満員
まんいん
Đầy người, hết chỗ
Hán Việt: MÃN VIÊN
満員電車に乗る。
Lên chuyến tàu chật cứng người.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 満 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 満員 (まんいん) – Đầy người, hết chỗ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
満員 → まんいん
満席 → まんせき
不満 → ふまん
満足 → まんぞく
肥満 → ひまん
不満な → ふまんな
12 mục hiển thị
まんいん
Đầy người, hết chỗ
Hán Việt: MÃN VIÊN
満員電車に乗る。
Lên chuyến tàu chật cứng người.
まんせき
Đầy chỗ, hết ghế, không còn ghế trống
Hán Việt: Mãn Tịch
今朝の特急列車は、指定席も自由席も満席だった。
Chuyến tàu tốc hành sáng nay, cả ghế đặt trước và ghế tự do đều đã hết chỗ.
ふまん
Bất mãn, không hài lòng, không thỏa mãn.
Hán Việt: Bất Mãn
彼は給料に不満を持っている。
Anh ấy bất mãn với mức lương.
まんぞく
Thỏa mãn
Hán Việt: Túc
結果(けっか)に満足(まんぞく)する。
Thỏa mãn với kết quả.
ひまん
Béo phì
Hán Việt: Phì
肥満(ひまん)に注意(ちゅうい)する。
Chú ý béo phì.
まんぞく
Thỏa mãn
Hán Việt: Túc
結果(けっか)に満足(まんぞく)する。
Thỏa mãn với kết quả.
まんぞく
Thỏa mãn, hài lòng
Hán Việt: MÃN TÚC
今(いま)の仕事(しごと)に満足(まんぞく)している。
Tôi hài lòng với công việc hiện tại.
ふまんな
bất mãn, không hài lòng
Hán Việt: Bất mãn
彼は会社の対応に不満を持っている。
Anh ấy đang bất mãn với cách xử lý của công ty.
まんぞくな
hài lòng, đầy đủ
Hán Việt: Mãn túc
結果には満足している。
Tôi hài lòng với kết quả.
ひまんど
Mức độ béo phì, chỉ số béo phì (thường ám chỉ BMI)
Hán Việt: Phì Mãn Độ
血液検査と合わせて肥満度もチェックし、生活習慣病のリスクを評価します。
Cùng với xét nghiệm máu, mức độ béo phì cũng được kiểm tra để đánh giá nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến lối sống.
みたす
Thỏa mãn, đáp ứng, làm đầy
Hán Việt: Mãn
彼は応募条件をすべて満たしていました。
Anh ấy đã đáp ứng tất cả các điều kiện ứng tuyển.
みちる
Đầy / Tràn đầy
自信(じしん)に満ちた(みちた)顔(かお)。
Khuôn mặt tràn đầy tự tin.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.