẩn; khó hiểu
Hán Việt: Bất tư nghị
この村には不思議な話が伝わっている。
Ở ngôi làng này có lưu truyền một câu chuyện kỳ lạ.
おもいだす
Nhớ lại, nhớ ra
Hán Việt: TƯ XUẤT
昔のことを思い出す。
Nhớ lại chuyện ngày xưa.
おもいつく
Nảy ra (ý tưởng)
Hán Việt: TƯ
いいアイデアを思いつく。
Nảy ra ý tưởng hay.
おもいやり
Sự quan tâm, chu đáo, ân cần
Hán Việt: TƯ
思いやりがある人。
Người biết quan tâm người khác.
おもいつく
Nghĩ ra
Hán Việt: Tư
いい案(あん)を思いつく(おもいつく)。
Nghĩ ra phương án hay.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.