日常
にちじょう
Thường nhật, hằng ngày
Hán Việt: NHẬT THƯỜNG
日常(にちじょう)会話(かいわ)。
Hội thoại hằng ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 日 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 日常 (にちじょう) – Thường nhật, hằng ngày.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
日常 → にちじょう
日時 → にちじ
本日 → ほんじつ
平日 → へいじつ
日間 → にっかん
休日 → きゅうじつ
16 mục hiển thị
にちじょう
Thường nhật, hằng ngày
Hán Việt: NHẬT THƯỜNG
日常(にちじょう)会話(かいわ)。
Hội thoại hằng ngày.
にちじ
Ngày giờ
Hán Việt: Nhật thời
ご希望の日時はございますでしょうか。
Quý khách có ngày giờ mong muốn nào không ạ?
ほんじつ
Hôm nay (từ trang trọng của 今日).
Hán Việt: Bổn Nhật
本日のご予約でよろしかったでしょうか。
Có phải quý khách đã đặt chỗ cho hôm nay không ạ?
へいじつ
Ngày thường
Hán Việt: Bình Nhật
平日(へいじつ)は忙しい(いそがしい)。
Ngày thường rất bận.
へいじつ
Ngày thường, ngày làm việc
Hán Việt: BÌNH NHẬT
平日は仕事が忙しくて、なかなか自分の時間が取れません。
Ngày thường tôi bận công việc nên khó mà có thời gian riêng.
にっかん
Khoảng thời gian tính bằng ngày; trong ngày; hàng ngày
Hán Việt: Nhật Gian
この工事(こうじ)は3日間(みっかかん)で完了(かんりょう)する予定(よてい)です。
Công trình này dự kiến hoàn thành trong 3 ngày.
きゅうじつ
ngày nghỉ
Hán Việt: cứu nhật
休日に京都を観光(かんこう)した。
Ngày nghỉ, tôi đi du lịch Kyoto.
きねんび
Ngày kỷ niệm
Hán Việt: KỈ NIỆM NHẬT
結婚記念日。
Ngày kỷ niệm ngày cưới.
ていきゅうび
Ngày nghỉ định kỳ, ngày nghỉ cố định (của cửa hàng, nhà hàng...).
Hán Việt: Định Hưu Nhật
恐れ入りますが、明日は定休日となっております。
Xin lỗi quý khách, ngày mai là ngày nghỉ định kỳ của chúng tôi ạ.
ひざし
Ánh nắng
Hán Việt: Nhật Si
日差し(ひざし)が強い(つよい)。
Ánh nắng gay gắt.
ひざし
Ánh nắng
Hán Việt: Nhật Si
強い(つよい)日差し(ひざし)。
Ánh nắng gay gắt.
ひざし
Ánh nắng mặt trời, tia nắng
Hán Việt: NHẬT SOA
今日の午後は日差しが強くて、とても暑かった。
Chiều nay nắng gắt nên trời rất nóng.
ぜんじつ
Ngày trước
Hán Việt: trước ngày
前の日(ぜんじつ)は雨(あめ)だった。
Ngày trước trời mưa.
つぎのひ
Ngày tiếp theo
Hán Việt: Thứ ngày
次の日(つぎのひ)は休みです
Ngày tiếp theo là ngày nghỉ
せいねんがっぴ
ngày tháng năm sinh
Hán Việt: Sinh niên nguyệt nhật
申込書に生年月日を書いてください。
Hãy ghi ngày tháng năm sinh vào đơn đăng ký.
ひあたり
Ánh sáng mặt trời, sự đón nắng
Hán Việt: NHẬT ĐƯƠNG
日当たりがいい部屋。
Căn phòng đón nắng tốt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.