~ひいては
Nghĩa: và xa hơn nữa / kéo theo cả
Ví dụ 1
教育の改善は、子どもたちの未来、ひいては社会全体の発展につながる。
Việc cải thiện giáo dục gắn với tương lai của trẻ em, và xa hơn nữa là sự phát triển của toàn xã hội.
Ví dụ 2
環境問題は私たちの生活、ひいては地球全体に関わる。
Vấn đề môi trường liên quan đến đời sống của chúng ta, và xa hơn nữa là toàn bộ Trái Đất.