代表
だいひょう
đại diện; tiêu biểu
クラスの代表として、会議に参加する。
Tôi tham gia cuộc họp với tư cách đại diện lớp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 表 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 代表 (だいひょう) – đại diện; tiêu biểu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
代表 → だいひょう
表示 → ひょうじ
表情 → ひょうじょう
表記 → ひょうき
発表 → はっぴょう
表現 → ひょうげん
11 mục hiển thị
だいひょう
đại diện; tiêu biểu
クラスの代表として、会議に参加する。
Tôi tham gia cuộc họp với tư cách đại diện lớp.
ひょうじ
Biển báo, sự hiển thị, sự trình bày.
Hán Việt: Biểu Thị
駅の構内には、出口を示す表示がたくさんあります。
Trong nhà ga có rất nhiều biển báo chỉ lối ra.
ひょうじょう
Biểu cảm khuôn mặt, sắc mặt (thể hiện cảm xúc, tình trạng sức khỏe của người bệnh).
Hán Việt: Biểu Tình
C様は夜間を通して苦痛に満ちた表情をされていました。
Suốt đêm, bà C có biểu cảm khuôn mặt đầy đau đớn.
ひょうき
Ký hiệu, sự biểu thị, cách ghi chú/trình bày thông tin
Hán Việt: Biểu Ký
図面上の材料表記は、必ずJIS規格に従うこと。
Ký hiệu vật liệu trên bản vẽ phải tuân thủ tiêu chuẩn JIS.
はっぴょう
Phát biểu, công bố, trình bày.
Hán Việt: PHÁT BIỂU
私は会議で新しいプロジェクトの計画を発表しました。
Tôi đã công bố kế hoạch dự án mới trong cuộc họp.
ひょうげん
Biểu hiện, thể hiện, diễn đạt.
Hán Việt: Biểu Hiện
自分の意見を表現するのは大切だ。
Việc thể hiện ý kiến của bản thân là rất quan trọng.
ひょうめん
Bề mặt
Hán Việt: Biểu Diện
表面(ひょうめん)を磨く(みがく)。
Mài bóng bề mặt.
ひょうめい
Bày tỏ / Tuyên bố
Hán Việt: Biểu Minh
不満(ふまん)を表明(ひょうめい)する。
Bày tỏ sự bất mãn.
あらわす
Thể hiện / Biểu hiện
Hán Việt: Biểu
感謝(かんしゃ)の気持ち(きもち)を言葉(ことば)に表す(あらわす)。
Thể hiện lòng biết ơn thành lời.
あらわれる
biểu hiện ra, xuất hiện
努力の成果は、試験の結果にはっきり表れた。
Thành quả nỗ lực đã thể hiện rõ trong kết quả kỳ thi.
ひょうじろぐ
Nhật ký hiển thị; Log dùng để kiểm tra các thông báo, lỗi hiển thị ra ngoài hệ thống hoặc ứng dụng.
Hán Việt: Biểu Thị Log
サーバーの異常を確認するため、まずは表示ログをチェックしてください。
Để kiểm tra sự bất thường của server, trước tiên hãy kiểm tra log hiển thị.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.