Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 通 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 共通 (きょうつう) – chung, điểm chung.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

共通きょうつう

普通ふつう

通信つうしん

通すとおす

通るとおる

通じつうじ

Từ có chứa Kanji 通

16 mục hiển thị

共通

きょうつう

chung, điểm chung

二人の共通の趣味は音楽だ。

Sở thích chung của hai người là âm nhạc.

普通

ふつう

bình thường; thông thường

Hán Việt: Phổ thông

日本では普通、家に入る前に靴を脱ぐ。

Ở Nhật, thông thường người ta cởi giày trước khi vào nhà.

通信

つうしん

Thông tin liên lạc

Hán Việt: THÔNG TÍN

通信(つうしん)網(もう)を発達(はったつ)させる。

Phát triển mạng lưới thông tin.

通す

とおす

Cho đi qua, xuyên qua

Hán Việt: THÔNG

針(はり)に糸(いと)を通(とお)す。

Xỏ chỉ qua kim.

通る

とおる

Đi ngang qua, thông qua

Hán Việt: THÔNG

この道(みち)を通(とお)る。

Đi ngang qua con đường này.

通じ

つうじ

Sự đi ngoài, đại tiện; Cầu tiêu. (Thường dùng trong ngữ cảnh y tế để hỏi về tình trạng đại tiện).

Hán Việt: Thông

最近、通じの具合はいかがですか?

Gần đây, tình trạng đi ngoài của quý vị thế nào ạ?

通院

つういん

Việc đi lại bệnh viện/phòng khám (để điều trị, khám định kỳ); Thăm khám ngoại trú.

Hán Việt: Thông Viện

他の病院に通院されたことはございますか?

Quý vị đã từng đi khám ở bệnh viện khác chưa ạ?

通路

つうろ

Lối đi, hành lang; lối đi giữa các hàng ghế (trên máy bay, rạp hát), lối đi trong cửa hàng.

Hán Việt: Thông Lộ

あちらの通路をまっすぐ進むと、トイレがございます。

Nếu đi thẳng lối đi kia, anh/chị sẽ thấy nhà vệ sinh.

通勤

つうきん

Đi làm (bằng phương tiện)

Hán Việt: THÔNG CẦN

毎日(まいにち)一時間(いちじかん)かけて通勤(つうきん)する。

Mỗi ngày mất 1 tiếng đi làm.

通訳

つうやく

Phiên dịch

Hán Việt: Thông

英語(えいご)の通訳(つうやく)。

Phiên dịch tiếng Anh.

通行

つうこう

Đi lại, thông hành

Hán Việt: THÔNG HÀNH

ここは通行(つうこう)止め(どめ)だ。

Chỗ này cấm đi lại.

通過

つうか

Thông qua

Hán Việt: Thông Qua

駅(えき)を特急(とっきゅう)が通過(つうか)する。

Tàu tốc hành đi ngang qua ga.

通知

つうち

Thông báo

Hán Việt: Thông Tri

合格(ごうかく)通知(つうち)。

Thông báo đỗ.

通学

つうがく

Đi học (bằng phương tiện)

Hán Việt: THÔNG HỌC

自転車(じてんしゃ)で通学(つうがく)する。

Đi học bằng xe đạp.

通常

つうじょう

Thông thường

Hán Việt: Thông Thường

通常(つうじょう)の料金(りょうきん)。

Giá cước thông thường.

交通

こうつう

Giao thông

Hán Việt: GIAO THÔNG

交通(こうつう)機関(きかん)を利用(りよう)する。

Sử dụng phương tiện giao thông.

Cách học chữ 通

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...