Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 者 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 作者 (さくしゃ) – tác giả; người tạo ra tác phẩm.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

作者さくしゃ

患者かんじゃ

両者りょうしゃ

記者きしゃ

著者ちょしゃ

高齢者こうれいしゃ

Từ có chứa Kanji 者

16 mục hiển thị

作者

さくしゃ

tác giả; người tạo ra tác phẩm

Hán Việt: Tác giả

この小説の作者は有名な作家です。

Tác giả của tiểu thuyết này là một nhà văn nổi tiếng.

患者

かんじゃ

Bệnh nhân

Hán Việt: HOẠN GIẢ

患者を診察する。

Khám cho bệnh nhân.

両者

りょうしゃ

Cả hai bên, cả hai người/vật/điều.

Hán Việt: Lưỡng Giả

議論の末、両者は合意に達したと報じられた。

Sau cuộc thảo luận, có thông tin cho rằng cả hai bên đã đạt được thỏa thuận.

記者

きしゃ

Phóng viên

Hán Việt: KÝ GIẢ

新聞記者。

Phóng viên báo chí.

著者

ちょしゃ

Tác giả

Hán Việt: Trứ Giả

この本の(ほんの)著者(ちょしゃ)は誰(だれ)ですか。

Tác giả cuốn sách này là ai?

高齢者

こうれいしゃ

Người cao tuổi

Hán Việt: CAO LINH GIẢ

高齢者の介護。

Chăm sóc người cao tuổi.

歩行者

ほこうしゃ

Người đi bộ

Hán Việt: BỘ HÀNH GIẢ

歩行者(ほこうしゃ)優先(ゆうせん)の道路(どうろ)。

Con đường ưu tiên người đi bộ.

保護者

ほごしゃ

Người bảo hộ, người giám hộ (thường là cha mẹ của bệnh nhân nhỏ tuổi hoặc người lớn không tự chủ)

Hán Việt: Hộ Hộ Giả

お子様の保護者の方から、症状について詳しくお伺いいたします。

Chúng tôi sẽ hỏi chi tiết về triệu chứng từ người giám hộ của cháu.

担当者

たんとうしゃ

Người phụ trách, người chịu trách nhiệm.

Hán Việt: Đảm Đương Giả

お客様の苦情について、すぐに担当者にお繋ぎいたします。

Về khiếu nại của quý khách, tôi sẽ nối máy quý khách với người phụ trách ngay lập tức.

介護者

かいごしゃ

Người chăm sóc, người hộ lý.

Hán Việt: Giới Hộ Giả

介護者は、ご利用者のプライバシーを尊重しなければなりません。

Người chăm sóc phải tôn trọng quyền riêng tư của người sử dụng.

高齢者

こうれいしゃ

Người cao tuổi, người lớn tuổi.

Hán Việt: Cao Linh Giả

高齢者の安全に配慮し、車椅子をゆっくりと押しました。

Chúng tôi đã đẩy xe lăn từ từ, quan tâm đến sự an toàn của người cao tuổi.

利用者

りようしゃ

Người sử dụng (trong ngữ cảnh điều dưỡng, là người được chăm sóc, bệnh nhân/người cao tuổi sử dụng dịch vụ/cơ sở vật chất).

Hán Việt: Lợi Dụng Giả

公園で散歩する際、利用者の体調を常に確認してください。

Khi đi dạo trong công viên, hãy luôn kiểm tra tình trạng sức khỏe của người được chăm sóc.

責任者

せきにんしゃ

Người phụ trách, người có trách nhiệm.

Hán Việt: Trách nhiệm giả

作業開始前に、各チームの作業責任者は危険箇所の確認を行ってください。

Trước khi bắt đầu công việc, người phụ trách công việc của mỗi đội hãy kiểm tra các vị trí nguy hiểm.

未経験者

みけいけんしゃ

Người chưa có kinh nghiệm.

Hán Việt: Vị Kinh Nghiệm Giả

当社では未経験者でも積極的に採用しています。

Công ty chúng tôi tích cực tuyển dụng cả những người chưa có kinh nghiệm.

弊社担当者

へいしゃたんとうしゃ

Người phụ trách/người chịu trách nhiệm của công ty chúng tôi.

Hán Việt: TỆ XÃ ĐẢM ĐƯƠNG GIẢ

引き継ぎ会議には、弊社の担当者が全員出席します。

Tất cả những người phụ trách của công ty chúng tôi sẽ tham dự cuộc họp bàn giao.

利用者の安全

りようしゃのあんぜん

Sự an toàn của người dùng/bệnh nhân.

Hán Việt: Lợi dụng giả an toàn

車椅子を押す際は、利用者の安全を最優先に考えなければなりません。

Khi đẩy xe lăn, phải đặt sự an toàn của người dùng lên hàng đầu.

Cách học chữ 者

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...