~なりに
Nghĩa: theo cách/mức của...
Ví dụ 1
子どもなりに、家族のことを心配している。
Dù còn nhỏ, đứa trẻ ấy cũng lo cho gia đình theo cách riêng của mình.
Ví dụ 2
私なりに一生懸命考えました。
Tôi đã suy nghĩ hết sức theo cách của mình.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
theo cách/mức của...
~なりに trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là theo cách/mức của....
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: theo cách/mức của...
Ví dụ 1
子どもなりに、家族のことを心配している。
Dù còn nhỏ, đứa trẻ ấy cũng lo cho gia đình theo cách riêng của mình.
Ví dụ 2
私なりに一生懸命考えました。
Tôi đã suy nghĩ hết sức theo cách của mình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.